Hy Lạp

Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 65,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Hy Lạp65,265,164,664,564,163,963,163,362,962,2
Slovakia72,272,172,272,472,772,472,372,572,472,1

Hy Lạp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202665,2+0,63 đ%65,265,265,2+1,1 đ%···
202564,57+1,27 đ%65,164,164,1+1,2 đ%64,5+1,2 đ%64,6+1,5 đ%65,1+1,2 đ%
202463,3+1,5 đ%63,962,962,9+1,3 đ%63,3+1,6 đ%63,1+1,4 đ%63,9+1,7 đ%
202361,8+1,08 đ%62,261,661,6+1,1 đ%61,7+1,3 đ%61,7+0,9 đ%62,2+1 đ%
202260,72+3,45 đ%61,260,460,5+6,4 đ%60,4+4 đ%60,8+1,9 đ%61,2+1,5 đ%
202157,28+3,6 đ%59,754,154,11,3 đ%56,4+6,6 đ%58,9+3,5 đ%59,7+5,6 đ%
202053,68−2,45 đ%55,449,855,40,1 đ%49,86,4 đ%55,40,8 đ%54,12,5 đ%
201956,13+1,6 đ%56,655,555,5+1,7 đ%56,2+1,7 đ%56,2+1,5 đ%56,6+1,5 đ%
201854,53+1,35 đ%55,153,853,8+1,2 đ%54,5+1,4 đ%54,7+1,2 đ%55,1+1,6 đ%
201753,18+1,4 đ%53,552,652,6+1 đ%53,1+1,4 đ%53,5+1,6 đ%53,5+1,6 đ%
201651,78+1,05 đ%51,951,651,6+1,7 đ%51,7+1,2 đ%51,9+0,9 đ%51,9+0,4 đ%
201550,73+1,52 đ%51,549,949,9+0,9 đ%50,5+1,7 đ%51+1,7 đ%51,5+1,8 đ%
201449,2+0,7 đ%49,748,849+0,1 đ%48,8+0,3 đ%49,3+1,1 đ%49,7+1,3 đ%
201348,5−1,95 đ%48,948,248,93,2 đ%48,52,1 đ%48,21,4 đ%48,41,1 đ%
201250,45−4,38 đ%52,149,552,14,6 đ%50,64,9 đ%49,64,6 đ%49,53,4 đ%
201154,83−3,97 đ%56,752,956,73,2 đ%55,53,6 đ%54,24,2 đ%52,94,9 đ%
201058,8−1,9 đ%59,957,859,91,2 đ%59,11,7 đ%58,42,2 đ%57,82,5 đ%
200960,7·61,160,361,160,860,660,3

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế