Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 65,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Hy Lạp | 65,2 | 65,1 | 64,6 | 64,5 | 64,1 | 63,9 | 63,1 | 63,3 | 62,9 | 62,2 | |
| Slovakia | 72,2 | 72,1 | 72,2 | 72,4 | 72,7 | 72,4 | 72,3 | 72,5 | 72,4 | 72,1 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 65,2 | +0,63 đ% | 65,2 | 65,2 | 65,2+1,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 64,57 | +1,27 đ% | 65,1 | 64,1 | 64,1+1,2 đ% | 64,5+1,2 đ% | 64,6+1,5 đ% | 65,1+1,2 đ% |
| 2024 | 63,3 | +1,5 đ% | 63,9 | 62,9 | 62,9+1,3 đ% | 63,3+1,6 đ% | 63,1+1,4 đ% | 63,9+1,7 đ% |
| 2023 | 61,8 | +1,08 đ% | 62,2 | 61,6 | 61,6+1,1 đ% | 61,7+1,3 đ% | 61,7+0,9 đ% | 62,2+1 đ% |
| 2022 | 60,72 | +3,45 đ% | 61,2 | 60,4 | 60,5+6,4 đ% | 60,4+4 đ% | 60,8+1,9 đ% | 61,2+1,5 đ% |
| 2021 | 57,28 | +3,6 đ% | 59,7 | 54,1 | 54,1−1,3 đ% | 56,4+6,6 đ% | 58,9+3,5 đ% | 59,7+5,6 đ% |
| 2020 | 53,68 | −2,45 đ% | 55,4 | 49,8 | 55,4−0,1 đ% | 49,8−6,4 đ% | 55,4−0,8 đ% | 54,1−2,5 đ% |
| 2019 | 56,13 | +1,6 đ% | 56,6 | 55,5 | 55,5+1,7 đ% | 56,2+1,7 đ% | 56,2+1,5 đ% | 56,6+1,5 đ% |
| 2018 | 54,53 | +1,35 đ% | 55,1 | 53,8 | 53,8+1,2 đ% | 54,5+1,4 đ% | 54,7+1,2 đ% | 55,1+1,6 đ% |
| 2017 | 53,18 | +1,4 đ% | 53,5 | 52,6 | 52,6+1 đ% | 53,1+1,4 đ% | 53,5+1,6 đ% | 53,5+1,6 đ% |
| 2016 | 51,78 | +1,05 đ% | 51,9 | 51,6 | 51,6+1,7 đ% | 51,7+1,2 đ% | 51,9+0,9 đ% | 51,9+0,4 đ% |
| 2015 | 50,73 | +1,52 đ% | 51,5 | 49,9 | 49,9+0,9 đ% | 50,5+1,7 đ% | 51+1,7 đ% | 51,5+1,8 đ% |
| 2014 | 49,2 | +0,7 đ% | 49,7 | 48,8 | 49+0,1 đ% | 48,8+0,3 đ% | 49,3+1,1 đ% | 49,7+1,3 đ% |
| 2013 | 48,5 | −1,95 đ% | 48,9 | 48,2 | 48,9−3,2 đ% | 48,5−2,1 đ% | 48,2−1,4 đ% | 48,4−1,1 đ% |
| 2012 | 50,45 | −4,38 đ% | 52,1 | 49,5 | 52,1−4,6 đ% | 50,6−4,9 đ% | 49,6−4,6 đ% | 49,5−3,4 đ% |
| 2011 | 54,83 | −3,97 đ% | 56,7 | 52,9 | 56,7−3,2 đ% | 55,5−3,6 đ% | 54,2−4,2 đ% | 52,9−4,9 đ% |
| 2010 | 58,8 | −1,9 đ% | 59,9 | 57,8 | 59,9−1,2 đ% | 59,1−1,7 đ% | 58,4−2,2 đ% | 57,8−2,5 đ% |
| 2009 | 60,7 | · | 61,1 | 60,3 | 61,1 | 60,8 | 60,6 | 60,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.