Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 29,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Estonia29,23237,632,334,535,534,136,435,333,2
Cyprus31,632,73532,933,533,135,733,33332,1

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202629,2−4,9 đ%29,229,229,25,3 đ%···
202534,1−1,22 đ%37,63234,50,8 đ%32,34,1 đ%37,6+3,5 đ%323,5 đ%
202435,32−0,75 đ%36,434,135,30,9 đ%36,41,5 đ%34,12,9 đ%35,5+2,3 đ%
202336,08−0,47 đ%37,933,236,2+0,7 đ%37,9+1,9 đ%37+0,1 đ%33,24,6 đ%
202236,55+3,02 đ%37,835,535,5+1,8 đ%36+2,8 đ%36,9+2,2 đ%37,8+5,3 đ%
202133,53−1,07 đ%34,732,533,74,4 đ%33,20,1 đ%34,7+0,4 đ%32,50,2 đ%
202034,6−3,97 đ%38,132,738,1+0,6 đ%33,34,3 đ%34,35 đ%32,77,2 đ%
201938,57−2,28 đ%39,937,537,54,3 đ%37,66 đ%39,3+1,2 đ%39,9+0 đ%
201840,85+1,68 đ%43,638,141,8+4,4 đ%43,6+5,6 đ%38,11,9 đ%39,91,4 đ%
201739,18+2,25 đ%41,337,437,4+4 đ%38+0,5 đ%40+0,1 đ%41,3+4,4 đ%
201636,93+1,75 đ%39,933,433,41,6 đ%37,5+0,2 đ%39,9+4,5 đ%36,9+3,9 đ%
201535,18+1,47 đ%37,33335+2 đ%37,3+3,2 đ%35,4+2 đ%331,3 đ%
201433,7+1,18 đ%34,33333+1 đ%34,10,4 đ%33,4+1 đ%34,3+3,1 đ%
201332,53+0,05 đ%34,531,2320,6 đ%34,5+2,3 đ%32,40,1 đ%31,21,4 đ%
201232,48+1,25 đ%32,632,232,6+2,3 đ%32,2+0,2 đ%32,50,1 đ%32,6+2,6 đ%
201131,23+5,43 đ%32,63030,3+6,2 đ%32+7,3 đ%32,6+6,4 đ%30+1,8 đ%
201025,8−2,75 đ%28,224,124,17,2 đ%24,74,8 đ%26,22,3 đ%28,2+3,3 đ%
200928,55·31,324,931,329,528,524,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế