Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 68,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Ireland68,769,969,169,169,66868,268,267,966,7
Áo6261,561,360,859,959,259,158,758,358

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202668,7−0,72 đ%68,768,768,70,9 đ%···
202569,43+1,35 đ%69,969,169,6+1,7 đ%69,1+0,9 đ%69,1+0,9 đ%69,9+1,9 đ%
202468,08+0,4 đ%68,267,967,9+0 đ%68,20,1 đ%68,2+0,4 đ%68+1,3 đ%
202367,68+0,77 đ%68,366,767,9+1,4 đ%68,3+1,8 đ%67,8+0,7 đ%66,70,8 đ%
202266,9+4,03 đ%67,566,566,5+5,8 đ%66,5+5,2 đ%67,1+3,7 đ%67,5+1,4 đ%
202162,88+2,13 đ%66,160,760,71,7 đ%61,3+2,4 đ%63,4+3 đ%66,1+4,8 đ%
202060,75−0,95 đ%62,458,962,4+1 đ%58,92,3 đ%60,40,8 đ%61,31,7 đ%
201961,7+1,45 đ%6361,261,4+2,1 đ%61,2+0,9 đ%61,2+0,9 đ%63+1,9 đ%
201860,25+1,92 đ%61,159,359,3+1,9 đ%60,3+1,9 đ%60,3+1,6 đ%61,1+2,3 đ%
201758,33+1,58 đ%58,857,457,4+0,6 đ%58,4+1,7 đ%58,7+2,2 đ%58,8+1,8 đ%
201656,75+1,38 đ%5756,556,8+2,5 đ%56,7+1,4 đ%56,5+1 đ%57+0,6 đ%
201555,38+2,77 đ%56,454,354,3+2,5 đ%55,3+3,2 đ%55,5+2,4 đ%56,4+3 đ%
201452,6+1,4 đ%53,451,851,8+1,6 đ%52,1+1,4 đ%53,1+1,9 đ%53,4+0,7 đ%
201351,2+1,95 đ%52,750,250,2+1,2 đ%50,7+1,2 đ%51,2+2,4 đ%52,7+3 đ%
201249,25−0,8 đ%49,748,8491 đ%49,51,3 đ%48,80,9 đ%49,7+0 đ%
201150,05−0,17 đ%50,849,750+0,2 đ%50,8+0 đ%49,71,1 đ%49,7+0,2 đ%
201050,22−1 đ%50,849,549,82,3 đ%50,81 đ%50,80,3 đ%49,50,4 đ%
200951,23·52,149,952,151,851,149,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế