Ireland
Ireland kỳ Q1-2026 đạt 73,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Ireland | 73,7 | 74,5 | 74,3 | 74,7 | 74,8 | 74,4 | 75 | 74,3 | 74,2 | 74,3 | |
| Áo | 74,7 | 74,5 | 74,2 | 74,4 | 74,3 | 74,1 | 74 | 74,1 | 74,2 | 74,1 |
Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 73,7 | −0,88 đ% | 73,7 | 73,7 | 73,7−1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 74,58 | +0,1 đ% | 74,8 | 74,3 | 74,8+0,6 đ% | 74,7+0,4 đ% | 74,3−0,7 đ% | 74,5+0,1 đ% |
| 2024 | 74,48 | +0,45 đ% | 75 | 74,2 | 74,2+0,3 đ% | 74,3+0,3 đ% | 75+1,1 đ% | 74,4+0,1 đ% |
| 2023 | 74,03 | +0,68 đ% | 74,3 | 73,9 | 73,9+0,7 đ% | 74+0,4 đ% | 73,9+0,8 đ% | 74,3+0,8 đ% |
| 2022 | 73,35 | +3,53 đ% | 73,6 | 73,1 | 73,2+7,1 đ% | 73,6+4,8 đ% | 73,1+1,5 đ% | 73,5+0,7 đ% |
| 2021 | 69,82 | +3,32 đ% | 72,8 | 66,1 | 66,1−3,8 đ% | 68,8+5,5 đ% | 71,6+5,7 đ% | 72,8+5,9 đ% |
| 2020 | 66,5 | −2,9 đ% | 69,9 | 63,3 | 69,9+0,6 đ% | 63,3−5,8 đ% | 65,9−3,3 đ% | 66,9−3,1 đ% |
| 2019 | 69,4 | +0,87 đ% | 70 | 69,1 | 69,3+1,2 đ% | 69,1+0,7 đ% | 69,2+0,5 đ% | 70+1,1 đ% |
| 2018 | 68,53 | +0,95 đ% | 68,9 | 68,1 | 68,1+0,8 đ% | 68,4+1 đ% | 68,7+1,2 đ% | 68,9+0,8 đ% |
| 2017 | 67,57 | +1,17 đ% | 68,1 | 67,3 | 67,3+2 đ% | 67,4+1,1 đ% | 67,5+0,6 đ% | 68,1+1 đ% |
| 2016 | 66,4 | +1,68 đ% | 67,1 | 65,3 | 65,3+1,4 đ% | 66,3+1,7 đ% | 66,9+1,9 đ% | 67,1+1,7 đ% |
| 2015 | 64,73 | +1,6 đ% | 65,4 | 63,9 | 63,9+1,6 đ% | 64,6+2 đ% | 65+1,6 đ% | 65,4+1,2 đ% |
| 2014 | 63,13 | +1,4 đ% | 64,2 | 62,3 | 62,3+1,6 đ% | 62,6+1,2 đ% | 63,4+1,3 đ% | 64,2+1,5 đ% |
| 2013 | 61,72 | +1,82 đ% | 62,7 | 60,7 | 60,7+1,1 đ% | 61,4+1,6 đ% | 62,1+2,2 đ% | 62,7+2,4 đ% |
| 2012 | 59,9 | −0,1 đ% | 60,3 | 59,6 | 59,6−0,3 đ% | 59,8−0,5 đ% | 59,9+0,2 đ% | 60,3+0,2 đ% |
| 2011 | 60 | −0,98 đ% | 60,3 | 59,7 | 59,9−1,5 đ% | 60,3−1 đ% | 59,7−1,2 đ% | 60,1−0,2 đ% |
| 2010 | 60,97 | −2,68 đ% | 61,4 | 60,3 | 61,4−3,8 đ% | 61,3−2,6 đ% | 60,9−2,2 đ% | 60,3−2,1 đ% |
| 2009 | 63,65 | · | 65,2 | 62,4 | 65,2 | 63,9 | 63,1 | 62,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.