Đức

Đức kỳ Q1-2026 đạt 77,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Đức77,377,277,177,277,377,177,277,477,277
Pháp69,269,269,269,469,268,96968,868,668,6

Đức theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202677,3+0,1 đ%77,377,377,3+0 đ%···
202577,2−0,02 đ%77,377,177,3+0,1 đ%77,20,2 đ%77,10,1 đ%77,2+0,1 đ%
202477,23−0,03 đ%77,477,177,20,2 đ%77,4+0 đ%77,2+0 đ%77,1+0,1 đ%
202377,25+0,28 đ%77,47777,4+0,4 đ%77,4+0,3 đ%77,2+0,3 đ%77+0,1 đ%
202276,98+1,15 đ%77,176,977+2,1 đ%77,1+1,5 đ%76,9+0,5 đ%76,9+0,5 đ%
202175,83+1,17 đ%76,474,974,9+0 đ%75,6+1 đ%76,4+1,9 đ%76,4+1,8 đ%
202074,65−1,17 đ%74,974,574,90,7 đ%74,61,4 đ%74,51,4 đ%74,61,2 đ%
201975,83+0,75 đ%7675,675,6+0,8 đ%76+0,9 đ%75,9+0,8 đ%75,8+0,5 đ%
201875,07+0,67 đ%75,374,874,8+0,8 đ%75,1+0,7 đ%75,1+0,7 đ%75,3+0,5 đ%
201774,4+0,68 đ%74,87474+0,7 đ%74,4+0,8 đ%74,4+0,5 đ%74,8+0,7 đ%
201673,73+0,65 đ%74,173,373,3+0,2 đ%73,6+0,6 đ%73,9+0,9 đ%74,1+0,9 đ%
201573,08+0,2 đ%73,27373,1+0,3 đ%73+0,2 đ%73+0 đ%73,2+0,3 đ%
201472,88+0,33 đ%7372,872,8+0,3 đ%72,8+0,2 đ%73+0,5 đ%72,9+0,3 đ%
201372,55+0,48 đ%72,672,572,5+0,5 đ%72,6+0,5 đ%72,5+0,4 đ%72,6+0,5 đ%
201272,07+0,3 đ%72,17272+0,6 đ%72,1+0,3 đ%72,1+0,3 đ%72,1+0 đ%
201171,78+1,45 đ%72,171,471,4+1,3 đ%71,8+1,5 đ%71,8+1,3 đ%72,1+1,7 đ%
201070,32+0,92 đ%70,570,170,1+0,7 đ%70,3+0,9 đ%70,5+1,3 đ%70,4+0,8 đ%
200969,4·69,669,269,469,469,269,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế