Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 75,9 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Bỉ | 75,9 | 76,3 | 76,4 | 76,5 | 76,5 | 76,6 | 76,7 | 76,1 | 75,9 | 76,4 | |
| Ireland | 84,3 | 84,8 | 84,1 | 85 | 84,9 | 84,2 | 84,9 | 84,4 | 84,4 | 84,2 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 75,9 | −0,52 đ% | 75,9 | 75,9 | 75,9−0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 76,43 | +0,1 đ% | 76,5 | 76,3 | 76,5+0,6 đ% | 76,5+0,4 đ% | 76,4−0,3 đ% | 76,3−0,3 đ% |
| 2024 | 76,32 | +0,42 đ% | 76,7 | 75,9 | 75,9−0,2 đ% | 76,1+0,9 đ% | 76,7+0,8 đ% | 76,6+0,2 đ% |
| 2023 | 75,9 | +0,15 đ% | 76,4 | 75,2 | 76,1+0,1 đ% | 75,2+0 đ% | 75,9+0,1 đ% | 76,4+0,4 đ% |
| 2022 | 75,75 | +1,3 đ% | 76 | 75,2 | 76+2,4 đ% | 75,2+0,7 đ% | 75,8+1 đ% | 76+1,1 đ% |
| 2021 | 74,45 | +0,72 đ% | 74,9 | 73,6 | 73,6−1,1 đ% | 74,5+1,3 đ% | 74,8+1,1 đ% | 74,9+1,6 đ% |
| 2020 | 73,73 | −0,77 đ% | 74,7 | 73,2 | 74,7+0,9 đ% | 73,2−1,9 đ% | 73,7−1,1 đ% | 73,3−1 đ% |
| 2019 | 74,5 | +0,6 đ% | 75,1 | 73,8 | 73,8+0 đ% | 75,1+1,5 đ% | 74,8+1 đ% | 74,3−0,1 đ% |
| 2018 | 73,9 | +0,5 đ% | 74,4 | 73,6 | 73,8+1 đ% | 73,6+0,5 đ% | 73,8+0,6 đ% | 74,4−0,1 đ% |
| 2017 | 73,4 | +1,1 đ% | 74,5 | 72,8 | 72,8+1,6 đ% | 73,1+0,6 đ% | 73,2+0,9 đ% | 74,5+1,3 đ% |
| 2016 | 72,3 | +1 đ% | 73,2 | 71,2 | 71,2−0,3 đ% | 72,5+1,6 đ% | 72,3+0,6 đ% | 73,2+2,1 đ% |
| 2015 | 71,3 | −0,3 đ% | 71,7 | 70,9 | 71,5−0,2 đ% | 70,9−0,7 đ% | 71,7+0,7 đ% | 71,1−1 đ% |
| 2014 | 71,6 | −0,68 đ% | 72,1 | 71 | 71,7−0,1 đ% | 71,6−1,6 đ% | 71−1,2 đ% | 72,1+0,2 đ% |
| 2013 | 72,28 | −0,43 đ% | 73,2 | 71,8 | 71,8−1,1 đ% | 73,2+0 đ% | 72,2−0,6 đ% | 71,9+0 đ% |
| 2012 | 72,7 | −0,35 đ% | 73,2 | 71,9 | 72,9+0,6 đ% | 73,2−0,6 đ% | 72,8+0,4 đ% | 71,9−1,8 đ% |
| 2011 | 73,05 | −0,45 đ% | 73,8 | 72,3 | 72,3−0,8 đ% | 73,8+0,4 đ% | 72,4−1,1 đ% | 73,7−0,3 đ% |
| 2010 | 73,5 | +0,28 đ% | 74 | 73,1 | 73,1−0,5 đ% | 73,4+0,4 đ% | 73,5+0,5 đ% | 74+0,7 đ% |
| 2009 | 73,23 | · | 73,6 | 73 | 73,6 | 73 | 73 | 73,3 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.