Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 61 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 61 | 60,2 | 59,7 | 59,5 | 59 | 58,1 | 57,3 | 57,1 | 56,7 | 55,5 | |
| Slovakia | 68,2 | 67 | 66,7 | 66,4 | 66,4 | 65,9 | 65,6 | 66,4 | 66,3 | 67,3 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 61 | +1,4 đ% | 61 | 61 | 61+2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 59,6 | +2,3 đ% | 60,2 | 59 | 59+2,3 đ% | 59,5+2,4 đ% | 59,7+2,4 đ% | 60,2+2,1 đ% |
| 2024 | 57,3 | +3,2 đ% | 58,1 | 56,7 | 56,7+4,3 đ% | 57,1+3,2 đ% | 57,3+2,7 đ% | 58,1+2,6 đ% |
| 2023 | 54,1 | +2,23 đ% | 55,5 | 52,4 | 52,4+1,2 đ% | 53,9+2,9 đ% | 54,6+2,1 đ% | 55,5+2,7 đ% |
| 2022 | 51,88 | +3,6 đ% | 52,8 | 51 | 51,2+5,8 đ% | 51+3 đ% | 52,5+3,3 đ% | 52,8+2,3 đ% |
| 2021 | 48,28 | +5,68 đ% | 50,5 | 45,4 | 45,4+2,7 đ% | 48+8,6 đ% | 49,2+4,6 đ% | 50,5+6,8 đ% |
| 2020 | 42,6 | −0,28 đ% | 44,6 | 39,4 | 42,7+0,3 đ% | 39,4−3,6 đ% | 44,6+1,9 đ% | 43,7+0,3 đ% |
| 2019 | 42,88 | +2,1 đ% | 43,4 | 42,4 | 42,4+2,6 đ% | 43+2,4 đ% | 42,7+1,7 đ% | 43,4+1,7 đ% |
| 2018 | 40,78 | +2,7 đ% | 41,7 | 39,8 | 39,8+2,2 đ% | 40,6+2,9 đ% | 41+2,8 đ% | 41,7+2,9 đ% |
| 2017 | 38,08 | +2 đ% | 38,8 | 37,6 | 37,6+1,9 đ% | 37,7+2,2 đ% | 38,2+1,6 đ% | 38,8+2,3 đ% |
| 2016 | 36,08 | +1,78 đ% | 36,6 | 35,5 | 35,7+2,4 đ% | 35,5+1,5 đ% | 36,6+2 đ% | 36,5+1,2 đ% |
| 2015 | 34,3 | +0,38 đ% | 35,3 | 33,3 | 33,3−1,6 đ% | 34+0,2 đ% | 34,6+1,1 đ% | 35,3+1,8 đ% |
| 2014 | 33,93 | −1,43 đ% | 34,9 | 33,5 | 34,9−0,4 đ% | 33,8−1,9 đ% | 33,5−2 đ% | 33,5−1,4 đ% |
| 2013 | 35,35 | −0,85 đ% | 35,7 | 34,9 | 35,3−1,7 đ% | 35,7−0,4 đ% | 35,5−0,3 đ% | 34,9−1 đ% |
| 2012 | 36,2 | −3,13 đ% | 37 | 35,8 | 37−4 đ% | 36,1−4,4 đ% | 35,8−2,6 đ% | 35,9−1,5 đ% |
| 2011 | 39,33 | −2,9 đ% | 41 | 37,4 | 41−1,6 đ% | 40,5−1,6 đ% | 38,4−3,8 đ% | 37,4−4,6 đ% |
| 2010 | 42,23 | −0,07 đ% | 42,6 | 42 | 42,6+0,3 đ% | 42,1−0,2 đ% | 42,2−0,2 đ% | 42−0,2 đ% |
| 2009 | 42,3 | · | 42,4 | 42,2 | 42,3 | 42,3 | 42,4 | 42,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.