Đức
Đức kỳ Q1-2026 đạt 49 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Đức | 49 | 50,3 | 50,9 | 51,1 | 50,8 | 50,8 | 50,8 | 51,4 | 51,1 | 50,2 | |
| Pháp | 34,2 | 34 | 34,5 | 34,8 | 34,7 | 33,7 | 34,3 | 34,7 | 34,9 | 35,5 |
Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 49 | −1,78 đ% | 49 | 49 | 49−1,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,78 | −0,25 đ% | 51,1 | 50,3 | 50,8−0,3 đ% | 51,1−0,3 đ% | 50,9+0,1 đ% | 50,3−0,5 đ% |
| 2024 | 51,03 | +0,18 đ% | 51,4 | 50,8 | 51,1−0,1 đ% | 51,4+0,1 đ% | 50,8+0,1 đ% | 50,8+0,6 đ% |
| 2023 | 50,85 | +0,52 đ% | 51,3 | 50,2 | 51,2+0,8 đ% | 51,3+1,3 đ% | 50,7+0,4 đ% | 50,2−0,4 đ% |
| 2022 | 50,32 | +1,85 đ% | 50,6 | 50 | 50,4+3,7 đ% | 50+1,6 đ% | 50,3+1 đ% | 50,6+1,1 đ% |
| 2021 | 48,47 | +1 đ% | 49,5 | 46,7 | 46,7−2,1 đ% | 48,4+1,1 đ% | 49,3+1,8 đ% | 49,5+3,2 đ% |
| 2020 | 47,47 | −0,4 đ% | 48,8 | 46,3 | 48,8+1,2 đ% | 47,3−0,9 đ% | 47,5−0,6 đ% | 46,3−1,3 đ% |
| 2019 | 47,88 | +1,27 đ% | 48,2 | 47,6 | 47,6+1,7 đ% | 48,2+2 đ% | 48,1+0,7 đ% | 47,6+0,7 đ% |
| 2018 | 46,6 | +0,67 đ% | 47,4 | 45,9 | 45,9+0,7 đ% | 46,2+0,7 đ% | 47,4+0,8 đ% | 46,9+0,5 đ% |
| 2017 | 45,93 | +0,75 đ% | 46,6 | 45,2 | 45,2+0,8 đ% | 45,5+1 đ% | 46,6+0,5 đ% | 46,4+0,7 đ% |
| 2016 | 45,18 | +0,5 đ% | 46,1 | 44,4 | 44,4−1,2 đ% | 44,5+0,2 đ% | 46,1+2 đ% | 45,7+1 đ% |
| 2015 | 44,68 | −0,8 đ% | 45,6 | 44,1 | 45,6+0,3 đ% | 44,3−1,1 đ% | 44,1−1,8 đ% | 44,7−0,6 đ% |
| 2014 | 45,47 | −0,8 đ% | 45,9 | 45,3 | 45,3−1,1 đ% | 45,4−1,3 đ% | 45,9−0,5 đ% | 45,3−0,3 đ% |
| 2013 | 46,28 | +0,25 đ% | 46,7 | 45,6 | 46,4+0,6 đ% | 46,7+0,4 đ% | 46,4+0,2 đ% | 45,6−0,2 đ% |
| 2012 | 46,03 | −1,3 đ% | 46,3 | 45,8 | 45,8−0,8 đ% | 46,3−1,4 đ% | 46,2−1,3 đ% | 45,8−1,7 đ% |
| 2011 | 47,33 | +1,7 đ% | 47,7 | 46,6 | 46,6+1,6 đ% | 47,7+2,1 đ% | 47,5+1,6 đ% | 47,5+1,5 đ% |
| 2010 | 45,63 | +0,3 đ% | 46 | 45 | 45−0,6 đ% | 45,6+0,2 đ% | 45,9+0,4 đ% | 46+1,2 đ% |
| 2009 | 45,33 | · | 45,6 | 44,8 | 45,6 | 45,4 | 45,5 | 44,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.