Áo
Áo kỳ Q1-2026 đạt 51,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Áo | 51,9 | 51,2 | 50 | 50,6 | 51,4 | 51,2 | 51,8 | 51,1 | 51,2 | 51,9 | |
| Phần Lan | 41,8 | 43,1 | 41,4 | 41,6 | 42,8 | 42,8 | 43,4 | 43,6 | 43,3 | 44,7 |
Áo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 51,9 | +1,1 đ% | 51,9 | 51,9 | 51,9+0,5 đ% | · | · | · |
| 2025 | 50,8 | −0,53 đ% | 51,4 | 50 | 51,4+0,2 đ% | 50,6−0,5 đ% | 50−1,8 đ% | 51,2+0 đ% |
| 2024 | 51,33 | −1,73 đ% | 51,8 | 51,1 | 51,2−2,3 đ% | 51,1−2,8 đ% | 51,8−1,1 đ% | 51,2−0,7 đ% |
| 2023 | 53,05 | +1,1 đ% | 53,9 | 51,9 | 53,5+2,1 đ% | 53,9+2,2 đ% | 52,9+1,2 đ% | 51,9−1,1 đ% |
| 2022 | 51,95 | +1,8 đ% | 53 | 51,4 | 51,4+2,6 đ% | 51,7+2,1 đ% | 51,7−0,4 đ% | 53+2,9 đ% |
| 2021 | 50,15 | +0,38 đ% | 52,1 | 48,8 | 48,8−2,7 đ% | 49,6+1,6 đ% | 52,1+2,6 đ% | 50,1+0 đ% |
| 2020 | 49,78 | −1,82 đ% | 51,5 | 48 | 51,5−1,3 đ% | 48−3,4 đ% | 49,5−0,7 đ% | 50,1−1,9 đ% |
| 2019 | 51,6 | +0,25 đ% | 52,8 | 50,2 | 52,8+2,8 đ% | 51,4−0,2 đ% | 50,2−1,4 đ% | 52−0,2 đ% |
| 2018 | 51,35 | +0,75 đ% | 52,2 | 50 | 50−0,7 đ% | 51,6+0,1 đ% | 51,6+1,7 đ% | 52,2+1,9 đ% |
| 2017 | 50,6 | −0,38 đ% | 51,5 | 49,9 | 50,7+0,1 đ% | 51,5+0,8 đ% | 49,9−1,7 đ% | 50,3−0,7 đ% |
| 2016 | 50,98 | −0,38 đ% | 51,6 | 50,6 | 50,6−1,3 đ% | 50,7−0,9 đ% | 51,6−0,2 đ% | 51+0,9 đ% |
| 2015 | 51,35 | −0,73 đ% | 51,9 | 50,1 | 51,9−0,4 đ% | 51,6−0,9 đ% | 51,8+0,2 đ% | 50,1−1,8 đ% |
| 2014 | 52,08 | −1 đ% | 52,5 | 51,6 | 52,3−0,7 đ% | 52,5−1,3 đ% | 51,6−1,7 đ% | 51,9−0,3 đ% |
| 2013 | 53,08 | −0,6 đ% | 53,8 | 52,2 | 53−0,3 đ% | 53,8+0,1 đ% | 53,3−0,6 đ% | 52,2−1,6 đ% |
| 2012 | 53,68 | −0,23 đ% | 53,9 | 53,3 | 53,3−0,9 đ% | 53,7−0,2 đ% | 53,9−0,8 đ% | 53,8+1 đ% |
| 2011 | 53,9 | +1,15 đ% | 54,7 | 52,8 | 54,2+1,9 đ% | 53,9+2 đ% | 54,7+2,2 đ% | 52,8−1,5 đ% |
| 2010 | 52,75 | −0,4 đ% | 54,3 | 51,9 | 52,3−1,6 đ% | 51,9−0,9 đ% | 52,5−0,5 đ% | 54,3+1,4 đ% |
| 2009 | 53,15 | · | 53,9 | 52,8 | 53,9 | 52,8 | 53 | 52,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.