Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 80,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Hy Lạp80,780,479,879,57979,478,278,878,477,2
Slovakia82,682,382,382,382,582,282,582,782,782

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202680,7+1,02 đ%80,780,780,7+1,7 đ%···
202579,68+0,98 đ%80,47979+0,6 đ%79,5+0,7 đ%79,8+1,6 đ%80,4+1 đ%
202478,7+1,32 đ%79,478,278,4+0,8 đ%78,8+1,4 đ%78,2+0,9 đ%79,4+2,2 đ%
202377,38+0,48 đ%77,677,277,6+0,8 đ%77,4+0,5 đ%77,3+0,6 đ%77,2+0 đ%
202276,9+4,37 đ%77,276,776,8+7,9 đ%76,9+5,6 đ%76,7+2,4 đ%77,2+1,6 đ%
202172,53+4,4 đ%75,668,968,91,2 đ%71,3+7,8 đ%74,3+4,2 đ%75,6+6,8 đ%
202068,13−3,08 đ%70,163,570,10,7 đ%63,57,7 đ%70,10,7 đ%68,83,2 đ%
201971,2+1,27 đ%7270,870,8+1,6 đ%71,2+1,5 đ%70,8+0,9 đ%72+1,1 đ%
201869,93+2,33 đ%70,969,269,2+2,6 đ%69,7+2,5 đ%69,9+1,8 đ%70,9+2,4 đ%
201767,6+1,85 đ%68,566,666,6+1 đ%67,2+1,4 đ%68,1+2,3 đ%68,5+2,7 đ%
201665,75+1,53 đ%65,865,665,6+2,4 đ%65,8+1,8 đ%65,8+1,3 đ%65,8+0,6 đ%
201564,23+1,67 đ%65,263,263,2+0,7 đ%64+1,7 đ%64,5+1,9 đ%65,2+2,4 đ%
201462,55+0,1 đ%62,862,362,50,2 đ%62,30,3 đ%62,6+0,4 đ%62,8+0,5 đ%
201362,45−2,27 đ%62,762,262,74,1 đ%62,62,4 đ%62,21,5 đ%62,31,1 đ%
201264,73−6,03 đ%66,863,466,86,4 đ%656,9 đ%63,76,3 đ%63,44,5 đ%
201170,75−5,23 đ%73,267,973,24,3 đ%71,94,4 đ%705,4 đ%67,96,8 đ%
201075,98−2,6 đ%77,574,777,51,6 đ%76,32,5 đ%75,43 đ%74,73,3 đ%
200978,57·79,17879,178,878,478

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế