Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 80,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 80,7 | 80,4 | 79,8 | 79,5 | 79 | 79,4 | 78,2 | 78,8 | 78,4 | 77,2 | |
| Slovakia | 82,6 | 82,3 | 82,3 | 82,3 | 82,5 | 82,2 | 82,5 | 82,7 | 82,7 | 82 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 80,7 | +1,02 đ% | 80,7 | 80,7 | 80,7+1,7 đ% | · | · | · |
| 2025 | 79,68 | +0,98 đ% | 80,4 | 79 | 79+0,6 đ% | 79,5+0,7 đ% | 79,8+1,6 đ% | 80,4+1 đ% |
| 2024 | 78,7 | +1,32 đ% | 79,4 | 78,2 | 78,4+0,8 đ% | 78,8+1,4 đ% | 78,2+0,9 đ% | 79,4+2,2 đ% |
| 2023 | 77,38 | +0,48 đ% | 77,6 | 77,2 | 77,6+0,8 đ% | 77,4+0,5 đ% | 77,3+0,6 đ% | 77,2+0 đ% |
| 2022 | 76,9 | +4,37 đ% | 77,2 | 76,7 | 76,8+7,9 đ% | 76,9+5,6 đ% | 76,7+2,4 đ% | 77,2+1,6 đ% |
| 2021 | 72,53 | +4,4 đ% | 75,6 | 68,9 | 68,9−1,2 đ% | 71,3+7,8 đ% | 74,3+4,2 đ% | 75,6+6,8 đ% |
| 2020 | 68,13 | −3,08 đ% | 70,1 | 63,5 | 70,1−0,7 đ% | 63,5−7,7 đ% | 70,1−0,7 đ% | 68,8−3,2 đ% |
| 2019 | 71,2 | +1,27 đ% | 72 | 70,8 | 70,8+1,6 đ% | 71,2+1,5 đ% | 70,8+0,9 đ% | 72+1,1 đ% |
| 2018 | 69,93 | +2,33 đ% | 70,9 | 69,2 | 69,2+2,6 đ% | 69,7+2,5 đ% | 69,9+1,8 đ% | 70,9+2,4 đ% |
| 2017 | 67,6 | +1,85 đ% | 68,5 | 66,6 | 66,6+1 đ% | 67,2+1,4 đ% | 68,1+2,3 đ% | 68,5+2,7 đ% |
| 2016 | 65,75 | +1,53 đ% | 65,8 | 65,6 | 65,6+2,4 đ% | 65,8+1,8 đ% | 65,8+1,3 đ% | 65,8+0,6 đ% |
| 2015 | 64,23 | +1,67 đ% | 65,2 | 63,2 | 63,2+0,7 đ% | 64+1,7 đ% | 64,5+1,9 đ% | 65,2+2,4 đ% |
| 2014 | 62,55 | +0,1 đ% | 62,8 | 62,3 | 62,5−0,2 đ% | 62,3−0,3 đ% | 62,6+0,4 đ% | 62,8+0,5 đ% |
| 2013 | 62,45 | −2,27 đ% | 62,7 | 62,2 | 62,7−4,1 đ% | 62,6−2,4 đ% | 62,2−1,5 đ% | 62,3−1,1 đ% |
| 2012 | 64,73 | −6,03 đ% | 66,8 | 63,4 | 66,8−6,4 đ% | 65−6,9 đ% | 63,7−6,3 đ% | 63,4−4,5 đ% |
| 2011 | 70,75 | −5,23 đ% | 73,2 | 67,9 | 73,2−4,3 đ% | 71,9−4,4 đ% | 70−5,4 đ% | 67,9−6,8 đ% |
| 2010 | 75,98 | −2,6 đ% | 77,5 | 74,7 | 77,5−1,6 đ% | 76,3−2,5 đ% | 75,4−3 đ% | 74,7−3,3 đ% |
| 2009 | 78,57 | · | 79,1 | 78 | 79,1 | 78,8 | 78,4 | 78 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.