Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 74,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Áo | 74,6 | 74,4 | 74,3 | 74 | 74,1 | 74 | 73,9 | 74 | 73,7 | 73,3 | |
| Phần Lan | 75,3 | 75,5 | 75,4 | 75,8 | 76 | 75,9 | 76,6 | 77 | 77,1 | 77,7 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 74,6 | +0,4 đ% | 74,6 | 74,6 | 74,6+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 74,2 | +0,3 đ% | 74,4 | 74 | 74,1+0,4 đ% | 74+0 đ% | 74,3+0,4 đ% | 74,4+0,4 đ% |
| 2024 | 73,9 | +0,55 đ% | 74 | 73,7 | 73,7+0,5 đ% | 74+0,7 đ% | 73,9+0,3 đ% | 74+0,7 đ% |
| 2023 | 73,35 | +0 đ% | 73,6 | 73,2 | 73,2−0,2 đ% | 73,3+0 đ% | 73,6+0,3 đ% | 73,3−0,1 đ% |
| 2022 | 73,35 | +2,05 đ% | 73,4 | 73,3 | 73,4+3,4 đ% | 73,3+3 đ% | 73,3+1,1 đ% | 73,4+0,7 đ% |
| 2021 | 71,3 | +0,73 đ% | 72,7 | 70 | 70−2,5 đ% | 70,3+2,3 đ% | 72,2+1 đ% | 72,7+2,1 đ% |
| 2020 | 70,57 | −1,83 đ% | 72,5 | 68 | 72,5+0,2 đ% | 68−4,1 đ% | 71,2−1,3 đ% | 70,6−2,1 đ% |
| 2019 | 72,4 | +0,75 đ% | 72,7 | 72,1 | 72,3+0,7 đ% | 72,1+0,6 đ% | 72,5+0,8 đ% | 72,7+0,9 đ% |
| 2018 | 71,65 | +0,25 đ% | 71,8 | 71,5 | 71,6+0,4 đ% | 71,5+0,2 đ% | 71,7+0,3 đ% | 71,8+0,1 đ% |
| 2017 | 71,4 | +0,55 đ% | 71,7 | 71,2 | 71,2+0,6 đ% | 71,3+0,7 đ% | 71,4+0,4 đ% | 71,7+0,5 đ% |
| 2016 | 70,85 | +0,7 đ% | 71,2 | 70,6 | 70,6+0,8 đ% | 70,6+0,8 đ% | 71+0,5 đ% | 71,2+0,7 đ% |
| 2015 | 70,15 | +0,05 đ% | 70,5 | 69,8 | 69,8−0,2 đ% | 69,8−0,7 đ% | 70,5+0,5 đ% | 70,5+0,6 đ% |
| 2014 | 70,1 | +0,05 đ% | 70,5 | 69,9 | 70+0,1 đ% | 70,5+0,2 đ% | 70−0,3 đ% | 69,9+0,2 đ% |
| 2013 | 70,05 | +0,4 đ% | 70,3 | 69,7 | 69,9+0,5 đ% | 70,3+0,6 đ% | 70,3+0,5 đ% | 69,7+0 đ% |
| 2012 | 69,65 | +0,47 đ% | 69,8 | 69,4 | 69,4+0,3 đ% | 69,7+0,5 đ% | 69,8+0,5 đ% | 69,7+0,6 đ% |
| 2011 | 69,18 | +0,35 đ% | 69,3 | 69,1 | 69,1+0,4 đ% | 69,2+0,6 đ% | 69,3+0,4 đ% | 69,1+0 đ% |
| 2010 | 68,83 | +0,65 đ% | 69,1 | 68,6 | 68,7+0,6 đ% | 68,6+0,4 đ% | 68,9+0,8 đ% | 69,1+0,8 đ% |
| 2009 | 68,18 | · | 68,3 | 68,1 | 68,1 | 68,2 | 68,1 | 68,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.