Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 74,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Ireland74,675,475,675,676,475,575,77574,674,3
Áo74,674,474,37474,17473,97473,773,3

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202674,6−1,15 đ%74,674,674,61,8 đ%···
202575,75+0,55 đ%76,475,476,4+1,8 đ%75,6+0,6 đ%75,60,1 đ%75,40,1 đ%
202475,2+0,9 đ%75,774,674,6+0,7 đ%75+0,3 đ%75,7+1,4 đ%75,5+1,2 đ%
202374,3+1,65 đ%74,773,973,9+0,7 đ%74,7+2,2 đ%74,3+2,2 đ%74,3+1,5 đ%
202272,65+2,72 đ%73,272,173,2+6,7 đ%72,5+4,1 đ%72,1+0,3 đ%72,80,2 đ%
202169,93+4,13 đ%7366,566,52,8 đ%68,4+6,5 đ%71,8+6,5 đ%73+6,3 đ%
202065,8−3,05 đ%69,361,969,30,4 đ%61,96,3 đ%65,33,1 đ%66,72,4 đ%
201968,85+0,95 đ%69,768,269,7+2,2 đ%68,2+0,3 đ%68,4+0,4 đ%69,1+0,9 đ%
201867,9+1 đ%68,267,567,5+1,1 đ%67,9+1,1 đ%68+1 đ%68,2+0,8 đ%
201766,9+1,55 đ%67,466,466,4+1,4 đ%66,8+1,7 đ%67+1,3 đ%67,4+1,8 đ%
201665,35+1,67 đ%65,76565+2 đ%65,1+1,7 đ%65,7+2 đ%65,6+1 đ%
201563,68+1,4 đ%64,66363+1,2 đ%63,4+1,5 đ%63,7+1,2 đ%64,6+1,7 đ%
201462,28+1,1 đ%62,961,861,8+1,2 đ%61,9+0,9 đ%62,5+1 đ%62,9+1,3 đ%
201361,18+1,02 đ%61,660,660,6+0,5 đ%61+0,9 đ%61,5+1,4 đ%61,6+1,3 đ%
201260,15+0 đ%60,360,160,10,1 đ%60,10,3 đ%60,1+0,3 đ%60,3+0,1 đ%
201160,15−0,85 đ%60,459,860,21,5 đ%60,40,8 đ%59,81,1 đ%60,2+0 đ%
201061−1,77 đ%61,760,261,71,8 đ%61,21,6 đ%60,91,8 đ%60,21,9 đ%
200962,78·63,562,163,562,862,762,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế