Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 49 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Đức4950,350,951,150,850,850,851,451,150,2
Pháp34,23434,534,834,733,734,334,734,935,5

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202649−1,78 đ%4949491,8 đ%···
202550,78−0,25 đ%51,150,350,80,3 đ%51,10,3 đ%50,9+0,1 đ%50,30,5 đ%
202451,03+0,18 đ%51,450,851,10,1 đ%51,4+0,1 đ%50,8+0,1 đ%50,8+0,6 đ%
202350,85+0,52 đ%51,350,251,2+0,8 đ%51,3+1,3 đ%50,7+0,4 đ%50,20,4 đ%
202250,32+1,85 đ%50,65050,4+3,7 đ%50+1,6 đ%50,3+1 đ%50,6+1,1 đ%
202148,47+1 đ%49,546,746,72,1 đ%48,4+1,1 đ%49,3+1,8 đ%49,5+3,2 đ%
202047,47−0,4 đ%48,846,348,8+1,2 đ%47,30,9 đ%47,50,6 đ%46,31,3 đ%
201947,88+1,27 đ%48,247,647,6+1,7 đ%48,2+2 đ%48,1+0,7 đ%47,6+0,7 đ%
201846,6+0,67 đ%47,445,945,9+0,7 đ%46,2+0,7 đ%47,4+0,8 đ%46,9+0,5 đ%
201745,93+0,75 đ%46,645,245,2+0,8 đ%45,5+1 đ%46,6+0,5 đ%46,4+0,7 đ%
201645,18+0,5 đ%46,144,444,41,2 đ%44,5+0,2 đ%46,1+2 đ%45,7+1 đ%
201544,68−0,8 đ%45,644,145,6+0,3 đ%44,31,1 đ%44,11,8 đ%44,70,6 đ%
201445,47−0,8 đ%45,945,345,31,1 đ%45,41,3 đ%45,90,5 đ%45,30,3 đ%
201346,28+0,25 đ%46,745,646,4+0,6 đ%46,7+0,4 đ%46,4+0,2 đ%45,60,2 đ%
201246,03−1,3 đ%46,345,845,80,8 đ%46,31,4 đ%46,21,3 đ%45,81,7 đ%
201147,33+1,7 đ%47,746,646,6+1,6 đ%47,7+2,1 đ%47,5+1,6 đ%47,5+1,5 đ%
201045,63+0,3 đ%4645450,6 đ%45,6+0,2 đ%45,9+0,4 đ%46+1,2 đ%
200945,33·45,644,845,645,445,544,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế