Hà Lan

Hà Lan kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Hà Lan82,282,282,482,382,282,282,482,482,382,4
Bỉ67,167,267,367,967,267,266,666,766,466,9

Hà Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,2−0,08 đ%82,282,282,2+0 đ%···
202582,28−0,05 đ%82,482,282,20,1 đ%82,30,1 đ%82,4+0 đ%82,2+0 đ%
202482,33−0,1 đ%82,482,282,3+0 đ%82,4+0 đ%82,40,2 đ%82,20,2 đ%
202382,43+0,67 đ%82,682,382,3+1 đ%82,4+0,6 đ%82,6+0,7 đ%82,4+0,4 đ%
202281,75+1,63 đ%8281,381,3+2 đ%81,8+2,1 đ%81,9+1,3 đ%82+1,1 đ%
202180,13+0,83 đ%80,979,379,30,7 đ%79,7+0,9 đ%80,6+1,5 đ%80,9+1,6 đ%
202079,3−0,4 đ%8078,880+0,5 đ%78,80,9 đ%79,10,7 đ%79,30,5 đ%
201979,7+1 đ%79,879,579,5+1,4 đ%79,7+1,2 đ%79,8+0,9 đ%79,8+0,5 đ%
201878,7+1,33 đ%79,378,178,1+1,1 đ%78,5+1,3 đ%78,9+1,4 đ%79,3+1,5 đ%
201777,38+1 đ%77,87777+1 đ%77,2+0,9 đ%77,5+1 đ%77,8+1,1 đ%
201676,38+0,72 đ%76,77676+0,5 đ%76,3+0,7 đ%76,5+0,8 đ%76,7+0,9 đ%
201575,65+0,97 đ%75,875,575,5+1,1 đ%75,6+1,1 đ%75,7+1 đ%75,8+0,7 đ%
201474,68−0,42 đ%75,174,474,41 đ%74,50,8 đ%74,70,2 đ%75,1+0,3 đ%
201375,1−0,78 đ%75,474,875,40,6 đ%75,30,7 đ%74,91 đ%74,80,8 đ%
201275,88+0,2 đ%7675,676+0,5 đ%76+0,5 đ%75,9+0,2 đ%75,60,4 đ%
201175,68+0,25 đ%7675,575,5+0,2 đ%75,5+0,1 đ%75,7+0,2 đ%76+0,5 đ%
201075,43−0,75 đ%75,575,375,31,5 đ%75,41 đ%75,50,5 đ%75,5+0 đ%
200976,18·76,875,576,876,47675,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế