Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 86,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Cyprus86,786,386,386,586,486,485,885,284,184,1
Malta88,389,389,489,188,789,28988,788,488,1

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202686,7+0,33 đ%86,786,786,7+0,3 đ%···
202586,38+1 đ%86,586,386,4+2,3 đ%86,5+1,3 đ%86,3+0,5 đ%86,30,1 đ%
202485,38+0,92 đ%86,484,184,10,7 đ%85,2+0,7 đ%85,8+1,4 đ%86,4+2,3 đ%
202384,45+0 đ%84,884,184,8+0,7 đ%84,5+0,4 đ%84,40,2 đ%84,10,9 đ%
202284,45+2,1 đ%8584,184,1+3,2 đ%84,1+1,9 đ%84,6+1,7 đ%85+1,6 đ%
202182,35+1,2 đ%83,480,980,90,5 đ%82,2+1,1 đ%82,9+2 đ%83,4+2,2 đ%
202081,15+0 đ%81,480,981,4+0,7 đ%81,1+0 đ%80,90,5 đ%81,20,2 đ%
201981,15+1,9 đ%81,480,780,7+3,3 đ%81,1+2 đ%81,4+1,6 đ%81,4+0,7 đ%
201879,25+3,48 đ%80,777,477,4+2,3 đ%79,1+3,8 đ%79,8+3,6 đ%80,7+4,2 đ%
201775,77+1,9 đ%76,575,175,1+2,2 đ%75,3+1,1 đ%76,2+2,5 đ%76,5+1,8 đ%
201673,88+1,6 đ%74,772,972,9+0,5 đ%74,2+1,8 đ%73,7+1,5 đ%74,7+2,6 đ%
201572,28+0,65 đ%72,472,172,4+0,6 đ%72,4+0,6 đ%72,2+0,8 đ%72,1+0,6 đ%
201471,63−1,07 đ%71,871,471,82,1 đ%71,81,5 đ%71,40,8 đ%71,5+0,1 đ%
201372,7−3,3 đ%73,971,473,92,8 đ%73,33,4 đ%72,23,4 đ%71,43,6 đ%
201276−3,55 đ%76,77576,74,5 đ%76,73,8 đ%75,63,4 đ%752,5 đ%
201179,55−2,23 đ%81,277,581,20,2 đ%80,51,3 đ%793 đ%77,54,4 đ%
201081,78−1,03 đ%8281,481,41,8 đ%81,81,6 đ%820,5 đ%81,90,2 đ%
200982,8·83,482,183,283,482,582,1

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế