Litva

Litva kỳ Q1-2026 đạt 74 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 15-64 tuổi
Litva7473,974,773,973,873,973,874,172,673
Slovenia72,772,87372,77372,872,273,47472,8

Litva theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202674−0,07 đ%747474+0,2 đ%···
202574,07+0,47 đ%74,773,873,8+1,2 đ%73,90,2 đ%74,7+0,9 đ%73,9+0 đ%
202473,6+0,42 đ%74,172,672,6+0,6 đ%74,1+0,3 đ%73,80,1 đ%73,9+0,9 đ%
202373,18−0,52 đ%73,972720,9 đ%73,80,5 đ%73,90,8 đ%73+0,1 đ%
202273,7+1,32 đ%74,772,972,9+1,5 đ%74,3+2,5 đ%74,7+1,8 đ%72,90,5 đ%
202172,38+0,72 đ%73,471,471,41,5 đ%71,8+0,3 đ%72,9+2,2 đ%73,4+1,9 đ%
202071,65−1,38 đ%72,970,772,9+0,1 đ%71,51,5 đ%70,72,4 đ%71,51,7 đ%
201973,03+0,58 đ%73,272,872,8+1,7 đ%73+0,9 đ%73,10,6 đ%73,2+0,3 đ%
201872,45+2 đ%73,771,171,1+1,6 đ%72,1+1,4 đ%73,7+3,1 đ%72,9+1,9 đ%
201770,45+1,1 đ%7169,569,5+0,9 đ%70,7+1,1 đ%70,6+1 đ%71+1,4 đ%
201669,35+2,1 đ%69,668,668,6+2,3 đ%69,6+2,4 đ%69,6+2 đ%69,6+1,7 đ%
201567,25+1,58 đ%67,966,366,3+1,7 đ%67,2+1,8 đ%67,6+0,9 đ%67,9+1,9 đ%
201465,68+1,9 đ%66,764,664,6+1,7 đ%65,4+1,4 đ%66,7+2,7 đ%66+1,8 đ%
201363,78+1,78 đ%64,262,962,9+1,8 đ%64+1,8 đ%64+1,4 đ%64,2+2,1 đ%
201262+1,78 đ%62,661,161,1+1,7 đ%62,2+1,9 đ%62,6+2,2 đ%62,1+1,3 đ%
201160,22+2,65 đ%60,859,459,4+2,4 đ%60,3+3,4 đ%60,4+2,5 đ%60,8+2,3 đ%
201057,58−2,27 đ%58,556,9574 đ%56,93,4 đ%57,92,2 đ%58,5+0,5 đ%
200959,85·61586160,360,158

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế