Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 35,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 35,3 | 35,5 | 35,8 | 36 | 36 | 35,9 | 36,1 | 36,2 | 36,3 | 36,2 | |
| Liên minh châu Âu | 34,1 | 34,2 | 34,5 | 34,7 | 34,7 | 34,7 | 34,8 | 35 | 35 | 35 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 35,3 | −0,53 đ% | 35,3 | 35,3 | 35,3−0,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 35,83 | −0,3 đ% | 36 | 35,5 | 36−0,3 đ% | 36−0,2 đ% | 35,8−0,3 đ% | 35,5−0,4 đ% |
| 2024 | 36,13 | −0,28 đ% | 36,3 | 35,9 | 36,3−0,2 đ% | 36,2−0,3 đ% | 36,1−0,3 đ% | 35,9−0,3 đ% |
| 2023 | 36,4 | +0,55 đ% | 36,5 | 36,2 | 36,5+1,1 đ% | 36,5+0,6 đ% | 36,4+0,6 đ% | 36,2−0,1 đ% |
| 2022 | 35,85 | +2,38 đ% | 36,3 | 35,4 | 35,4+3,6 đ% | 35,9+2,9 đ% | 35,8+1,4 đ% | 36,3+1,6 đ% |
| 2021 | 33,47 | +1,52 đ% | 34,7 | 31,8 | 31,8−2,2 đ% | 33+2,5 đ% | 34,4+2,8 đ% | 34,7+3 đ% |
| 2020 | 31,95 | −1,93 đ% | 34 | 30,5 | 34+0,2 đ% | 30,5−3,4 đ% | 31,6−2,3 đ% | 31,7−2,2 đ% |
| 2019 | 33,88 | +0,63 đ% | 33,9 | 33,8 | 33,8+0,9 đ% | 33,9+0,8 đ% | 33,9+0,5 đ% | 33,9+0,3 đ% |
| 2018 | 33,25 | +0,85 đ% | 33,6 | 32,9 | 32,9+1 đ% | 33,1+0,9 đ% | 33,4+0,7 đ% | 33,6+0,8 đ% |
| 2017 | 32,4 | +0,95 đ% | 32,8 | 31,9 | 31,9+0,8 đ% | 32,2+0,8 đ% | 32,7+1,1 đ% | 32,8+1,1 đ% |
| 2016 | 31,45 | +0,57 đ% | 31,7 | 31,1 | 31,1+0 đ% | 31,4+0,7 đ% | 31,6+0,8 đ% | 31,7+0,8 đ% |
| 2015 | 30,88 | +0,25 đ% | 31,1 | 30,7 | 31,1+0,6 đ% | 30,7+0,1 đ% | 30,8+0 đ% | 30,9+0,3 đ% |
| 2014 | 30,63 | −0,23 đ% | 30,8 | 30,5 | 30,5−0,5 đ% | 30,6−0,4 đ% | 30,8+0 đ% | 30,6+0 đ% |
| 2013 | 30,85 | −0,63 đ% | 31 | 30,6 | 31−0,8 đ% | 31−0,7 đ% | 30,8−0,6 đ% | 30,6−0,4 đ% |
| 2012 | 31,48 | −1,32 đ% | 31,8 | 31 | 31,8−1,1 đ% | 31,7−1,3 đ% | 31,4−1,4 đ% | 31−1,5 đ% |
| 2011 | 32,8 | −0,35 đ% | 33 | 32,5 | 32,9−0,5 đ% | 33−0,2 đ% | 32,8−0,2 đ% | 32,5−0,5 đ% |
| 2010 | 33,15 | −1,25 đ% | 33,4 | 33 | 33,4−1,9 đ% | 33,2−1,4 đ% | 33−1,1 đ% | 33−0,6 đ% |
| 2009 | 34,4 | · | 35,3 | 33,6 | 35,3 | 34,6 | 34,1 | 33,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.