Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 77,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Ireland77,678,378,378,578,477,978,377,877,677,8
Áo79,479,278,878,978,678,378,278,178,178,1

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202677,6−0,78 đ%77,677,677,60,8 đ%···
202578,38+0,47 đ%78,578,378,4+0,8 đ%78,5+0,7 đ%78,3+0 đ%78,3+0,4 đ%
202477,9+0,45 đ%78,377,677,6+0,4 đ%77,8+0,4 đ%78,3+0,9 đ%77,9+0,1 đ%
202377,45+0,65 đ%77,877,277,2+0,2 đ%77,4+0,4 đ%77,4+1 đ%77,8+1 đ%
202276,8+2,27 đ%7776,477+5,8 đ%77+2,9 đ%76,4+0,5 đ%76,80,1 đ%
202174,53+3,78 đ%76,971,271,22,3 đ%74,1+7,3 đ%75,9+4,9 đ%76,9+5,2 đ%
202070,75−2,43 đ%73,566,873,5+0,3 đ%66,86,1 đ%711,9 đ%71,72 đ%
201973,18+0,38 đ%73,772,973,2+0,7 đ%72,9+0,1 đ%72,9+0 đ%73,7+0,7 đ%
201872,8+0,23 đ%7372,572,50,1 đ%72,8+0,4 đ%72,9+0,5 đ%73+0,1 đ%
201772,58−0,05 đ%72,972,472,6+0,6 đ%72,40,4 đ%72,40,6 đ%72,9+0,2 đ%
201672,63+0,63 đ%737272+0,2 đ%72,8+0,9 đ%73+1 đ%72,7+0,4 đ%
201572+0,17 đ%72,371,871,8+0,1 đ%71,9+0,4 đ%72+0,1 đ%72,3+0,1 đ%
201471,83+0,05 đ%72,271,571,7+0,5 đ%71,50,3 đ%71,90,1 đ%72,2+0,1 đ%
201371,78+0,6 đ%72,171,271,2+0,1 đ%71,8+0,6 đ%72+0,8 đ%72,1+0,9 đ%
201271,18+0 đ%71,271,171,1+0,2 đ%71,20,1 đ%71,2+0,3 đ%71,20,4 đ%
201171,18−0,38 đ%71,670,970,90,7 đ%71,30,4 đ%70,90,6 đ%71,6+0,2 đ%
201071,55−1,45 đ%71,771,471,61,9 đ%71,71,6 đ%71,51,3 đ%71,41 đ%
200973·73,572,473,573,372,872,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế