Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 80,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Estonia | 80,6 | 80,9 | 82,7 | 81,6 | 81,5 | 81,8 | 82 | 82,8 | 82 | 81,4 | |
| Cyprus | 80,6 | 80,6 | 80,6 | 80,3 | 80,2 | 79,6 | 80 | 79,6 | 79,5 | 79,7 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,6 | −1,08 đ% | 80,6 | 80,6 | 80,6−0,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,68 | −0,47 đ% | 82,7 | 80,9 | 81,5−0,5 đ% | 81,6−1,2 đ% | 82,7+0,7 đ% | 80,9−0,9 đ% |
| 2024 | 82,15 | +0,53 đ% | 82,8 | 81,8 | 82+1,4 đ% | 82,8+0,7 đ% | 82−0,4 đ% | 81,8+0,4 đ% |
| 2023 | 81,63 | +0,45 đ% | 82,4 | 80,6 | 80,6+0 đ% | 82,1+1,1 đ% | 82,4+1 đ% | 81,4−0,3 đ% |
| 2022 | 81,18 | +1,97 đ% | 81,7 | 80,6 | 80,6+1,6 đ% | 81+2,4 đ% | 81,4+1,9 đ% | 81,7+2 đ% |
| 2021 | 79,2 | −0,52 đ% | 79,7 | 78,6 | 79−0,5 đ% | 78,6−0,3 đ% | 79,5−0,5 đ% | 79,7−0,8 đ% |
| 2020 | 79,73 | +0,57 đ% | 80,5 | 78,9 | 79,5+0,9 đ% | 78,9−0,3 đ% | 80+0,9 đ% | 80,5+0,8 đ% |
| 2019 | 79,15 | −0,15 đ% | 79,7 | 78,6 | 78,6−1,3 đ% | 79,2+0,1 đ% | 79,1+0,2 đ% | 79,7+0,4 đ% |
| 2018 | 79,3 | +0,15 đ% | 79,9 | 78,9 | 79,9+1 đ% | 79,1+0,3 đ% | 78,9+0,1 đ% | 79,3−0,8 đ% |
| 2017 | 79,15 | +1,2 đ% | 80,1 | 78,8 | 78,9+2,6 đ% | 78,8+0,1 đ% | 78,8−0,3 đ% | 80,1+2,4 đ% |
| 2016 | 77,95 | +0,9 đ% | 79,1 | 76,3 | 76,3+0,2 đ% | 78,7+1,5 đ% | 79,1+1,5 đ% | 77,7+0,4 đ% |
| 2015 | 77,05 | +1,22 đ% | 77,6 | 76,1 | 76,1+0,7 đ% | 77,2+1,7 đ% | 77,6+1,2 đ% | 77,3+1,3 đ% |
| 2014 | 75,83 | −0,02 đ% | 76,4 | 75,4 | 75,4−0,9 đ% | 75,5−0,5 đ% | 76,4+1,2 đ% | 76+0,1 đ% |
| 2013 | 75,85 | +0,15 đ% | 76,3 | 75,2 | 76,3+0,6 đ% | 76+0,3 đ% | 75,2−0,8 đ% | 75,9+0,5 đ% |
| 2012 | 75,7 | +0,55 đ% | 76 | 75,4 | 75,7+1,1 đ% | 75,7+0,3 đ% | 76+0,6 đ% | 75,4+0,2 đ% |
| 2011 | 75,15 | +0,53 đ% | 75,4 | 74,6 | 74,6−0,6 đ% | 75,4+0,4 đ% | 75,4+1,4 đ% | 75,2+0,9 đ% |
| 2010 | 74,63 | +0,25 đ% | 75,2 | 74 | 75,2+0,9 đ% | 75+0,6 đ% | 74−0,4 đ% | 74,3−0,1 đ% |
| 2009 | 74,38 | · | 74,4 | 74,3 | 74,3 | 74,4 | 74,4 | 74,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.