Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 67 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 67 | 66,8 | 66,5 | 66,4 | 66 | 65,6 | 65,5 | 65,1 | 64,6 | 64,4 | |
| Đức | 75,8 | 75,4 | 75,1 | 75,4 | 75,3 | 75,3 | 75,2 | 75 | 74,4 | 75,1 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 67 | +0,58 đ% | 67 | 67 | 67+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 66,43 | +1,23 đ% | 66,8 | 66 | 66+1,4 đ% | 66,4+1,3 đ% | 66,5+1 đ% | 66,8+1,2 đ% |
| 2024 | 65,2 | +1,32 đ% | 65,6 | 64,6 | 64,6+1,5 đ% | 65,1+1,3 đ% | 65,5+1,3 đ% | 65,6+1,2 đ% |
| 2023 | 63,88 | +1,6 đ% | 64,4 | 63,1 | 63,1+1,4 đ% | 63,8+1,7 đ% | 64,2+1,7 đ% | 64,4+1,6 đ% |
| 2022 | 62,28 | +1,83 đ% | 62,8 | 61,7 | 61,7+2,2 đ% | 62,1+2 đ% | 62,5+1,7 đ% | 62,8+1,4 đ% |
| 2021 | 60,45 | +1,5 đ% | 61,4 | 59,5 | 59,5+0,6 đ% | 60,1+1,7 đ% | 60,8+1,8 đ% | 61,4+1,9 đ% |
| 2020 | 58,95 | +0,38 đ% | 59,5 | 58,4 | 58,9+0,9 đ% | 58,4−0,1 đ% | 59+0,4 đ% | 59,5+0,3 đ% |
| 2019 | 58,58 | +1,33 đ% | 59,2 | 58 | 58+1,4 đ% | 58,5+1,5 đ% | 58,6+1,1 đ% | 59,2+1,3 đ% |
| 2018 | 57,25 | +1,77 đ% | 57,9 | 56,6 | 56,6+2,1 đ% | 57+1,6 đ% | 57,5+1,8 đ% | 57,9+1,6 đ% |
| 2017 | 55,48 | +1,98 đ% | 56,3 | 54,5 | 54,5+1,7 đ% | 55,4+2,1 đ% | 55,7+2 đ% | 56,3+2,1 đ% |
| 2016 | 53,5 | +2,13 đ% | 54,2 | 52,8 | 52,8+2,1 đ% | 53,3+2,1 đ% | 53,7+2,1 đ% | 54,2+2,2 đ% |
| 2015 | 51,38 | +1,67 đ% | 52 | 50,7 | 50,7+1,7 đ% | 51,2+1,7 đ% | 51,6+1,7 đ% | 52+1,6 đ% |
| 2014 | 49,7 | +1,83 đ% | 50,4 | 49 | 49+1,9 đ% | 49,5+1,9 đ% | 49,9+1,7 đ% | 50,4+1,8 đ% |
| 2013 | 47,88 | +1,45 đ% | 48,6 | 47,1 | 47,1+1,4 đ% | 47,6+1,3 đ% | 48,2+1,4 đ% | 48,6+1,7 đ% |
| 2012 | 46,43 | +1,48 đ% | 46,9 | 45,7 | 45,7+1,3 đ% | 46,3+1,4 đ% | 46,8+1,8 đ% | 46,9+1,4 đ% |
| 2011 | 44,95 | +1,28 đ% | 45,5 | 44,4 | 44,4+1 đ% | 44,9+1,4 đ% | 45+1,2 đ% | 45,5+1,5 đ% |
| 2010 | 43,68 | +0,53 đ% | 44 | 43,4 | 43,4+0,5 đ% | 43,5+0,2 đ% | 43,8+0,7 đ% | 44+0,7 đ% |
| 2009 | 43,15 | · | 43,3 | 42,9 | 42,9 | 43,3 | 43,1 | 43,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.