Bỉ
Bỉ kỳ Q1-2026 đạt 73 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Bỉ | 73 | 72,6 | 72,7 | 73,4 | 72,7 | 72,6 | 72,3 | 72,3 | 72 | 72,4 | |
| Ireland | 79,4 | 80,1 | 79,8 | 80,2 | 80,6 | 79,8 | 80,3 | 79,6 | 79,4 | 79,2 |
Bỉ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 73 | +0,15 đ% | 73 | 73 | 73+0,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 72,85 | +0,55 đ% | 73,4 | 72,6 | 72,7+0,7 đ% | 73,4+1,1 đ% | 72,7+0,4 đ% | 72,6+0 đ% |
| 2024 | 72,3 | +0,2 đ% | 72,6 | 72 | 72−0,3 đ% | 72,3+0,8 đ% | 72,3+0,1 đ% | 72,6+0,2 đ% |
| 2023 | 72,1 | +0,15 đ% | 72,4 | 71,5 | 72,3+0,2 đ% | 71,5+0 đ% | 72,2+0,1 đ% | 72,4+0,3 đ% |
| 2022 | 71,95 | +1,32 đ% | 72,1 | 71,5 | 72,1+3 đ% | 71,5+0,9 đ% | 72,1+0,7 đ% | 72,1+0,7 đ% |
| 2021 | 70,63 | +0,95 đ% | 71,4 | 69,1 | 69,1−1,4 đ% | 70,6+1,3 đ% | 71,4+1,7 đ% | 71,4+2,2 đ% |
| 2020 | 69,68 | −0,83 đ% | 70,5 | 69,2 | 70,5+0,6 đ% | 69,3−1,8 đ% | 69,7−1 đ% | 69,2−1,1 đ% |
| 2019 | 70,5 | +0,8 đ% | 71,1 | 69,9 | 69,9+0,5 đ% | 71,1+2 đ% | 70,7+0,7 đ% | 70,3+0 đ% |
| 2018 | 69,7 | +1,2 đ% | 70,3 | 69,1 | 69,4+1,6 đ% | 69,1+0,8 đ% | 70+1,5 đ% | 70,3+0,9 đ% |
| 2017 | 68,5 | +0,83 đ% | 69,4 | 67,8 | 67,8+0,7 đ% | 68,3+0,9 đ% | 68,5+1,1 đ% | 69,4+0,6 đ% |
| 2016 | 67,68 | +0,5 đ% | 68,8 | 67,1 | 67,1−0,4 đ% | 67,4+0,6 đ% | 67,4+0 đ% | 68,8+1,8 đ% |
| 2015 | 67,18 | −0,1 đ% | 67,5 | 66,8 | 67,5+0,4 đ% | 66,8−0,7 đ% | 67,4+0,3 đ% | 67−0,4 đ% |
| 2014 | 67,28 | +0,08 đ% | 67,5 | 67,1 | 67,1+0,2 đ% | 67,5−0,1 đ% | 67,1−0,5 đ% | 67,4+0,7 đ% |
| 2013 | 67,2 | +0 đ% | 67,6 | 66,7 | 66,9−0,2 đ% | 67,6+0,3 đ% | 67,6+0,2 đ% | 66,7−0,3 đ% |
| 2012 | 67,2 | −0,1 đ% | 67,4 | 67 | 67,1+0,3 đ% | 67,3−0,8 đ% | 67,4+0,5 đ% | 67−0,4 đ% |
| 2011 | 67,3 | −0,3 đ% | 68,1 | 66,8 | 66,8−0,9 đ% | 68,1+0,9 đ% | 66,9−0,5 đ% | 67,4−0,7 đ% |
| 2010 | 67,6 | +0,47 đ% | 68,1 | 67,2 | 67,7+0,2 đ% | 67,2+0 đ% | 67,4+0,7 đ% | 68,1+1 đ% |
| 2009 | 67,13 | · | 67,5 | 66,7 | 67,5 | 67,2 | 66,7 | 67,1 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.