Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 60,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Bỉ | 60,7 | 61,1 | 62,1 | 62,4 | 60,4 | 59,7 | 59,5 | 59,3 | 59,1 | 58,5 | |
| Ireland | 68,7 | 69,9 | 69,1 | 69,1 | 69,6 | 68 | 68,2 | 68,2 | 67,9 | 66,7 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60,7 | −0,8 đ% | 60,7 | 60,7 | 60,7+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 61,5 | +2,1 đ% | 62,4 | 60,4 | 60,4+1,3 đ% | 62,4+3,1 đ% | 62,1+2,6 đ% | 61,1+1,4 đ% |
| 2024 | 59,4 | +1,6 đ% | 59,7 | 59,1 | 59,1+1,4 đ% | 59,3+2,1 đ% | 59,5+1,7 đ% | 59,7+1,2 đ% |
| 2023 | 57,8 | +1,15 đ% | 58,5 | 57,2 | 57,7+0,9 đ% | 57,2+1,3 đ% | 57,8+1,4 đ% | 58,5+1 đ% |
| 2022 | 56,65 | +2,2 đ% | 57,5 | 55,9 | 56,8+3,3 đ% | 55,9+1,5 đ% | 56,4+1,9 đ% | 57,5+2,1 đ% |
| 2021 | 54,45 | +1,35 đ% | 55,4 | 53,5 | 53,5+0,7 đ% | 54,4+1,2 đ% | 54,5+1,5 đ% | 55,4+2 đ% |
| 2020 | 53,1 | +1 đ% | 53,4 | 52,8 | 52,8+2 đ% | 53,2+0,9 đ% | 53+0,1 đ% | 53,4+1 đ% |
| 2019 | 52,1 | +1,75 đ% | 52,9 | 50,8 | 50,8+1,2 đ% | 52,3+2,5 đ% | 52,9+2,5 đ% | 52,4+0,8 đ% |
| 2018 | 50,35 | +2,12 đ% | 51,6 | 49,6 | 49,6+3,4 đ% | 49,8+2,1 đ% | 50,4+1,2 đ% | 51,6+1,8 đ% |
| 2017 | 48,23 | +2,8 đ% | 49,8 | 46,2 | 46,2+2,2 đ% | 47,7+2,1 đ% | 49,2+3,6 đ% | 49,8+3,3 đ% |
| 2016 | 45,43 | +1,4 đ% | 46,5 | 44 | 44+1,1 đ% | 45,6+1,8 đ% | 45,6+0,9 đ% | 46,5+1,8 đ% |
| 2015 | 44,02 | +1,35 đ% | 44,7 | 42,9 | 42,9+1,9 đ% | 43,8+0,1 đ% | 44,7+2,3 đ% | 44,7+1,1 đ% |
| 2014 | 42,68 | +0,95 đ% | 43,7 | 41 | 41+0,5 đ% | 43,7+2,1 đ% | 42,4−0,5 đ% | 43,6+1,7 đ% |
| 2013 | 41,73 | +2,23 đ% | 42,9 | 40,5 | 40,5+2 đ% | 41,6+1,3 đ% | 42,9+2,7 đ% | 41,9+2,9 đ% |
| 2012 | 39,5 | +0,8 đ% | 40,3 | 38,5 | 38,5+1,4 đ% | 40,3+0,2 đ% | 40,2+1,5 đ% | 39+0,1 đ% |
| 2011 | 38,7 | +1,35 đ% | 40,1 | 37,1 | 37,1+0 đ% | 40,1+3,2 đ% | 38,7+1,2 đ% | 38,9+1 đ% |
| 2010 | 37,35 | +2,13 đ% | 37,9 | 36,9 | 37,1+3,1 đ% | 36,9+2,1 đ% | 37,5+1,6 đ% | 37,9+1,7 đ% |
| 2009 | 35,22 | · | 36,2 | 34 | 34 | 34,8 | 35,9 | 36,2 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.