Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q1-2026 đạt 70,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 70,9 | 70,8 | 70,7 | 70,8 | 70,7 | 70,5 | 70,5 | 70,4 | 70,3 | 70,2 | |
| Liên minh châu Âu | 71,1 | 71 | 71 | 71 | 71 | 70,8 | 70,8 | 70,7 | 70,7 | 70,5 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 70,9 | +0,15 đ% | 70,9 | 70,9 | 70,9+0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 70,75 | +0,33 đ% | 70,8 | 70,7 | 70,7+0,4 đ% | 70,8+0,4 đ% | 70,7+0,2 đ% | 70,8+0,3 đ% |
| 2024 | 70,43 | +0,38 đ% | 70,5 | 70,3 | 70,3+0,4 đ% | 70,4+0,3 đ% | 70,5+0,5 đ% | 70,5+0,3 đ% |
| 2023 | 70,05 | +0,65 đ% | 70,2 | 69,9 | 69,9+0,7 đ% | 70,1+0,7 đ% | 70+0,6 đ% | 70,2+0,6 đ% |
| 2022 | 69,4 | +1,55 đ% | 69,6 | 69,2 | 69,2+2,5 đ% | 69,4+1,9 đ% | 69,4+1 đ% | 69,6+0,8 đ% |
| 2021 | 67,85 | +1,2 đ% | 68,8 | 66,7 | 66,7−1 đ% | 67,5+1,8 đ% | 68,4+2 đ% | 68,8+2 đ% |
| 2020 | 66,65 | −1,27 đ% | 67,7 | 65,7 | 67,7+0 đ% | 65,7−2,3 đ% | 66,4−1,5 đ% | 66,8−1,3 đ% |
| 2019 | 67,93 | +0,75 đ% | 68,1 | 67,7 | 67,7+0,9 đ% | 68+0,9 đ% | 67,9+0,6 đ% | 68,1+0,6 đ% |
| 2018 | 67,18 | +0,92 đ% | 67,5 | 66,8 | 66,8+1,1 đ% | 67,1+0,9 đ% | 67,3+0,9 đ% | 67,5+0,8 đ% |
| 2017 | 66,25 | +1,03 đ% | 66,7 | 65,7 | 65,7+0,8 đ% | 66,2+1,1 đ% | 66,4+1 đ% | 66,7+1,2 đ% |
| 2016 | 65,23 | +0,95 đ% | 65,5 | 64,9 | 64,9+0,9 đ% | 65,1+1 đ% | 65,4+1 đ% | 65,5+0,9 đ% |
| 2015 | 64,28 | +0,75 đ% | 64,6 | 64 | 64+0,7 đ% | 64,1+0,7 đ% | 64,4+0,8 đ% | 64,6+0,8 đ% |
| 2014 | 63,52 | +0,55 đ% | 63,8 | 63,3 | 63,3+0,4 đ% | 63,4+0,5 đ% | 63,6+0,6 đ% | 63,8+0,7 đ% |
| 2013 | 62,98 | −0,25 đ% | 63,1 | 62,9 | 62,9−0,5 đ% | 62,9−0,4 đ% | 63−0,2 đ% | 63,1+0,1 đ% |
| 2012 | 63,22 | −0,43 đ% | 63,4 | 63 | 63,4−0,3 đ% | 63,3−0,5 đ% | 63,2−0,4 đ% | 63−0,5 đ% |
| 2011 | 63,65 | +0,08 đ% | 63,8 | 63,5 | 63,7+0,1 đ% | 63,8+0,2 đ% | 63,6+0,1 đ% | 63,5−0,1 đ% |
| 2010 | 63,57 | −0,4 đ% | 63,6 | 63,5 | 63,6−0,9 đ% | 63,6−0,5 đ% | 63,5−0,2 đ% | 63,6+0 đ% |
| 2009 | 63,98 | · | 64,5 | 63,6 | 64,5 | 64,1 | 63,7 | 63,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.