Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 77,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Ireland | 77,6 | 78,3 | 78,3 | 78,5 | 78,4 | 77,9 | 78,3 | 77,8 | 77,6 | 77,8 | |
| Áo | 79,4 | 79,2 | 78,8 | 78,9 | 78,6 | 78,3 | 78,2 | 78,1 | 78,1 | 78,1 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77,6 | −0,78 đ% | 77,6 | 77,6 | 77,6−0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 78,38 | +0,47 đ% | 78,5 | 78,3 | 78,4+0,8 đ% | 78,5+0,7 đ% | 78,3+0 đ% | 78,3+0,4 đ% |
| 2024 | 77,9 | +0,45 đ% | 78,3 | 77,6 | 77,6+0,4 đ% | 77,8+0,4 đ% | 78,3+0,9 đ% | 77,9+0,1 đ% |
| 2023 | 77,45 | +0,65 đ% | 77,8 | 77,2 | 77,2+0,2 đ% | 77,4+0,4 đ% | 77,4+1 đ% | 77,8+1 đ% |
| 2022 | 76,8 | +2,27 đ% | 77 | 76,4 | 77+5,8 đ% | 77+2,9 đ% | 76,4+0,5 đ% | 76,8−0,1 đ% |
| 2021 | 74,53 | +3,78 đ% | 76,9 | 71,2 | 71,2−2,3 đ% | 74,1+7,3 đ% | 75,9+4,9 đ% | 76,9+5,2 đ% |
| 2020 | 70,75 | −2,43 đ% | 73,5 | 66,8 | 73,5+0,3 đ% | 66,8−6,1 đ% | 71−1,9 đ% | 71,7−2 đ% |
| 2019 | 73,18 | +0,38 đ% | 73,7 | 72,9 | 73,2+0,7 đ% | 72,9+0,1 đ% | 72,9+0 đ% | 73,7+0,7 đ% |
| 2018 | 72,8 | +0,23 đ% | 73 | 72,5 | 72,5−0,1 đ% | 72,8+0,4 đ% | 72,9+0,5 đ% | 73+0,1 đ% |
| 2017 | 72,58 | −0,05 đ% | 72,9 | 72,4 | 72,6+0,6 đ% | 72,4−0,4 đ% | 72,4−0,6 đ% | 72,9+0,2 đ% |
| 2016 | 72,63 | +0,63 đ% | 73 | 72 | 72+0,2 đ% | 72,8+0,9 đ% | 73+1 đ% | 72,7+0,4 đ% |
| 2015 | 72 | +0,17 đ% | 72,3 | 71,8 | 71,8+0,1 đ% | 71,9+0,4 đ% | 72+0,1 đ% | 72,3+0,1 đ% |
| 2014 | 71,83 | +0,05 đ% | 72,2 | 71,5 | 71,7+0,5 đ% | 71,5−0,3 đ% | 71,9−0,1 đ% | 72,2+0,1 đ% |
| 2013 | 71,78 | +0,6 đ% | 72,1 | 71,2 | 71,2+0,1 đ% | 71,8+0,6 đ% | 72+0,8 đ% | 72,1+0,9 đ% |
| 2012 | 71,18 | +0 đ% | 71,2 | 71,1 | 71,1+0,2 đ% | 71,2−0,1 đ% | 71,2+0,3 đ% | 71,2−0,4 đ% |
| 2011 | 71,18 | −0,38 đ% | 71,6 | 70,9 | 70,9−0,7 đ% | 71,3−0,4 đ% | 70,9−0,6 đ% | 71,6+0,2 đ% |
| 2010 | 71,55 | −1,45 đ% | 71,7 | 71,4 | 71,6−1,9 đ% | 71,7−1,6 đ% | 71,5−1,3 đ% | 71,4−1 đ% |
| 2009 | 73 | · | 73,5 | 72,4 | 73,5 | 73,3 | 72,8 | 72,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.