Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 62,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Hy Lạp62,762,862,562,261,860,66059,959,358,5
Slovakia73,673,273,773,974,273,973,573,673,573,2

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202662,7+0,38 đ%62,762,762,7+0,9 đ%···
202562,33+2,38 đ%62,861,861,8+2,5 đ%62,2+2,3 đ%62,5+2,5 đ%62,8+2,2 đ%
202459,95+2,32 đ%60,659,359,3+2,2 đ%59,9+2,4 đ%60+2,6 đ%60,6+2,1 đ%
202357,63+1,75 đ%58,557,157,1+1,3 đ%57,5+2,2 đ%57,4+1,3 đ%58,5+2,2 đ%
202255,88+3,13 đ%56,355,355,8+5,9 đ%55,3+3,3 đ%56,1+1,8 đ%56,3+1,5 đ%
202152,75+4,08 đ%54,849,949,90,5 đ%52+7,5 đ%54,3+4 đ%54,8+5,3 đ%
202048,68−1,83 đ%50,444,550,4+0,5 đ%44,56 đ%50,30,2 đ%49,51,6 đ%
201950,5+2,17 đ%51,149,949,9+2,2 đ%50,5+2,2 đ%50,5+2 đ%51,1+2,3 đ%
201848,33+0,93 đ%48,847,747,7+0,5 đ%48,3+0,8 đ%48,5+1,1 đ%48,8+1,3 đ%
201747,4+1,15 đ%47,547,247,2+1 đ%47,5+1,4 đ%47,4+1 đ%47,5+1,2 đ%
201646,25+0,7 đ%46,446,146,2+1,6 đ%46,1+0,7 đ%46,4+0,5 đ%46,3+0 đ%
201545,55+1,72 đ%46,344,644,6+1,1 đ%45,4+2,1 đ%45,9+1,9 đ%46,3+1,8 đ%
201443,83+0,95 đ%44,543,343,5+0,2 đ%43,3+0,4 đ%44+1,4 đ%44,5+1,8 đ%
201342,88−1,72 đ%43,342,643,32,7 đ%42,91,8 đ%42,61,3 đ%42,71,1 đ%
201244,6−3,55 đ%4643,8463,6 đ%44,74 đ%43,93,8 đ%43,82,8 đ%
201148,15−3 đ%49,646,649,62,2 đ%48,72,8 đ%47,73,3 đ%46,63,7 đ%
201051,15−1,25 đ%51,850,351,80,7 đ%51,51 đ%511,5 đ%50,31,8 đ%
200952,4·52,552,152,552,552,552,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế