Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 70 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi | |||||||||||
| Bỉ | 70 | 68,8 | 68,9 | 70,3 | 69 | 68,7 | 68 | 68,5 | 68,1 | 68,4 | |
| Ireland | 74,6 | 75,4 | 75,6 | 75,6 | 76,4 | 75,5 | 75,7 | 75 | 74,6 | 74,3 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 70 | +0,75 đ% | 70 | 70 | 70+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 69,25 | +0,92 đ% | 70,3 | 68,8 | 69+0,9 đ% | 70,3+1,8 đ% | 68,9+0,9 đ% | 68,8+0,1 đ% |
| 2024 | 68,33 | +0,02 đ% | 68,7 | 68 | 68,1−0,3 đ% | 68,5+0,6 đ% | 68−0,5 đ% | 68,7+0,3 đ% |
| 2023 | 68,3 | +0,15 đ% | 68,5 | 67,9 | 68,4+0,2 đ% | 67,9+0 đ% | 68,5+0,1 đ% | 68,4+0,3 đ% |
| 2022 | 68,15 | +1,4 đ% | 68,4 | 67,9 | 68,2+3,6 đ% | 67,9+1,3 đ% | 68,4+0,5 đ% | 68,1+0,2 đ% |
| 2021 | 66,75 | +1,13 đ% | 67,9 | 64,6 | 64,6−1,7 đ% | 66,6+1,3 đ% | 67,9+2,2 đ% | 67,9+2,7 đ% |
| 2020 | 65,63 | −0,85 đ% | 66,3 | 65,2 | 66,3+0,2 đ% | 65,3−1,7 đ% | 65,7−0,8 đ% | 65,2−1,1 đ% |
| 2019 | 66,48 | +0,95 đ% | 67 | 66,1 | 66,1+1,1 đ% | 67+2,4 đ% | 66,5+0,2 đ% | 66,3+0,1 đ% |
| 2018 | 65,52 | +1,9 đ% | 66,3 | 64,6 | 65+2,1 đ% | 64,6+1 đ% | 66,3+2,5 đ% | 66,2+2 đ% |
| 2017 | 63,63 | +0,6 đ% | 64,2 | 62,9 | 62,9+0 đ% | 63,6+1,3 đ% | 63,8+1,2 đ% | 64,2−0,1 đ% |
| 2016 | 63,02 | −0 đ% | 64,3 | 62,3 | 62,9−0,5 đ% | 62,3−0,5 đ% | 62,6−0,4 đ% | 64,3+1,4 đ% |
| 2015 | 63,03 | +0,07 đ% | 63,4 | 62,8 | 63,4+0,9 đ% | 62,8−0,6 đ% | 63−0,2 đ% | 62,9+0,2 đ% |
| 2014 | 62,95 | +0,85 đ% | 63,4 | 62,5 | 62,5+0,6 đ% | 63,4+1,5 đ% | 63,2+0,1 đ% | 62,7+1,2 đ% |
| 2013 | 62,1 | +0,43 đ% | 63,1 | 61,5 | 61,9+0,6 đ% | 61,9+0,5 đ% | 63,1+1,1 đ% | 61,5−0,5 đ% |
| 2012 | 61,68 | +0,2 đ% | 62 | 61,3 | 61,3+0,2 đ% | 61,4−0,9 đ% | 62+0,6 đ% | 62+0,9 đ% |
| 2011 | 61,48 | −0,07 đ% | 62,3 | 61,1 | 61,1−1,1 đ% | 62,3+1,5 đ% | 61,4+0,3 đ% | 61,1−1 đ% |
| 2010 | 61,55 | +0,58 đ% | 62,2 | 60,8 | 62,2+0,8 đ% | 60,8−0,5 đ% | 61,1+0,7 đ% | 62,1+1,3 đ% |
| 2009 | 60,97 | · | 61,4 | 60,4 | 61,4 | 61,3 | 60,4 | 60,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.