Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 62 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Áo | 62 | 61,5 | 61,3 | 60,8 | 59,9 | 59,2 | 59,1 | 58,7 | 58,3 | 58 | |
| Phần Lan | 72,4 | 72,3 | 71,7 | 72,4 | 72,6 | 71,2 | 70,5 | 73,1 | 72 | 72,1 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62 | +1,13 đ% | 62 | 62 | 62+2,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 60,88 | +2,05 đ% | 61,5 | 59,9 | 59,9+1,6 đ% | 60,8+2,1 đ% | 61,3+2,2 đ% | 61,5+2,3 đ% |
| 2024 | 58,83 | +1,48 đ% | 59,2 | 58,3 | 58,3+1,4 đ% | 58,7+1,6 đ% | 59,1+1,7 đ% | 59,2+1,2 đ% |
| 2023 | 57,35 | +0,92 đ% | 58 | 56,9 | 56,9+0,5 đ% | 57,1+0,5 đ% | 57,4+1,1 đ% | 58+1,6 đ% |
| 2022 | 56,43 | +1,02 đ% | 56,6 | 56,3 | 56,4+2,6 đ% | 56,6+1,1 đ% | 56,3+0,2 đ% | 56,4+0,2 đ% |
| 2021 | 55,4 | +1,2 đ% | 56,2 | 53,8 | 53,8−0,6 đ% | 55,5+1,8 đ% | 56,1+1,8 đ% | 56,2+1,8 đ% |
| 2020 | 54,2 | −0,25 đ% | 54,4 | 53,7 | 54,4−0,5 đ% | 53,7−0,8 đ% | 54,3+0,1 đ% | 54,4+0,2 đ% |
| 2019 | 54,45 | +0,48 đ% | 54,9 | 54,2 | 54,9+1,4 đ% | 54,5+0,8 đ% | 54,2+0,1 đ% | 54,2−0,4 đ% |
| 2018 | 53,98 | +2,7 đ% | 54,6 | 53,5 | 53,5+3,3 đ% | 53,7+2,8 đ% | 54,1+2,6 đ% | 54,6+2,1 đ% |
| 2017 | 51,28 | +2,13 đ% | 52,5 | 50,2 | 50,2+1,7 đ% | 50,9+1,7 đ% | 51,5+2,1 đ% | 52,5+3 đ% |
| 2016 | 49,15 | +2,87 đ% | 49,5 | 48,5 | 48,5+2,7 đ% | 49,2+3,5 đ% | 49,4+3 đ% | 49,5+2,3 đ% |
| 2015 | 46,28 | +1,18 đ% | 47,2 | 45,7 | 45,8+1,5 đ% | 45,7+0,5 đ% | 46,4+1,2 đ% | 47,2+1,5 đ% |
| 2014 | 45,1 | +1,37 đ% | 45,7 | 44,3 | 44,3+1,4 đ% | 45,2+1,4 đ% | 45,2+1,4 đ% | 45,7+1,3 đ% |
| 2013 | 43,73 | +2,1 đ% | 44,4 | 42,9 | 42,9+2,4 đ% | 43,8+2,5 đ% | 43,8+1,8 đ% | 44,4+1,7 đ% |
| 2012 | 41,63 | +1,67 đ% | 42,7 | 40,5 | 40,5+0,2 đ% | 41,3+1,4 đ% | 42+2,1 đ% | 42,7+3 đ% |
| 2011 | 39,95 | −1,2 đ% | 40,3 | 39,7 | 40,3−0,9 đ% | 39,9−1,2 đ% | 39,9−1,6 đ% | 39,7−1,1 đ% |
| 2010 | 41,15 | +1,7 đ% | 41,5 | 40,8 | 41,2+2,5 đ% | 41,1+1,9 đ% | 41,5+2 đ% | 40,8+0,4 đ% |
| 2009 | 39,45 | · | 40,4 | 38,7 | 38,7 | 39,2 | 39,5 | 40,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.