Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 88,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Malta | 88,3 | 89,3 | 89,4 | 89,1 | 88,7 | 89,2 | 89 | 88,7 | 88,4 | 88,1 | |
| Khu vực đồng euro | 80,4 | 80,4 | 80,2 | 80,2 | 80,3 | 80,2 | 80,1 | 80 | 79,9 | 79,8 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 88,3 | −0,83 đ% | 88,3 | 88,3 | 88,3−0,4 đ% | · | · | · |
| 2025 | 89,13 | +0,3 đ% | 89,4 | 88,7 | 88,7+0,3 đ% | 89,1+0,4 đ% | 89,4+0,4 đ% | 89,3+0,1 đ% |
| 2024 | 88,83 | +1,15 đ% | 89,2 | 88,4 | 88,4+1,4 đ% | 88,7+1,1 đ% | 89+1 đ% | 89,2+1,1 đ% |
| 2023 | 87,68 | +1,45 đ% | 88,1 | 87 | 87+1,7 đ% | 87,6+0,8 đ% | 88+2,4 đ% | 88,1+0,9 đ% |
| 2022 | 86,23 | +0,35 đ% | 87,2 | 85,3 | 85,3+0,4 đ% | 86,8+1,2 đ% | 85,6−0,7 đ% | 87,2+0,5 đ% |
| 2021 | 85,88 | +0,88 đ% | 86,7 | 84,9 | 84,9−0,7 đ% | 85,6+0,6 đ% | 86,3+1,9 đ% | 86,7+1,7 đ% |
| 2020 | 85 | −0,9 đ% | 85,6 | 84,4 | 85,6−0,5 đ% | 85−0,7 đ% | 84,4−1,6 đ% | 85−0,8 đ% |
| 2019 | 85,9 | +0,38 đ% | 86,1 | 85,7 | 86,1+1 đ% | 85,7+0,5 đ% | 86+0 đ% | 85,8+0 đ% |
| 2018 | 85,53 | +0,88 đ% | 86 | 85,1 | 85,1+0,9 đ% | 85,2+0,7 đ% | 86+1,4 đ% | 85,8+0,5 đ% |
| 2017 | 84,65 | +1,05 đ% | 85,3 | 84,2 | 84,2+1,2 đ% | 84,5+1 đ% | 84,6+0,9 đ% | 85,3+1,1 đ% |
| 2016 | 83,6 | +1,5 đ% | 84,2 | 83 | 83+1,5 đ% | 83,5+1,9 đ% | 83,7+1 đ% | 84,2+1,6 đ% |
| 2015 | 82,1 | +1,1 đ% | 82,7 | 81,5 | 81,5+0,7 đ% | 81,6+0,7 đ% | 82,7+1,7 đ% | 82,6+1,3 đ% |
| 2014 | 81 | +0,7 đ% | 81,3 | 80,8 | 80,8+0,8 đ% | 80,9+0,7 đ% | 81+0,9 đ% | 81,3+0,4 đ% |
| 2013 | 80,3 | +0,92 đ% | 80,9 | 80 | 80+0,8 đ% | 80,2+1,3 đ% | 80,1+0,1 đ% | 80,9+1,5 đ% |
| 2012 | 79,38 | +0,47 đ% | 80 | 78,9 | 79,2+0,2 đ% | 78,9+0,3 đ% | 80+0,8 đ% | 79,4+0,6 đ% |
| 2011 | 78,9 | +0,7 đ% | 79,2 | 78,6 | 79+1,3 đ% | 78,6−0,2 đ% | 79,2+0,9 đ% | 78,8+0,8 đ% |
| 2010 | 78,2 | +0,6 đ% | 78,8 | 77,7 | 77,7−0,1 đ% | 78,8+1,5 đ% | 78,3+0,7 đ% | 78+0,3 đ% |
| 2009 | 77,6 | · | 77,8 | 77,3 | 77,8 | 77,3 | 77,6 | 77,7 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.