Liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu kỳ Q1-2026 đạt 71,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Liên minh châu Âu71,17171717170,870,870,770,770,5
Đức77,377,277,177,277,377,177,277,477,277

Liên minh châu Âu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202671,1+0,1 đ%71,171,171,1+0,1 đ%···
202571+0,25 đ%717171+0,3 đ%71+0,3 đ%71+0,2 đ%71+0,2 đ%
202470,75+0,35 đ%70,870,770,7+0,4 đ%70,7+0,3 đ%70,8+0,4 đ%70,8+0,3 đ%
202370,4+0,58 đ%70,570,370,3+0,7 đ%70,4+0,6 đ%70,4+0,5 đ%70,5+0,5 đ%
202269,82+1,5 đ%7069,669,6+2,4 đ%69,8+1,8 đ%69,9+1 đ%70+0,8 đ%
202168,33+1,23 đ%69,267,267,20,8 đ%68+1,8 đ%68,9+2 đ%69,2+1,9 đ%
202067,1−1,03 đ%6866,268+0,1 đ%66,22 đ%66,91,2 đ%67,31 đ%
201968,13+0,78 đ%68,367,967,9+0,9 đ%68,2+0,9 đ%68,1+0,6 đ%68,3+0,7 đ%
201867,35+0,97 đ%67,66767+1,1 đ%67,3+1 đ%67,5+1 đ%67,6+0,8 đ%
201766,38+1,18 đ%66,865,965,9+1,1 đ%66,3+1,2 đ%66,5+1,2 đ%66,8+1,2 đ%
201665,2+1,07 đ%65,664,864,8+1 đ%65,1+1,2 đ%65,3+1 đ%65,6+1,1 đ%
201564,13+0,9 đ%64,563,863,8+0,9 đ%63,9+0,8 đ%64,3+0,9 đ%64,5+1 đ%
201463,23+0,75 đ%63,562,962,9+0,6 đ%63,1+0,7 đ%63,4+0,9 đ%63,5+0,8 đ%
201362,47−0,08 đ%62,762,362,30,3 đ%62,40,2 đ%62,50,1 đ%62,7+0,3 đ%
201262,55−0,22 đ%62,662,462,60,2 đ%62,60,3 đ%62,60,1 đ%62,40,3 đ%
201162,77+0,17 đ%62,962,762,8+0,2 đ%62,9+0,3 đ%62,7+0,1 đ%62,7+0,1 đ%
201062,6−0,2 đ%62,662,662,60,7 đ%62,60,3 đ%62,6+0 đ%62,6+0,2 đ%
200962,8·63,362,463,362,962,662,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế