Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 81,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Áo81,581,380,781,180,980,780,580,881,381,2
Phần Lan76,576,877,177,176,876,877,177,178,177,4

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202681,5+0,5 đ%81,581,581,5+0,6 đ%···
202581+0,17 đ%81,380,780,90,4 đ%81,1+0,3 đ%80,7+0,2 đ%81,3+0,6 đ%
202480,83−0,22 đ%81,380,581,3+0,2 đ%80,80,2 đ%80,50,4 đ%80,70,5 đ%
202381,05−0,13 đ%81,280,981,10,6 đ%810,5 đ%80,9+0 đ%81,2+0,6 đ%
202281,18+1,33 đ%81,780,681,7+2,6 đ%81,5+2,5 đ%80,9+0,3 đ%80,60,1 đ%
202179,85+0,82 đ%80,77979,11,5 đ%79+1,5 đ%80,6+1,6 đ%80,7+1,7 đ%
202079,03−2,17 đ%80,677,580,60,7 đ%77,53,7 đ%792,2 đ%792,1 đ%
201981,2+0,55 đ%81,381,181,3+0,8 đ%81,2+0,5 đ%81,2+0,5 đ%81,1+0,4 đ%
201880,65+1,27 đ%80,780,580,5+1,6 đ%80,7+1,2 đ%80,7+1,5 đ%80,7+0,8 đ%
201779,38+0,63 đ%79,978,978,9+0,4 đ%79,5+0,7 đ%79,2+0,2 đ%79,9+1,2 đ%
201678,75+0,38 đ%7978,578,50,2 đ%78,8+0,8 đ%79+0,6 đ%78,7+0,3 đ%
201578,38+0,08 đ%78,77878,7+0,4 đ%780,2 đ%78,40,1 đ%78,4+0,2 đ%
201478,3−0,83 đ%78,578,278,30,9 đ%78,21,1 đ%78,50,7 đ%78,20,6 đ%
201379,13−0,17 đ%79,378,879,20,1 đ%79,30,1 đ%79,20,1 đ%78,80,4 đ%
201279,3+0,07 đ%79,479,279,3+0,3 đ%79,4+0,1 đ%79,30,1 đ%79,2+0 đ%
201179,23+0,2 đ%79,47979+0,5 đ%79,3+0,3 đ%79,4+0,2 đ%79,20,2 đ%
201079,03+0,3 đ%79,478,578,50,6 đ%79+0,4 đ%79,2+0,7 đ%79,4+0,7 đ%
200978,73·79,178,579,178,678,578,7

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế