Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 68,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Ireland | 68,7 | 69,9 | 69,1 | 69,1 | 69,6 | 68 | 68,2 | 68,2 | 67,9 | 66,7 | |
| Áo | 62 | 61,5 | 61,3 | 60,8 | 59,9 | 59,2 | 59,1 | 58,7 | 58,3 | 58 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 68,7 | −0,72 đ% | 68,7 | 68,7 | 68,7−0,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,43 | +1,35 đ% | 69,9 | 69,1 | 69,6+1,7 đ% | 69,1+0,9 đ% | 69,1+0,9 đ% | 69,9+1,9 đ% |
| 2024 | 68,08 | +0,4 đ% | 68,2 | 67,9 | 67,9+0 đ% | 68,2−0,1 đ% | 68,2+0,4 đ% | 68+1,3 đ% |
| 2023 | 67,68 | +0,77 đ% | 68,3 | 66,7 | 67,9+1,4 đ% | 68,3+1,8 đ% | 67,8+0,7 đ% | 66,7−0,8 đ% |
| 2022 | 66,9 | +4,03 đ% | 67,5 | 66,5 | 66,5+5,8 đ% | 66,5+5,2 đ% | 67,1+3,7 đ% | 67,5+1,4 đ% |
| 2021 | 62,88 | +2,13 đ% | 66,1 | 60,7 | 60,7−1,7 đ% | 61,3+2,4 đ% | 63,4+3 đ% | 66,1+4,8 đ% |
| 2020 | 60,75 | −0,95 đ% | 62,4 | 58,9 | 62,4+1 đ% | 58,9−2,3 đ% | 60,4−0,8 đ% | 61,3−1,7 đ% |
| 2019 | 61,7 | +1,45 đ% | 63 | 61,2 | 61,4+2,1 đ% | 61,2+0,9 đ% | 61,2+0,9 đ% | 63+1,9 đ% |
| 2018 | 60,25 | +1,92 đ% | 61,1 | 59,3 | 59,3+1,9 đ% | 60,3+1,9 đ% | 60,3+1,6 đ% | 61,1+2,3 đ% |
| 2017 | 58,33 | +1,58 đ% | 58,8 | 57,4 | 57,4+0,6 đ% | 58,4+1,7 đ% | 58,7+2,2 đ% | 58,8+1,8 đ% |
| 2016 | 56,75 | +1,38 đ% | 57 | 56,5 | 56,8+2,5 đ% | 56,7+1,4 đ% | 56,5+1 đ% | 57+0,6 đ% |
| 2015 | 55,38 | +2,77 đ% | 56,4 | 54,3 | 54,3+2,5 đ% | 55,3+3,2 đ% | 55,5+2,4 đ% | 56,4+3 đ% |
| 2014 | 52,6 | +1,4 đ% | 53,4 | 51,8 | 51,8+1,6 đ% | 52,1+1,4 đ% | 53,1+1,9 đ% | 53,4+0,7 đ% |
| 2013 | 51,2 | +1,95 đ% | 52,7 | 50,2 | 50,2+1,2 đ% | 50,7+1,2 đ% | 51,2+2,4 đ% | 52,7+3 đ% |
| 2012 | 49,25 | −0,8 đ% | 49,7 | 48,8 | 49−1 đ% | 49,5−1,3 đ% | 48,8−0,9 đ% | 49,7+0 đ% |
| 2011 | 50,05 | −0,17 đ% | 50,8 | 49,7 | 50+0,2 đ% | 50,8+0 đ% | 49,7−1,1 đ% | 49,7+0,2 đ% |
| 2010 | 50,22 | −1 đ% | 50,8 | 49,5 | 49,8−2,3 đ% | 50,8−1 đ% | 50,8−0,3 đ% | 49,5−0,4 đ% |
| 2009 | 51,23 | · | 52,1 | 49,9 | 52,1 | 51,8 | 51,1 | 49,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.