Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 51,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Áo51,951,25050,651,451,251,851,151,251,9
Phần Lan41,843,141,441,642,842,843,443,643,344,7

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202651,9+1,1 đ%51,951,951,9+0,5 đ%···
202550,8−0,53 đ%51,45051,4+0,2 đ%50,60,5 đ%501,8 đ%51,2+0 đ%
202451,33−1,73 đ%51,851,151,22,3 đ%51,12,8 đ%51,81,1 đ%51,20,7 đ%
202353,05+1,1 đ%53,951,953,5+2,1 đ%53,9+2,2 đ%52,9+1,2 đ%51,91,1 đ%
202251,95+1,8 đ%5351,451,4+2,6 đ%51,7+2,1 đ%51,70,4 đ%53+2,9 đ%
202150,15+0,38 đ%52,148,848,82,7 đ%49,6+1,6 đ%52,1+2,6 đ%50,1+0 đ%
202049,78−1,82 đ%51,54851,51,3 đ%483,4 đ%49,50,7 đ%50,11,9 đ%
201951,6+0,25 đ%52,850,252,8+2,8 đ%51,40,2 đ%50,21,4 đ%520,2 đ%
201851,35+0,75 đ%52,250500,7 đ%51,6+0,1 đ%51,6+1,7 đ%52,2+1,9 đ%
201750,6−0,38 đ%51,549,950,7+0,1 đ%51,5+0,8 đ%49,91,7 đ%50,30,7 đ%
201650,98−0,38 đ%51,650,650,61,3 đ%50,70,9 đ%51,60,2 đ%51+0,9 đ%
201551,35−0,73 đ%51,950,151,90,4 đ%51,60,9 đ%51,8+0,2 đ%50,11,8 đ%
201452,08−1 đ%52,551,652,30,7 đ%52,51,3 đ%51,61,7 đ%51,90,3 đ%
201353,08−0,6 đ%53,852,2530,3 đ%53,8+0,1 đ%53,30,6 đ%52,21,6 đ%
201253,68−0,23 đ%53,953,353,30,9 đ%53,70,2 đ%53,90,8 đ%53,8+1 đ%
201153,9+1,15 đ%54,752,854,2+1,9 đ%53,9+2 đ%54,7+2,2 đ%52,81,5 đ%
201052,75−0,4 đ%54,351,952,31,6 đ%51,90,9 đ%52,50,5 đ%54,3+1,4 đ%
200953,15·53,952,853,952,85352,9

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế