Estonia
Estonia kỳ Q1-2026 đạt 82,2 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Estonia | 82,2 | 81,5 | 82,1 | 82,4 | 81,6 | 82,3 | 82,5 | 82,8 | 82,7 | 83,5 | |
| Cyprus | 86,7 | 86,3 | 86,3 | 86,5 | 86,4 | 86,4 | 85,8 | 85,2 | 84,1 | 84,1 |
Estonia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 82,2 | +0,3 đ% | 82,2 | 82,2 | 82,2+0,6 đ% | · | · | · |
| 2025 | 81,9 | −0,67 đ% | 82,4 | 81,5 | 81,6−1,1 đ% | 82,4−0,4 đ% | 82,1−0,4 đ% | 81,5−0,8 đ% |
| 2024 | 82,58 | −0,72 đ% | 82,8 | 82,3 | 82,7−0,6 đ% | 82,8−0,6 đ% | 82,5−0,5 đ% | 82,3−1,2 đ% |
| 2023 | 83,3 | +0 đ% | 83,5 | 83 | 83,3−0,4 đ% | 83,4+0,7 đ% | 83−0,3 đ% | 83,5+0 đ% |
| 2022 | 83,3 | +2,05 đ% | 83,7 | 82,7 | 83,7+2,7 đ% | 82,7+1,8 đ% | 83,3+1,9 đ% | 83,5+1,8 đ% |
| 2021 | 81,25 | −0,15 đ% | 81,7 | 80,9 | 81−1,1 đ% | 80,9−0,2 đ% | 81,4+0 đ% | 81,7+0,7 đ% |
| 2020 | 81,4 | −2,13 đ% | 82,1 | 81 | 82,1−1,2 đ% | 81,1−2 đ% | 81,4−2,4 đ% | 81−2,9 đ% |
| 2019 | 83,53 | +0,78 đ% | 83,9 | 83,1 | 83,3+1,4 đ% | 83,1−0,2 đ% | 83,8+1,8 đ% | 83,9+0,1 đ% |
| 2018 | 82,75 | +1,03 đ% | 83,8 | 81,9 | 81,9+0 đ% | 83,3+2 đ% | 82+0,2 đ% | 83,8+1,9 đ% |
| 2017 | 81,73 | +1,22 đ% | 81,9 | 81,3 | 81,9+2,2 đ% | 81,3+0,3 đ% | 81,8+0,7 đ% | 81,9+1,7 đ% |
| 2016 | 80,5 | +0,55 đ% | 81,1 | 79,7 | 79,7+0,4 đ% | 81+1,7 đ% | 81,1−0,1 đ% | 80,2+0,2 đ% |
| 2015 | 79,95 | +1,63 đ% | 81,2 | 79,3 | 79,3+1,4 đ% | 79,3+0,7 đ% | 81,2+3,9 đ% | 80+0,5 đ% |
| 2014 | 78,33 | +1,55 đ% | 79,5 | 77,3 | 77,9+1,2 đ% | 78,6+1 đ% | 77,3+0,8 đ% | 79,5+3,2 đ% |
| 2013 | 76,78 | +1,58 đ% | 77,6 | 76,3 | 76,7+2,3 đ% | 77,6+2,7 đ% | 76,5+0,7 đ% | 76,3+0,6 đ% |
| 2012 | 75,2 | +1,65 đ% | 75,8 | 74,4 | 74,4+1,7 đ% | 74,9+1,5 đ% | 75,8+1,5 đ% | 75,7+1,9 đ% |
| 2011 | 73,55 | +5,68 đ% | 74,3 | 72,7 | 72,7+9,6 đ% | 73,4+7,4 đ% | 74,3+4,2 đ% | 73,8+1,5 đ% |
| 2010 | 67,88 | −3,13 đ% | 72,3 | 63,1 | 63,1−10,2 đ% | 66−6,9 đ% | 70,1−1,3 đ% | 72,3+5,9 đ% |
| 2009 | 71 | · | 73,3 | 66,4 | 73,3 | 72,9 | 71,4 | 66,4 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.