Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 84,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Ireland84,384,884,18584,984,284,984,484,484,2
Áo81,581,380,781,180,980,780,580,881,381,2

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202684,3−0,4 đ%84,384,384,30,6 đ%···
202584,7+0,22 đ%8584,184,9+0,5 đ%85+0,6 đ%84,10,8 đ%84,8+0,6 đ%
202484,48+0,33 đ%84,984,284,4+0 đ%84,4+0,3 đ%84,9+1 đ%84,2+0 đ%
202384,15+0,13 đ%84,483,984,4+1,1 đ%84,10,4 đ%83,90,4 đ%84,2+0,2 đ%
202284,03+4,03 đ%84,583,383,3+6,8 đ%84,5+4,7 đ%84,3+3,3 đ%84+1,3 đ%
202180+1,5 đ%82,776,576,55,3 đ%79,8+4 đ%81+3 đ%82,7+4,3 đ%
202078,5−2,85 đ%81,875,881,8+0,5 đ%75,85,5 đ%783 đ%78,43,4 đ%
201981,35+1,17 đ%81,88181,3+1,3 đ%81,3+1,4 đ%81+0,7 đ%81,8+1,3 đ%
201880,18+1,12 đ%80,579,980+1,1 đ%79,9+1,2 đ%80,3+1 đ%80,5+1,2 đ%
201779,05+1,58 đ%79,378,778,9+2,4 đ%78,7+1,5 đ%79,3+1,5 đ%79,3+0,9 đ%
201677,48+1,32 đ%78,476,576,5+0,9 đ%77,2+1 đ%77,8+1,5 đ%78,4+1,9 đ%
201576,15+2,05 đ%76,575,675,6+2,5 đ%76,2+2,6 đ%76,3+1,8 đ%76,5+1,3 đ%
201474,1+2,28 đ%75,273,173,1+2,5 đ%73,6+2,3 đ%74,5+2,4 đ%75,2+1,9 đ%
201371,82+3,02 đ%73,370,670,6+2,1 đ%71,3+2,6 đ%72,1+3,3 đ%73,3+4,1 đ%
201268,8−0,2 đ%69,268,568,50,4 đ%68,70,6 đ%68,8+0 đ%69,2+0,2 đ%
201169−1 đ%69,368,868,91,6 đ%69,31,2 đ%68,81,2 đ%69+0 đ%
201070−3,17 đ%70,56970,55,2 đ%70,53,1 đ%702,1 đ%692,3 đ%
200973,18·75,771,375,773,672,171,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế