Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 79,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Áo79,479,278,878,978,678,378,278,178,178,1
Phần Lan8080,379,779,479,579,179,279,479,879,6

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202679,4+0,53 đ%79,479,479,4+0,8 đ%···
202578,88+0,7 đ%79,278,678,6+0,5 đ%78,9+0,8 đ%78,8+0,6 đ%79,2+0,9 đ%
202478,18+0,05 đ%78,378,178,1+0,1 đ%78,1+0 đ%78,20,1 đ%78,3+0,2 đ%
202378,13+0,38 đ%78,37878+0,1 đ%78,1+0,5 đ%78,3+0,6 đ%78,1+0,3 đ%
202277,75+0,53 đ%77,977,677,9+0,9 đ%77,6+0,7 đ%77,7+0,2 đ%77,8+0,3 đ%
202177,23+0,82 đ%77,576,9770,1 đ%76,9+1,8 đ%77,5+0,6 đ%77,5+1 đ%
202076,4−0,92 đ%77,175,177,10,5 đ%75,12,2 đ%76,90,2 đ%76,50,8 đ%
201977,32+0,25 đ%77,677,177,6+0,5 đ%77,3+0,3 đ%77,1+0 đ%77,3+0,2 đ%
201877,07+0,32 đ%77,17777,1+0,5 đ%77+0,2 đ%77,1+0,5 đ%77,1+0,1 đ%
201776,75+0,2 đ%7776,676,6+0,3 đ%76,8+0,2 đ%76,60,2 đ%77+0,5 đ%
201676,55+0,7 đ%76,876,376,3+0,6 đ%76,6+0,8 đ%76,8+0,9 đ%76,5+0,5 đ%
201575,85+0,15 đ%7675,775,7+0 đ%75,80,1 đ%75,9+0,3 đ%76+0,4 đ%
201475,7−0,12 đ%75,975,675,70,1 đ%75,9+0 đ%75,60,4 đ%75,6+0 đ%
201375,82+0,42 đ%7675,675,8+0,8 đ%75,9+0,4 đ%76+0,4 đ%75,6+0,1 đ%
201275,4+0,6 đ%75,67575+0,1 đ%75,5+0,8 đ%75,6+1 đ%75,5+0,5 đ%
201174,8+0,1 đ%7574,674,9+0,3 đ%74,7+0,2 đ%74,60,2 đ%75+0,1 đ%
201074,7+0,05 đ%74,974,574,6+0,2 đ%74,50,1 đ%74,8+0 đ%74,9+0,1 đ%
200974,65·74,874,474,474,674,874,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế