Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 75,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Đức | 75,8 | 75,4 | 75,1 | 75,4 | 75,3 | 75,3 | 75,2 | 75 | 74,4 | 75,1 | |
| Pháp | 62 | 62 | 61,9 | 61,7 | 61,4 | 60,9 | 61 | 60 | 59,5 | 58,9 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,8 | +0,5 đ% | 75,8 | 75,8 | 75,8+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 75,3 | +0,32 đ% | 75,4 | 75,1 | 75,3+0,9 đ% | 75,4+0,4 đ% | 75,1−0,1 đ% | 75,4+0,1 đ% |
| 2024 | 74,98 | +0,45 đ% | 75,3 | 74,4 | 74,4+0,8 đ% | 75+0,5 đ% | 75,2+0,3 đ% | 75,3+0,2 đ% |
| 2023 | 74,53 | +1,2 đ% | 75,1 | 73,6 | 73,6+1,1 đ% | 74,5+1,3 đ% | 74,9+1,4 đ% | 75,1+1 đ% |
| 2022 | 73,32 | +1,42 đ% | 74,1 | 72,5 | 72,5+1,6 đ% | 73,2+2 đ% | 73,5+1 đ% | 74,1+1,1 đ% |
| 2021 | 71,9 | +1,18 đ% | 73 | 70,9 | 70,9+0,7 đ% | 71,2+0,7 đ% | 72,5+1,7 đ% | 73+1,6 đ% |
| 2020 | 70,73 | −1,05 đ% | 71,4 | 70,2 | 70,2−0,7 đ% | 70,5−1,2 đ% | 70,8−1 đ% | 71,4−1,3 đ% |
| 2019 | 71,78 | +1,3 đ% | 72,7 | 70,9 | 70,9+1 đ% | 71,7+1,6 đ% | 71,8+1,5 đ% | 72,7+1,1 đ% |
| 2018 | 70,48 | +1,3 đ% | 71,6 | 69,9 | 69,9+1,6 đ% | 70,1+1 đ% | 70,3+1,2 đ% | 71,6+1,4 đ% |
| 2017 | 69,18 | +1,55 đ% | 70,2 | 68,3 | 68,3+1,2 đ% | 69,1+1,8 đ% | 69,1+1,4 đ% | 70,2+1,8 đ% |
| 2016 | 67,63 | +2,33 đ% | 68,4 | 67,1 | 67,1+2,4 đ% | 67,3+2,3 đ% | 67,7+2,2 đ% | 68,4+2,4 đ% |
| 2015 | 65,3 | +0,67 đ% | 66 | 64,7 | 64,7+0,6 đ% | 65+0,3 đ% | 65,5+0,8 đ% | 66+1 đ% |
| 2014 | 64,63 | +1,88 đ% | 65 | 64,1 | 64,1+2,2 đ% | 64,7+2,1 đ% | 64,7+1,7 đ% | 65+1,5 đ% |
| 2013 | 62,75 | +2,05 đ% | 63,5 | 61,9 | 61,9+1,7 đ% | 62,6+2,3 đ% | 63+1,9 đ% | 63,5+2,3 đ% |
| 2012 | 60,7 | +1,58 đ% | 61,2 | 60,2 | 60,2+2 đ% | 60,3+1,4 đ% | 61,1+1,6 đ% | 61,2+1,3 đ% |
| 2011 | 59,13 | +2,13 đ% | 59,9 | 58,2 | 58,2+1 đ% | 58,9+2,3 đ% | 59,5+2,4 đ% | 59,9+2,8 đ% |
| 2010 | 57 | +1,75 đ% | 57,2 | 56,6 | 57,2+2,8 đ% | 56,6+1 đ% | 57,1+2 đ% | 57,1+1,2 đ% |
| 2009 | 55,25 | · | 55,9 | 54,4 | 54,4 | 55,6 | 55,1 | 55,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.