Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 31,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi
Cyprus31,632,73532,933,533,135,733,33332,1
Malta52,645,647,44950,550,25150,751,351,7

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202631,6−1,93 đ%31,631,631,61,9 đ%···
202533,53−0,25 đ%3532,733,5+0,5 đ%32,90,4 đ%350,7 đ%32,70,4 đ%
202433,78−0,35 đ%35,733331,8 đ%33,31,7 đ%35,7+1,1 đ%33,1+1 đ%
202334,13+0,1 đ%3532,134,8+0,7 đ%35+1,3 đ%34,6+0,7 đ%32,12,3 đ%
202234,03+0,33 đ%34,433,734,1+1,8 đ%33,70,1 đ%33,91,2 đ%34,4+0,8 đ%
202133,7+2,37 đ%35,132,332,31,1 đ%33,8+4,1 đ%35,1+4,6 đ%33,6+1,9 đ%
202031,33+0,15 đ%33,429,733,4+3,1 đ%29,71,9 đ%30,50,3 đ%31,70,3 đ%
201931,18−0,12 đ%3230,330,3+1,5 đ%31,60,4 đ%30,82,1 đ%32+0,5 đ%
201831,3+3,7 đ%32,928,828,8+2,1 đ%32+5,1 đ%32,9+4,4 đ%31,5+3,2 đ%
201727,6+1,2 đ%28,526,726,7+1,2 đ%26,90,2 đ%28,5+1,8 đ%28,3+2 đ%
201626,4+0,93 đ%27,125,525,50,8 đ%27,1+1,1 đ%26,7+2,3 đ%26,3+1,1 đ%
201525,47−0,35 đ%26,324,426,3+1,5 đ%26+1,1 đ%24,42,5 đ%25,21,5 đ%
201425,83+2,37 đ%26,924,824,8+0,5 đ%24,9+3,5 đ%26,9+3,3 đ%26,7+2,2 đ%
201323,45−4,7 đ%24,521,424,34,8 đ%21,46,7 đ%23,65,2 đ%24,52,1 đ%
201228,15−2 đ%29,126,629,13,8 đ%28,13,5 đ%28,8+0,5 đ%26,61,2 đ%
201130,15−3,65 đ%32,927,832,90,3 đ%31,61,6 đ%28,36,1 đ%27,86,6 đ%
201033,8−0,97 đ%34,433,233,24,4 đ%33,21,8 đ%34,4+1,5 đ%34,4+0,8 đ%
200934,78·37,632,937,63532,933,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế