Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 62,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 62,7 | 62,8 | 62,5 | 62,2 | 61,8 | 60,6 | 60 | 59,9 | 59,3 | 58,5 | |
| Slovakia | 73,6 | 73,2 | 73,7 | 73,9 | 74,2 | 73,9 | 73,5 | 73,6 | 73,5 | 73,2 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62,7 | +0,38 đ% | 62,7 | 62,7 | 62,7+0,9 đ% | · | · | · |
| 2025 | 62,33 | +2,38 đ% | 62,8 | 61,8 | 61,8+2,5 đ% | 62,2+2,3 đ% | 62,5+2,5 đ% | 62,8+2,2 đ% |
| 2024 | 59,95 | +2,32 đ% | 60,6 | 59,3 | 59,3+2,2 đ% | 59,9+2,4 đ% | 60+2,6 đ% | 60,6+2,1 đ% |
| 2023 | 57,63 | +1,75 đ% | 58,5 | 57,1 | 57,1+1,3 đ% | 57,5+2,2 đ% | 57,4+1,3 đ% | 58,5+2,2 đ% |
| 2022 | 55,88 | +3,13 đ% | 56,3 | 55,3 | 55,8+5,9 đ% | 55,3+3,3 đ% | 56,1+1,8 đ% | 56,3+1,5 đ% |
| 2021 | 52,75 | +4,08 đ% | 54,8 | 49,9 | 49,9−0,5 đ% | 52+7,5 đ% | 54,3+4 đ% | 54,8+5,3 đ% |
| 2020 | 48,68 | −1,83 đ% | 50,4 | 44,5 | 50,4+0,5 đ% | 44,5−6 đ% | 50,3−0,2 đ% | 49,5−1,6 đ% |
| 2019 | 50,5 | +2,17 đ% | 51,1 | 49,9 | 49,9+2,2 đ% | 50,5+2,2 đ% | 50,5+2 đ% | 51,1+2,3 đ% |
| 2018 | 48,33 | +0,93 đ% | 48,8 | 47,7 | 47,7+0,5 đ% | 48,3+0,8 đ% | 48,5+1,1 đ% | 48,8+1,3 đ% |
| 2017 | 47,4 | +1,15 đ% | 47,5 | 47,2 | 47,2+1 đ% | 47,5+1,4 đ% | 47,4+1 đ% | 47,5+1,2 đ% |
| 2016 | 46,25 | +0,7 đ% | 46,4 | 46,1 | 46,2+1,6 đ% | 46,1+0,7 đ% | 46,4+0,5 đ% | 46,3+0 đ% |
| 2015 | 45,55 | +1,72 đ% | 46,3 | 44,6 | 44,6+1,1 đ% | 45,4+2,1 đ% | 45,9+1,9 đ% | 46,3+1,8 đ% |
| 2014 | 43,83 | +0,95 đ% | 44,5 | 43,3 | 43,5+0,2 đ% | 43,3+0,4 đ% | 44+1,4 đ% | 44,5+1,8 đ% |
| 2013 | 42,88 | −1,72 đ% | 43,3 | 42,6 | 43,3−2,7 đ% | 42,9−1,8 đ% | 42,6−1,3 đ% | 42,7−1,1 đ% |
| 2012 | 44,6 | −3,55 đ% | 46 | 43,8 | 46−3,6 đ% | 44,7−4 đ% | 43,9−3,8 đ% | 43,8−2,8 đ% |
| 2011 | 48,15 | −3 đ% | 49,6 | 46,6 | 49,6−2,2 đ% | 48,7−2,8 đ% | 47,7−3,3 đ% | 46,6−3,7 đ% |
| 2010 | 51,15 | −1,25 đ% | 51,8 | 50,3 | 51,8−0,7 đ% | 51,5−1 đ% | 51−1,5 đ% | 50,3−1,8 đ% |
| 2009 | 52,4 | · | 52,5 | 52,1 | 52,5 | 52,5 | 52,5 | 52,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.