Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 72,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ tham gia lực lượng lao động 15-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 72,1 | 71,4 | 71 | 70,9 | 70,7 | 70,8 | 69,8 | 70,4 | 71 | 69,6 | |
| Slovakia | 76,7 | 76,5 | 76,4 | 76,6 | 76,8 | 76,5 | 76,5 | 76,7 | 76,8 | 76,4 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 72,1 | +1,1 đ% | 72,1 | 72,1 | 72,1+1,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71 | +0,5 đ% | 71,4 | 70,7 | 70,7−0,3 đ% | 70,9+0,5 đ% | 71+1,2 đ% | 71,4+0,6 đ% |
| 2024 | 70,5 | +0,95 đ% | 71 | 69,8 | 71+1,6 đ% | 70,4+0,8 đ% | 69,8+0,2 đ% | 70,8+1,2 đ% |
| 2023 | 69,55 | +0,13 đ% | 69,6 | 69,4 | 69,4−0,3 đ% | 69,6+0,6 đ% | 69,6+0,2 đ% | 69,6+0 đ% |
| 2022 | 69,43 | +2,15 đ% | 69,7 | 69 | 69,7+4,8 đ% | 69+2,1 đ% | 69,4+0,9 đ% | 69,6+0,8 đ% |
| 2021 | 67,28 | +2 đ% | 68,8 | 64,9 | 64,9−1,7 đ% | 66,9+5 đ% | 68,5+1,5 đ% | 68,8+3,2 đ% |
| 2020 | 65,28 | −3,15 đ% | 67 | 61,9 | 66,6−2 đ% | 61,9−6,4 đ% | 67−1,3 đ% | 65,6−2,9 đ% |
| 2019 | 68,43 | +0,38 đ% | 68,6 | 68,3 | 68,6+0,6 đ% | 68,3+0,2 đ% | 68,3+0,3 đ% | 68,5+0,4 đ% |
| 2018 | 68,05 | −0,15 đ% | 68,1 | 68 | 68−0,3 đ% | 68,1−0,3 đ% | 68−0,1 đ% | 68,1+0,1 đ% |
| 2017 | 68,2 | +0,05 đ% | 68,4 | 68 | 68,3+0,1 đ% | 68,4+0,3 đ% | 68,1−0,2 đ% | 68+0 đ% |
| 2016 | 68,15 | +0,42 đ% | 68,3 | 68 | 68,2+0,9 đ% | 68,1+0,6 đ% | 68,3+0,4 đ% | 68−0,2 đ% |
| 2015 | 67,73 | +0,45 đ% | 68,2 | 67,3 | 67,3−0,2 đ% | 67,5+0,4 đ% | 67,9+0,7 đ% | 68,2+0,9 đ% |
| 2014 | 67,28 | −0,07 đ% | 67,5 | 67,1 | 67,5+0 đ% | 67,1−0,4 đ% | 67,2+0 đ% | 67,3+0,1 đ% |
| 2013 | 67,35 | +0,1 đ% | 67,5 | 67,2 | 67,5+0,3 đ% | 67,5+0,5 đ% | 67,2+0 đ% | 67,2−0,4 đ% |
| 2012 | 67,25 | +0,1 đ% | 67,6 | 67 | 67,2−0,3 đ% | 67−0,1 đ% | 67,2+0,3 đ% | 67,6+0,5 đ% |
| 2011 | 67,15 | −0,55 đ% | 67,5 | 66,9 | 67,5−0,3 đ% | 67,1−0,6 đ% | 66,9−0,7 đ% | 67,1−0,6 đ% |
| 2010 | 67,7 | +0,33 đ% | 67,8 | 67,6 | 67,8+0,5 đ% | 67,7+0,5 đ% | 67,6+0,1 đ% | 67,7+0,2 đ% |
| 2009 | 67,38 | · | 67,5 | 67,2 | 67,3 | 67,2 | 67,5 | 67,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.