Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 79,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Áo | 79,4 | 79,2 | 78,8 | 78,9 | 78,6 | 78,3 | 78,2 | 78,1 | 78,1 | 78,1 | |
| Phần Lan | 80 | 80,3 | 79,7 | 79,4 | 79,5 | 79,1 | 79,2 | 79,4 | 79,8 | 79,6 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 79,4 | +0,53 đ% | 79,4 | 79,4 | 79,4+0,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 78,88 | +0,7 đ% | 79,2 | 78,6 | 78,6+0,5 đ% | 78,9+0,8 đ% | 78,8+0,6 đ% | 79,2+0,9 đ% |
| 2024 | 78,18 | +0,05 đ% | 78,3 | 78,1 | 78,1+0,1 đ% | 78,1+0 đ% | 78,2−0,1 đ% | 78,3+0,2 đ% |
| 2023 | 78,13 | +0,38 đ% | 78,3 | 78 | 78+0,1 đ% | 78,1+0,5 đ% | 78,3+0,6 đ% | 78,1+0,3 đ% |
| 2022 | 77,75 | +0,53 đ% | 77,9 | 77,6 | 77,9+0,9 đ% | 77,6+0,7 đ% | 77,7+0,2 đ% | 77,8+0,3 đ% |
| 2021 | 77,23 | +0,82 đ% | 77,5 | 76,9 | 77−0,1 đ% | 76,9+1,8 đ% | 77,5+0,6 đ% | 77,5+1 đ% |
| 2020 | 76,4 | −0,92 đ% | 77,1 | 75,1 | 77,1−0,5 đ% | 75,1−2,2 đ% | 76,9−0,2 đ% | 76,5−0,8 đ% |
| 2019 | 77,32 | +0,25 đ% | 77,6 | 77,1 | 77,6+0,5 đ% | 77,3+0,3 đ% | 77,1+0 đ% | 77,3+0,2 đ% |
| 2018 | 77,07 | +0,32 đ% | 77,1 | 77 | 77,1+0,5 đ% | 77+0,2 đ% | 77,1+0,5 đ% | 77,1+0,1 đ% |
| 2017 | 76,75 | +0,2 đ% | 77 | 76,6 | 76,6+0,3 đ% | 76,8+0,2 đ% | 76,6−0,2 đ% | 77+0,5 đ% |
| 2016 | 76,55 | +0,7 đ% | 76,8 | 76,3 | 76,3+0,6 đ% | 76,6+0,8 đ% | 76,8+0,9 đ% | 76,5+0,5 đ% |
| 2015 | 75,85 | +0,15 đ% | 76 | 75,7 | 75,7+0 đ% | 75,8−0,1 đ% | 75,9+0,3 đ% | 76+0,4 đ% |
| 2014 | 75,7 | −0,12 đ% | 75,9 | 75,6 | 75,7−0,1 đ% | 75,9+0 đ% | 75,6−0,4 đ% | 75,6+0 đ% |
| 2013 | 75,82 | +0,42 đ% | 76 | 75,6 | 75,8+0,8 đ% | 75,9+0,4 đ% | 76+0,4 đ% | 75,6+0,1 đ% |
| 2012 | 75,4 | +0,6 đ% | 75,6 | 75 | 75+0,1 đ% | 75,5+0,8 đ% | 75,6+1 đ% | 75,5+0,5 đ% |
| 2011 | 74,8 | +0,1 đ% | 75 | 74,6 | 74,9+0,3 đ% | 74,7+0,2 đ% | 74,6−0,2 đ% | 75+0,1 đ% |
| 2010 | 74,7 | +0,05 đ% | 74,9 | 74,5 | 74,6+0,2 đ% | 74,5−0,1 đ% | 74,8+0 đ% | 74,9+0,1 đ% |
| 2009 | 74,65 | · | 74,8 | 74,4 | 74,4 | 74,6 | 74,8 | 74,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.