Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 52,6 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 15-24 tuổi | |||||||||||
| Malta | 52,6 | 45,6 | 47,4 | 49 | 50,5 | 50,2 | 51 | 50,7 | 51,3 | 51,7 | |
| Khu vực đồng euro | 35,3 | 35,5 | 35,8 | 36 | 36 | 35,9 | 36,1 | 36,2 | 36,3 | 36,2 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 52,6 | +4,48 đ% | 52,6 | 52,6 | 52,6+2,1 đ% | · | · | · |
| 2025 | 48,13 | −2,67 đ% | 50,5 | 45,6 | 50,5−0,8 đ% | 49−1,7 đ% | 47,4−3,6 đ% | 45,6−4,6 đ% |
| 2024 | 50,8 | +0,38 đ% | 51,3 | 50,2 | 51,3+3,3 đ% | 50,7+2,9 đ% | 51−3,2 đ% | 50,2−1,5 đ% |
| 2023 | 50,43 | −0,53 đ% | 54,2 | 47,8 | 48−0,8 đ% | 47,8−4,5 đ% | 54,2+2,5 đ% | 51,7+0,7 đ% |
| 2022 | 50,95 | +3,8 đ% | 52,3 | 48,8 | 48,8+3,7 đ% | 52,3+6,4 đ% | 51,7+1,5 đ% | 51+3,6 đ% |
| 2021 | 47,15 | +0,37 đ% | 50,2 | 45,1 | 45,1−1,1 đ% | 45,9−1,4 đ% | 50,2+2,9 đ% | 47,4+1,1 đ% |
| 2020 | 46,78 | −2,12 đ% | 47,3 | 46,2 | 46,2−1 đ% | 47,3+0,8 đ% | 47,3−4,1 đ% | 46,3−4,2 đ% |
| 2019 | 48,9 | −0,45 đ% | 51,4 | 46,5 | 47,2−2 đ% | 46,5−3,1 đ% | 51,4+2,8 đ% | 50,5+0,5 đ% |
| 2018 | 49,35 | +2,05 đ% | 50 | 48,6 | 49,2+3,8 đ% | 49,6+1 đ% | 48,6+2,7 đ% | 50+0,7 đ% |
| 2017 | 47,3 | +1,1 đ% | 49,3 | 45,4 | 45,4−1,4 đ% | 48,6+3 đ% | 45,9−0,4 đ% | 49,3+3,2 đ% |
| 2016 | 46,2 | +0,6 đ% | 46,8 | 45,6 | 46,8−0,6 đ% | 45,6+1,6 đ% | 46,3+1,6 đ% | 46,1−0,2 đ% |
| 2015 | 45,6 | −1,12 đ% | 47,4 | 44 | 47,4+2 đ% | 44−3 đ% | 44,7−1,2 đ% | 46,3−2,3 đ% |
| 2014 | 46,73 | +0,05 đ% | 48,6 | 45,4 | 45,4−0,5 đ% | 47+0,7 đ% | 45,9−1,6 đ% | 48,6+1,6 đ% |
| 2013 | 46,68 | +2,1 đ% | 47,5 | 45,9 | 45,9+0,9 đ% | 46,3+3,5 đ% | 47,5+1,5 đ% | 47+2,5 đ% |
| 2012 | 44,58 | −0,4 đ% | 46 | 42,8 | 45+0,8 đ% | 42,8−2 đ% | 46+0,2 đ% | 44,5−0,6 đ% |
| 2011 | 44,98 | +0,8 đ% | 45,8 | 44,2 | 44,2+0 đ% | 44,8−1,2 đ% | 45,8+2 đ% | 45,1+2,4 đ% |
| 2010 | 44,18 | +0,13 đ% | 46 | 42,7 | 44,2−1,9 đ% | 46+1,4 đ% | 43,8+1,3 đ% | 42,7−0,3 đ% |
| 2009 | 44,05 | · | 46,1 | 42,5 | 46,1 | 44,6 | 42,5 | 43 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.