Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 35,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Khu vực đồng euro35,335,535,8363635,936,136,236,336,2
Liên minh châu Âu34,134,234,534,734,734,734,8353535

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635,3−0,53 đ%35,335,335,30,7 đ%···
202535,83−0,3 đ%3635,5360,3 đ%360,2 đ%35,80,3 đ%35,50,4 đ%
202436,13−0,28 đ%36,335,936,30,2 đ%36,20,3 đ%36,10,3 đ%35,90,3 đ%
202336,4+0,55 đ%36,536,236,5+1,1 đ%36,5+0,6 đ%36,4+0,6 đ%36,20,1 đ%
202235,85+2,38 đ%36,335,435,4+3,6 đ%35,9+2,9 đ%35,8+1,4 đ%36,3+1,6 đ%
202133,47+1,52 đ%34,731,831,82,2 đ%33+2,5 đ%34,4+2,8 đ%34,7+3 đ%
202031,95−1,93 đ%3430,534+0,2 đ%30,53,4 đ%31,62,3 đ%31,72,2 đ%
201933,88+0,63 đ%33,933,833,8+0,9 đ%33,9+0,8 đ%33,9+0,5 đ%33,9+0,3 đ%
201833,25+0,85 đ%33,632,932,9+1 đ%33,1+0,9 đ%33,4+0,7 đ%33,6+0,8 đ%
201732,4+0,95 đ%32,831,931,9+0,8 đ%32,2+0,8 đ%32,7+1,1 đ%32,8+1,1 đ%
201631,45+0,57 đ%31,731,131,1+0 đ%31,4+0,7 đ%31,6+0,8 đ%31,7+0,8 đ%
201530,88+0,25 đ%31,130,731,1+0,6 đ%30,7+0,1 đ%30,8+0 đ%30,9+0,3 đ%
201430,63−0,23 đ%30,830,530,50,5 đ%30,60,4 đ%30,8+0 đ%30,6+0 đ%
201330,85−0,63 đ%3130,6310,8 đ%310,7 đ%30,80,6 đ%30,60,4 đ%
201231,48−1,32 đ%31,83131,81,1 đ%31,71,3 đ%31,41,4 đ%311,5 đ%
201132,8−0,35 đ%3332,532,90,5 đ%330,2 đ%32,80,2 đ%32,50,5 đ%
201033,15−1,25 đ%33,43333,41,9 đ%33,21,4 đ%331,1 đ%330,6 đ%
200934,4·35,333,635,334,634,133,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế