Malta

Malta kỳ Q1-2026 đạt 58,5 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 55-64 tuổi
Malta58,561,561,661,46162,259,453,65559,4
Khu vực đồng euro67,166,966,666,566,165,765,665,264,864,6

Malta theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202658,5−2,88 đ%58,558,558,52,5 đ%···
202561,38+3,83 đ%61,66161+6 đ%61,4+7,8 đ%61,6+2,2 đ%61,50,7 đ%
202457,55+1,62 đ%62,253,655+1,2 đ%53,6+0,8 đ%59,4+1,7 đ%62,2+2,8 đ%
202355,93+2,7 đ%59,452,853,8+2,2 đ%52,8+1,4 đ%57,7+2,8 đ%59,4+4,4 đ%
202253,23+2,18 đ%5551,451,6+3,5 đ%51,43,1 đ%54,9+3,8 đ%55+4,5 đ%
202151,05−0,33 đ%54,548,148,15,2 đ%54,5+2,8 đ%51,1+0,2 đ%50,5+0,9 đ%
202051,38+1,28 đ%53,349,653,3+1,8 đ%51,7+2,4 đ%50,9+3,1 đ%49,62,2 đ%
201950,1+0,45 đ%51,847,851,5+1,5 đ%49,3+0,7 đ%47,81 đ%51,8+0,6 đ%
201849,65+2,42 đ%51,248,650+5,3 đ%48,6+4,5 đ%48,8+0 đ%51,20,1 đ%
201747,23+1,38 đ%51,344,144,7+1,6 đ%44,11,1 đ%48,8+1,1 đ%51,3+3,9 đ%
201645,85+3,55 đ%47,743,143,1+2,8 đ%45,2+1,3 đ%47,7+4,8 đ%47,4+5,3 đ%
201542,3+2,75 đ%43,940,340,3+1,2 đ%43,9+3,9 đ%42,9+2,4 đ%42,1+3,5 đ%
201439,55+2,47 đ%40,538,639,1+3,2 đ%40+3,6 đ%40,5+2,5 đ%38,6+0,6 đ%
201337,08+2,33 đ%3835,935,9+3,4 đ%36,4+2,6 đ%38+1,8 đ%38+1,5 đ%
201234,75+1,58 đ%36,532,532,5+0,2 đ%33,8+0,4 đ%36,2+2,6 đ%36,5+3,1 đ%
201133,18+1,25 đ%33,632,332,3+1,3 đ%33,4+0,7 đ%33,6+0,6 đ%33,4+2,4 đ%
201031,93+2,88 đ%3331310,3 đ%32,7+2,2 đ%33+6,1 đ%31+3,5 đ%
200929,05·31,326,931,330,526,927,5

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế