Hà Lan
Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi | |||||||||||
| Hà Lan | 82,2 | 82,2 | 82,4 | 82,3 | 82,2 | 82,2 | 82,4 | 82,4 | 82,3 | 82,4 | |
| Bỉ | 67,1 | 67,2 | 67,3 | 67,9 | 67,2 | 67,2 | 66,6 | 66,7 | 66,4 | 66,9 |
Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,2 | −0,08 đ% | 82,2 | 82,2 | 82,2+0 đ% | · | · | · |
| 2025 | 82,28 | −0,05 đ% | 82,4 | 82,2 | 82,2−0,1 đ% | 82,3−0,1 đ% | 82,4+0 đ% | 82,2+0 đ% |
| 2024 | 82,33 | −0,1 đ% | 82,4 | 82,2 | 82,3+0 đ% | 82,4+0 đ% | 82,4−0,2 đ% | 82,2−0,2 đ% |
| 2023 | 82,43 | +0,67 đ% | 82,6 | 82,3 | 82,3+1 đ% | 82,4+0,6 đ% | 82,6+0,7 đ% | 82,4+0,4 đ% |
| 2022 | 81,75 | +1,63 đ% | 82 | 81,3 | 81,3+2 đ% | 81,8+2,1 đ% | 81,9+1,3 đ% | 82+1,1 đ% |
| 2021 | 80,13 | +0,83 đ% | 80,9 | 79,3 | 79,3−0,7 đ% | 79,7+0,9 đ% | 80,6+1,5 đ% | 80,9+1,6 đ% |
| 2020 | 79,3 | −0,4 đ% | 80 | 78,8 | 80+0,5 đ% | 78,8−0,9 đ% | 79,1−0,7 đ% | 79,3−0,5 đ% |
| 2019 | 79,7 | +1 đ% | 79,8 | 79,5 | 79,5+1,4 đ% | 79,7+1,2 đ% | 79,8+0,9 đ% | 79,8+0,5 đ% |
| 2018 | 78,7 | +1,33 đ% | 79,3 | 78,1 | 78,1+1,1 đ% | 78,5+1,3 đ% | 78,9+1,4 đ% | 79,3+1,5 đ% |
| 2017 | 77,38 | +1 đ% | 77,8 | 77 | 77+1 đ% | 77,2+0,9 đ% | 77,5+1 đ% | 77,8+1,1 đ% |
| 2016 | 76,38 | +0,72 đ% | 76,7 | 76 | 76+0,5 đ% | 76,3+0,7 đ% | 76,5+0,8 đ% | 76,7+0,9 đ% |
| 2015 | 75,65 | +0,97 đ% | 75,8 | 75,5 | 75,5+1,1 đ% | 75,6+1,1 đ% | 75,7+1 đ% | 75,8+0,7 đ% |
| 2014 | 74,68 | −0,42 đ% | 75,1 | 74,4 | 74,4−1 đ% | 74,5−0,8 đ% | 74,7−0,2 đ% | 75,1+0,3 đ% |
| 2013 | 75,1 | −0,78 đ% | 75,4 | 74,8 | 75,4−0,6 đ% | 75,3−0,7 đ% | 74,9−1 đ% | 74,8−0,8 đ% |
| 2012 | 75,88 | +0,2 đ% | 76 | 75,6 | 76+0,5 đ% | 76+0,5 đ% | 75,9+0,2 đ% | 75,6−0,4 đ% |
| 2011 | 75,68 | +0,25 đ% | 76 | 75,5 | 75,5+0,2 đ% | 75,5+0,1 đ% | 75,7+0,2 đ% | 76+0,5 đ% |
| 2010 | 75,43 | −0,75 đ% | 75,5 | 75,3 | 75,3−1,5 đ% | 75,4−1 đ% | 75,5−0,5 đ% | 75,5+0 đ% |
| 2009 | 76,18 | · | 76,8 | 75,5 | 76,8 | 76,4 | 76 | 75,5 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.