Cyprus
Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 71,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi | |||||||||||
| Cyprus | 71,8 | 71,7 | 70,5 | 71,1 | 70,8 | 69,9 | 70,1 | 70,2 | 69,4 | 68,3 | |
| Malta | 58,5 | 61,5 | 61,6 | 61,4 | 61 | 62,2 | 59,4 | 53,6 | 55 | 59,4 |
Cyprus theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71,8 | +0,78 đ% | 71,8 | 71,8 | 71,8+1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,02 | +1,12 đ% | 71,7 | 70,5 | 70,8+1,4 đ% | 71,1+0,9 đ% | 70,5+0,4 đ% | 71,7+1,8 đ% |
| 2024 | 69,9 | +3,15 đ% | 70,2 | 69,4 | 69,4+3,4 đ% | 70,2+4 đ% | 70,1+3,6 đ% | 69,9+1,6 đ% |
| 2023 | 66,75 | +1,83 đ% | 68,3 | 66 | 66+2 đ% | 66,2+1 đ% | 66,5+1,6 đ% | 68,3+2,7 đ% |
| 2022 | 64,93 | +2,77 đ% | 65,6 | 64 | 64+3,5 đ% | 65,2+4,6 đ% | 64,9+1,7 đ% | 65,6+1,3 đ% |
| 2021 | 62,15 | +1,78 đ% | 64,3 | 60,5 | 60,5+0,7 đ% | 60,6+0,4 đ% | 63,2+2,1 đ% | 64,3+3,9 đ% |
| 2020 | 60,38 | −0,7 đ% | 61,1 | 59,8 | 59,8−0,8 đ% | 60,2−1,4 đ% | 61,1−0,1 đ% | 60,4−0,5 đ% |
| 2019 | 61,08 | +0,15 đ% | 61,6 | 60,6 | 60,6+0,8 đ% | 61,6+0,4 đ% | 61,2−0,4 đ% | 60,9−0,2 đ% |
| 2018 | 60,93 | +5,6 đ% | 61,6 | 59,8 | 59,8+6,6 đ% | 61,2+8 đ% | 61,6+4,4 đ% | 61,1+3,4 đ% |
| 2017 | 55,33 | +3,13 đ% | 57,7 | 53,2 | 53,2+2,5 đ% | 53,2+0,8 đ% | 57,2+5 đ% | 57,7+4,2 đ% |
| 2016 | 52,2 | +3,73 đ% | 53,5 | 50,7 | 50,7+2,6 đ% | 52,4+4,5 đ% | 52,2+4 đ% | 53,5+3,8 đ% |
| 2015 | 48,47 | +1,6 đ% | 49,7 | 47,9 | 48,1+1,7 đ% | 47,9+1,9 đ% | 48,2+0,8 đ% | 49,7+2 đ% |
| 2014 | 46,88 | −2,7 đ% | 47,7 | 46 | 46,4−5,1 đ% | 46−2,8 đ% | 47,4−2,2 đ% | 47,7−0,7 đ% |
| 2013 | 49,58 | −1,07 đ% | 51,5 | 48,4 | 51,5+0,7 đ% | 48,8−1,3 đ% | 49,6−0,7 đ% | 48,4−3 đ% |
| 2012 | 50,65 | −4,2 đ% | 51,4 | 50,1 | 50,8−6,1 đ% | 50,1−5,7 đ% | 50,3−3,9 đ% | 51,4−1,1 đ% |
| 2011 | 54,85 | −1,48 đ% | 56,9 | 52,5 | 56,9+0,8 đ% | 55,8−1,4 đ% | 54,2−1,9 đ% | 52,5−3,4 đ% |
| 2010 | 56,33 | +0,65 đ% | 57,2 | 55,9 | 56,1+2,2 đ% | 57,2+1,3 đ% | 56,1−0,2 đ% | 55,9−0,7 đ% |
| 2009 | 55,68 | · | 56,6 | 53,9 | 53,9 | 55,9 | 56,3 | 56,6 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.