Liên minh châu Âu
Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 34,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Liên minh châu Âu | 34,1 | 34,2 | 34,5 | 34,7 | 34,7 | 34,7 | 34,8 | 35 | 35 | 35 | |
| Đức | 49 | 50,3 | 50,9 | 51,1 | 50,8 | 50,8 | 50,8 | 51,4 | 51,1 | 50,2 |
Liên minh châu Âu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 34,1 | −0,43 đ% | 34,1 | 34,1 | 34,1−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 34,53 | −0,35 đ% | 34,7 | 34,2 | 34,7−0,3 đ% | 34,7−0,3 đ% | 34,5−0,3 đ% | 34,2−0,5 đ% |
| 2024 | 34,88 | −0,27 đ% | 35 | 34,7 | 35−0,3 đ% | 35−0,2 đ% | 34,8−0,3 đ% | 34,7−0,3 đ% |
| 2023 | 35,15 | +0,48 đ% | 35,3 | 35 | 35,3+1 đ% | 35,2+0,5 đ% | 35,1+0,4 đ% | 35+0 đ% |
| 2022 | 34,68 | +2,02 đ% | 35 | 34,3 | 34,3+3,1 đ% | 34,7+2,5 đ% | 34,7+1,3 đ% | 35+1,2 đ% |
| 2021 | 32,65 | +1,2 đ% | 33,8 | 31,2 | 31,2−2,3 đ% | 32,2+2 đ% | 33,4+2,4 đ% | 33,8+2,7 đ% |
| 2020 | 31,45 | −2 đ% | 33,5 | 30,2 | 33,5+0,1 đ% | 30,2−3,2 đ% | 31−2,5 đ% | 31,1−2,4 đ% |
| 2019 | 33,45 | +0,55 đ% | 33,5 | 33,4 | 33,4+0,8 đ% | 33,4+0,6 đ% | 33,5+0,5 đ% | 33,5+0,3 đ% |
| 2018 | 32,9 | +0,78 đ% | 33,2 | 32,6 | 32,6+1 đ% | 32,8+0,8 đ% | 33+0,6 đ% | 33,2+0,7 đ% |
| 2017 | 32,13 | +1,02 đ% | 32,5 | 31,6 | 31,6+0,8 đ% | 32+0,9 đ% | 32,4+1,2 đ% | 32,5+1,2 đ% |
| 2016 | 31,1 | +0,7 đ% | 31,3 | 30,8 | 30,8+0,3 đ% | 31,1+0,9 đ% | 31,2+0,8 đ% | 31,3+0,8 đ% |
| 2015 | 30,4 | +0,48 đ% | 30,5 | 30,2 | 30,5+0,8 đ% | 30,2+0,4 đ% | 30,4+0,3 đ% | 30,5+0,4 đ% |
| 2014 | 29,92 | +0,15 đ% | 30,1 | 29,7 | 29,7−0,1 đ% | 29,8−0,1 đ% | 30,1+0,3 đ% | 30,1+0,5 đ% |
| 2013 | 29,78 | −0,48 đ% | 29,9 | 29,6 | 29,8−0,7 đ% | 29,9−0,5 đ% | 29,8−0,4 đ% | 29,6−0,3 đ% |
| 2012 | 30,25 | −0,95 đ% | 30,5 | 29,9 | 30,5−0,8 đ% | 30,4−1 đ% | 30,2−1 đ% | 29,9−1 đ% |
| 2011 | 31,2 | −0,45 đ% | 31,4 | 30,9 | 31,3−0,5 đ% | 31,4−0,3 đ% | 31,2−0,4 đ% | 30,9−0,6 đ% |
| 2010 | 31,65 | −0,85 đ% | 31,8 | 31,5 | 31,8−1,6 đ% | 31,7−1 đ% | 31,6−0,6 đ% | 31,5−0,2 đ% |
| 2009 | 32,5 | · | 33,4 | 31,7 | 33,4 | 32,7 | 32,2 | 31,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.