Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 88,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Malta88,389,389,489,188,789,28988,788,488,1
Khu vực đồng euro80,480,480,280,280,380,280,18079,979,8

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202688,3−0,83 đ%88,388,388,30,4 đ%···
202589,13+0,3 đ%89,488,788,7+0,3 đ%89,1+0,4 đ%89,4+0,4 đ%89,3+0,1 đ%
202488,83+1,15 đ%89,288,488,4+1,4 đ%88,7+1,1 đ%89+1 đ%89,2+1,1 đ%
202387,68+1,45 đ%88,18787+1,7 đ%87,6+0,8 đ%88+2,4 đ%88,1+0,9 đ%
202286,23+0,35 đ%87,285,385,3+0,4 đ%86,8+1,2 đ%85,60,7 đ%87,2+0,5 đ%
202185,88+0,88 đ%86,784,984,90,7 đ%85,6+0,6 đ%86,3+1,9 đ%86,7+1,7 đ%
202085−0,9 đ%85,684,485,60,5 đ%850,7 đ%84,41,6 đ%850,8 đ%
201985,9+0,38 đ%86,185,786,1+1 đ%85,7+0,5 đ%86+0 đ%85,8+0 đ%
201885,53+0,88 đ%8685,185,1+0,9 đ%85,2+0,7 đ%86+1,4 đ%85,8+0,5 đ%
201784,65+1,05 đ%85,384,284,2+1,2 đ%84,5+1 đ%84,6+0,9 đ%85,3+1,1 đ%
201683,6+1,5 đ%84,28383+1,5 đ%83,5+1,9 đ%83,7+1 đ%84,2+1,6 đ%
201582,1+1,1 đ%82,781,581,5+0,7 đ%81,6+0,7 đ%82,7+1,7 đ%82,6+1,3 đ%
201481+0,7 đ%81,380,880,8+0,8 đ%80,9+0,7 đ%81+0,9 đ%81,3+0,4 đ%
201380,3+0,92 đ%80,98080+0,8 đ%80,2+1,3 đ%80,1+0,1 đ%80,9+1,5 đ%
201279,38+0,47 đ%8078,979,2+0,2 đ%78,9+0,3 đ%80+0,8 đ%79,4+0,6 đ%
201178,9+0,7 đ%79,278,679+1,3 đ%78,60,2 đ%79,2+0,9 đ%78,8+0,8 đ%
201078,2+0,6 đ%78,877,777,70,1 đ%78,8+1,5 đ%78,3+0,7 đ%78+0,3 đ%
200977,6·77,877,377,877,377,677,7

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế