Cyprus

Cyprus kỳ Q1-2026 đạt 71,8 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Cyprus71,871,770,571,170,869,970,170,269,468,3
Malta58,561,561,661,46162,259,453,65559,4

Cyprus theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202671,8+0,78 đ%71,871,871,8+1 đ%···
202571,02+1,12 đ%71,770,570,8+1,4 đ%71,1+0,9 đ%70,5+0,4 đ%71,7+1,8 đ%
202469,9+3,15 đ%70,269,469,4+3,4 đ%70,2+4 đ%70,1+3,6 đ%69,9+1,6 đ%
202366,75+1,83 đ%68,36666+2 đ%66,2+1 đ%66,5+1,6 đ%68,3+2,7 đ%
202264,93+2,77 đ%65,66464+3,5 đ%65,2+4,6 đ%64,9+1,7 đ%65,6+1,3 đ%
202162,15+1,78 đ%64,360,560,5+0,7 đ%60,6+0,4 đ%63,2+2,1 đ%64,3+3,9 đ%
202060,38−0,7 đ%61,159,859,80,8 đ%60,21,4 đ%61,10,1 đ%60,40,5 đ%
201961,08+0,15 đ%61,660,660,6+0,8 đ%61,6+0,4 đ%61,20,4 đ%60,90,2 đ%
201860,93+5,6 đ%61,659,859,8+6,6 đ%61,2+8 đ%61,6+4,4 đ%61,1+3,4 đ%
201755,33+3,13 đ%57,753,253,2+2,5 đ%53,2+0,8 đ%57,2+5 đ%57,7+4,2 đ%
201652,2+3,73 đ%53,550,750,7+2,6 đ%52,4+4,5 đ%52,2+4 đ%53,5+3,8 đ%
201548,47+1,6 đ%49,747,948,1+1,7 đ%47,9+1,9 đ%48,2+0,8 đ%49,7+2 đ%
201446,88−2,7 đ%47,74646,45,1 đ%462,8 đ%47,42,2 đ%47,70,7 đ%
201349,58−1,07 đ%51,548,451,5+0,7 đ%48,81,3 đ%49,60,7 đ%48,43 đ%
201250,65−4,2 đ%51,450,150,86,1 đ%50,15,7 đ%50,33,9 đ%51,41,1 đ%
201154,85−1,48 đ%56,952,556,9+0,8 đ%55,81,4 đ%54,21,9 đ%52,53,4 đ%
201056,33+0,65 đ%57,255,956,1+2,2 đ%57,2+1,3 đ%56,10,2 đ%55,90,7 đ%
200955,68·56,653,953,955,956,356,6

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế