Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 44,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Ireland | 44,4 | 46,2 | 45,7 | 46,7 | 46,8 | 46,3 | 49,1 | 47,6 | 48,5 | 48,8 | |
| Áo | 51,9 | 51,2 | 50 | 50,6 | 51,4 | 51,2 | 51,8 | 51,1 | 51,2 | 51,9 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 44,4 | −1,95 đ% | 44,4 | 44,4 | 44,4−2,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 46,35 | −1,53 đ% | 46,8 | 45,7 | 46,8−1,7 đ% | 46,7−0,9 đ% | 45,7−3,4 đ% | 46,2−0,1 đ% |
| 2024 | 47,88 | −0,28 đ% | 49,1 | 46,3 | 48,5+0 đ% | 47,6+0 đ% | 49,1+1,4 đ% | 46,3−2,5 đ% |
| 2023 | 48,15 | +0,78 đ% | 48,8 | 47,6 | 48,5−0,4 đ% | 47,6−0,7 đ% | 47,7+2,1 đ% | 48,8+2,1 đ% |
| 2022 | 47,38 | +4,72 đ% | 48,9 | 45,6 | 48,9+13,2 đ% | 48,3+9,2 đ% | 45,6−2,4 đ% | 46,7−1,1 đ% |
| 2021 | 42,65 | +6,78 đ% | 48 | 35,7 | 35,7−6,9 đ% | 39,1+8,8 đ% | 48+12,8 đ% | 47,8+12,4 đ% |
| 2020 | 35,88 | −5,3 đ% | 42,6 | 30,3 | 42,6+1,5 đ% | 30,3−9,9 đ% | 35,2−5,9 đ% | 35,4−6,9 đ% |
| 2019 | 41,18 | +0,92 đ% | 42,3 | 40,2 | 41,1+2 đ% | 40,2+0,1 đ% | 41,1+0 đ% | 42,3+1,6 đ% |
| 2018 | 40,25 | +0,3 đ% | 41,1 | 39,1 | 39,1−2,3 đ% | 40,1−0,9 đ% | 41,1+3,7 đ% | 40,7+0,7 đ% |
| 2017 | 39,95 | −2,05 đ% | 41,4 | 37,4 | 41,4+2,3 đ% | 41−1,9 đ% | 37,4−6,4 đ% | 40−2,2 đ% |
| 2016 | 42 | +4,2 đ% | 43,8 | 39,1 | 39,1+1,6 đ% | 42,9+5,8 đ% | 43,8+5,2 đ% | 42,2+4,2 đ% |
| 2015 | 37,8 | +1 đ% | 38,6 | 37,1 | 37,5+1,7 đ% | 37,1+2 đ% | 38,6+0,7 đ% | 38−0,4 đ% |
| 2014 | 36,8 | +0,27 đ% | 38,4 | 35,1 | 35,8+0,2 đ% | 35,1−1,3 đ% | 37,9+0,5 đ% | 38,4+1,7 đ% |
| 2013 | 36,53 | +1,73 đ% | 37,4 | 35,6 | 35,6+0,6 đ% | 36,4+1,9 đ% | 37,4+2,8 đ% | 36,7+1,6 đ% |
| 2012 | 34,8 | −1,35 đ% | 35,1 | 34,5 | 35−2,3 đ% | 34,5−1,8 đ% | 34,6−0,4 đ% | 35,1−0,9 đ% |
| 2011 | 36,15 | −2,55 đ% | 37,3 | 35 | 37,3−2,5 đ% | 36,3−3 đ% | 35−3,3 đ% | 36−1,4 đ% |
| 2010 | 38,7 | −6,65 đ% | 39,8 | 37,4 | 39,8−9,3 đ% | 39,3−6,9 đ% | 38,3−5,4 đ% | 37,4−5 đ% |
| 2009 | 45,35 | · | 49,1 | 42,4 | 49,1 | 46,2 | 43,7 | 42,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.