Estonia

Estonia kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Estonia82,281,582,182,481,682,382,582,882,783,5
Cyprus86,786,386,386,586,486,485,885,284,184,1

Estonia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202682,2+0,3 đ%82,282,282,2+0,6 đ%···
202581,9−0,67 đ%82,481,581,61,1 đ%82,40,4 đ%82,10,4 đ%81,50,8 đ%
202482,58−0,72 đ%82,882,382,70,6 đ%82,80,6 đ%82,50,5 đ%82,31,2 đ%
202383,3+0 đ%83,58383,30,4 đ%83,4+0,7 đ%830,3 đ%83,5+0 đ%
202283,3+2,05 đ%83,782,783,7+2,7 đ%82,7+1,8 đ%83,3+1,9 đ%83,5+1,8 đ%
202181,25−0,15 đ%81,780,9811,1 đ%80,90,2 đ%81,4+0 đ%81,7+0,7 đ%
202081,4−2,13 đ%82,18182,11,2 đ%81,12 đ%81,42,4 đ%812,9 đ%
201983,53+0,78 đ%83,983,183,3+1,4 đ%83,10,2 đ%83,8+1,8 đ%83,9+0,1 đ%
201882,75+1,03 đ%83,881,981,9+0 đ%83,3+2 đ%82+0,2 đ%83,8+1,9 đ%
201781,73+1,22 đ%81,981,381,9+2,2 đ%81,3+0,3 đ%81,8+0,7 đ%81,9+1,7 đ%
201680,5+0,55 đ%81,179,779,7+0,4 đ%81+1,7 đ%81,10,1 đ%80,2+0,2 đ%
201579,95+1,63 đ%81,279,379,3+1,4 đ%79,3+0,7 đ%81,2+3,9 đ%80+0,5 đ%
201478,33+1,55 đ%79,577,377,9+1,2 đ%78,6+1 đ%77,3+0,8 đ%79,5+3,2 đ%
201376,78+1,58 đ%77,676,376,7+2,3 đ%77,6+2,7 đ%76,5+0,7 đ%76,3+0,6 đ%
201275,2+1,65 đ%75,874,474,4+1,7 đ%74,9+1,5 đ%75,8+1,5 đ%75,7+1,9 đ%
201173,55+5,68 đ%74,372,772,7+9,6 đ%73,4+7,4 đ%74,3+4,2 đ%73,8+1,5 đ%
201067,88−3,13 đ%72,363,163,110,2 đ%666,9 đ%70,11,3 đ%72,3+5,9 đ%
200971·73,366,473,372,971,466,4

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế