Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 19,1 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Hy Lạp19,12019,12019,31818,718,618,618,5
Slovakia202120,822,222,92222,321,321,421,2

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202619,1−0,5 đ%19,119,119,10,2 đ%···
202519,6+1,13 đ%2019,119,3+0,7 đ%20+1,4 đ%19,1+0,4 đ%20+2 đ%
202418,48+0,2 đ%18,71818,6+0,7 đ%18,6+0,2 đ%18,7+0,4 đ%180,5 đ%
202318,28+2,17 đ%18,517,917,9+3,2 đ%18,4+2,3 đ%18,3+1,7 đ%18,5+1,5 đ%
202216,1+2,68 đ%1714,714,7+2,6 đ%16,1+3,4 đ%16,6+2,6 đ%17+2,1 đ%
202113,42+0,37 đ%14,912,112,12,2 đ%12,7+0,5 đ%14+0,5 đ%14,9+2,7 đ%
202013,05−1,75 đ%14,312,214,3+0 đ%12,22,9 đ%13,51,3 đ%12,22,8 đ%
201914,8+0,55 đ%15,114,314,3+0,2 đ%15,1+0,5 đ%14,8+0,6 đ%15+0,9 đ%
201814,25−0,23 đ%14,614,114,10,4 đ%14,6+0 đ%14,20,4 đ%14,10,1 đ%
201714,48+1,28 đ%14,614,214,5+2 đ%14,6+1,8 đ%14,6+1 đ%14,2+0,3 đ%
201613,2−0,23 đ%13,912,512,51,5 đ%12,80,9 đ%13,6+0,7 đ%13,9+0,8 đ%
201513,43−0,1 đ%1412,914+1,2 đ%13,7+0,2 đ%12,91,1 đ%13,10,7 đ%
201413,52+1,72 đ%1412,812,8+0,9 đ%13,5+2 đ%14+2,5 đ%13,8+1,5 đ%
201311,8−1,17 đ%12,311,511,92,5 đ%11,51,9 đ%11,50,7 đ%12,3+0,4 đ%
201212,98−3,3 đ%14,411,914,43,6 đ%13,43,1 đ%12,23,4 đ%11,93,1 đ%
201116,28−4,05 đ%1815183,7 đ%16,54,3 đ%15,64,2 đ%154 đ%
201020,33−2,95 đ%21,71921,72,5 đ%20,82,5 đ%19,83,5 đ%193,3 đ%
200923,28·24,222,324,223,323,322,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế