Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 19,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 19,1 | 20 | 19,1 | 20 | 19,3 | 18 | 18,7 | 18,6 | 18,6 | 18,5 | |
| Slovakia | 20 | 21 | 20,8 | 22,2 | 22,9 | 22 | 22,3 | 21,3 | 21,4 | 21,2 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,1 | −0,5 đ% | 19,1 | 19,1 | 19,1−0,2 đ% | · | · | · |
| 2025 | 19,6 | +1,13 đ% | 20 | 19,1 | 19,3+0,7 đ% | 20+1,4 đ% | 19,1+0,4 đ% | 20+2 đ% |
| 2024 | 18,48 | +0,2 đ% | 18,7 | 18 | 18,6+0,7 đ% | 18,6+0,2 đ% | 18,7+0,4 đ% | 18−0,5 đ% |
| 2023 | 18,28 | +2,17 đ% | 18,5 | 17,9 | 17,9+3,2 đ% | 18,4+2,3 đ% | 18,3+1,7 đ% | 18,5+1,5 đ% |
| 2022 | 16,1 | +2,68 đ% | 17 | 14,7 | 14,7+2,6 đ% | 16,1+3,4 đ% | 16,6+2,6 đ% | 17+2,1 đ% |
| 2021 | 13,42 | +0,37 đ% | 14,9 | 12,1 | 12,1−2,2 đ% | 12,7+0,5 đ% | 14+0,5 đ% | 14,9+2,7 đ% |
| 2020 | 13,05 | −1,75 đ% | 14,3 | 12,2 | 14,3+0 đ% | 12,2−2,9 đ% | 13,5−1,3 đ% | 12,2−2,8 đ% |
| 2019 | 14,8 | +0,55 đ% | 15,1 | 14,3 | 14,3+0,2 đ% | 15,1+0,5 đ% | 14,8+0,6 đ% | 15+0,9 đ% |
| 2018 | 14,25 | −0,23 đ% | 14,6 | 14,1 | 14,1−0,4 đ% | 14,6+0 đ% | 14,2−0,4 đ% | 14,1−0,1 đ% |
| 2017 | 14,48 | +1,28 đ% | 14,6 | 14,2 | 14,5+2 đ% | 14,6+1,8 đ% | 14,6+1 đ% | 14,2+0,3 đ% |
| 2016 | 13,2 | −0,23 đ% | 13,9 | 12,5 | 12,5−1,5 đ% | 12,8−0,9 đ% | 13,6+0,7 đ% | 13,9+0,8 đ% |
| 2015 | 13,43 | −0,1 đ% | 14 | 12,9 | 14+1,2 đ% | 13,7+0,2 đ% | 12,9−1,1 đ% | 13,1−0,7 đ% |
| 2014 | 13,52 | +1,72 đ% | 14 | 12,8 | 12,8+0,9 đ% | 13,5+2 đ% | 14+2,5 đ% | 13,8+1,5 đ% |
| 2013 | 11,8 | −1,17 đ% | 12,3 | 11,5 | 11,9−2,5 đ% | 11,5−1,9 đ% | 11,5−0,7 đ% | 12,3+0,4 đ% |
| 2012 | 12,98 | −3,3 đ% | 14,4 | 11,9 | 14,4−3,6 đ% | 13,4−3,1 đ% | 12,2−3,4 đ% | 11,9−3,1 đ% |
| 2011 | 16,28 | −4,05 đ% | 18 | 15 | 18−3,7 đ% | 16,5−4,3 đ% | 15,6−4,2 đ% | 15−4 đ% |
| 2010 | 20,33 | −2,95 đ% | 21,7 | 19 | 21,7−2,5 đ% | 20,8−2,5 đ% | 19,8−3,5 đ% | 19−3,3 đ% |
| 2009 | 23,28 | · | 24,2 | 22,3 | 24,2 | 23,3 | 23,3 | 22,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.