Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 72,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi
Hy Lạp72,171,47170,970,770,869,870,47169,6
Slovakia76,776,576,476,676,876,576,576,776,876,4

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202672,1+1,1 đ%72,172,172,1+1,4 đ%···
202571+0,5 đ%71,470,770,70,3 đ%70,9+0,5 đ%71+1,2 đ%71,4+0,6 đ%
202470,5+0,95 đ%7169,871+1,6 đ%70,4+0,8 đ%69,8+0,2 đ%70,8+1,2 đ%
202369,55+0,13 đ%69,669,469,40,3 đ%69,6+0,6 đ%69,6+0,2 đ%69,6+0 đ%
202269,43+2,15 đ%69,76969,7+4,8 đ%69+2,1 đ%69,4+0,9 đ%69,6+0,8 đ%
202167,28+2 đ%68,864,964,91,7 đ%66,9+5 đ%68,5+1,5 đ%68,8+3,2 đ%
202065,28−3,15 đ%6761,966,62 đ%61,96,4 đ%671,3 đ%65,62,9 đ%
201968,43+0,38 đ%68,668,368,6+0,6 đ%68,3+0,2 đ%68,3+0,3 đ%68,5+0,4 đ%
201868,05−0,15 đ%68,168680,3 đ%68,10,3 đ%680,1 đ%68,1+0,1 đ%
201768,2+0,05 đ%68,46868,3+0,1 đ%68,4+0,3 đ%68,10,2 đ%68+0 đ%
201668,15+0,42 đ%68,36868,2+0,9 đ%68,1+0,6 đ%68,3+0,4 đ%680,2 đ%
201567,73+0,45 đ%68,267,367,30,2 đ%67,5+0,4 đ%67,9+0,7 đ%68,2+0,9 đ%
201467,28−0,07 đ%67,567,167,5+0 đ%67,10,4 đ%67,2+0 đ%67,3+0,1 đ%
201367,35+0,1 đ%67,567,267,5+0,3 đ%67,5+0,5 đ%67,2+0 đ%67,20,4 đ%
201267,25+0,1 đ%67,66767,20,3 đ%670,1 đ%67,2+0,3 đ%67,6+0,5 đ%
201167,15−0,55 đ%67,566,967,50,3 đ%67,10,6 đ%66,90,7 đ%67,10,6 đ%
201067,7+0,33 đ%67,867,667,8+0,5 đ%67,7+0,5 đ%67,6+0,1 đ%67,7+0,2 đ%
200967,38·67,567,267,367,267,567,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế