Luxembourg

Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 76 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi
Luxembourg767777,477,377,877,176,576,477,576,7
Croatia77,277,177,176,476,476,376,276,776,675,4

Luxembourg theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202676−1,38 đ%7676761,8 đ%···
202577,38+0,5 đ%77,87777,8+0,3 đ%77,3+0,9 đ%77,4+0,9 đ%770,1 đ%
202476,88−1,27 đ%77,576,477,50,5 đ%76,42,8 đ%76,52,2 đ%77,1+0,4 đ%
202378,15+0,15 đ%79,276,778+0 đ%79,2+1,2 đ%78,7+0,7 đ%76,71,3 đ%
202278+0,28 đ%787878+0,9 đ%78+0,6 đ%780,3 đ%780,1 đ%
202177,73+2,13 đ%78,377,177,1+1,7 đ%77,4+3,1 đ%78,3+3,1 đ%78,1+0,6 đ%
202075,6−1,6 đ%77,574,375,41,4 đ%74,33,3 đ%75,21,7 đ%77,5+0 đ%
201977,2+1,25 đ%77,676,876,8+1 đ%77,6+2,7 đ%76,9+1,5 đ%77,50,2 đ%
201875,95+0,5 đ%77,774,975,8+1 đ%74,90,4 đ%75,40,1 đ%77,7+1,5 đ%
201775,45−0,65 đ%76,274,874,81,2 đ%75,30,9 đ%75,5+0,1 đ%76,20,6 đ%
201676,1−0,58 đ%76,875,4760,5 đ%76,20,9 đ%75,41,3 đ%76,8+0,4 đ%
201576,68−1,75 đ%77,176,476,5+0,5 đ%77,11,7 đ%76,72,3 đ%76,43,5 đ%
201478,43+0,38 đ%79,976761 đ%78,8+2,6 đ%790,5 đ%79,9+0,4 đ%
201378,05−0,42 đ%79,576,277+0 đ%76,22,4 đ%79,5+0,4 đ%79,5+0,3 đ%
201278,48+0,38 đ%79,277771,9 đ%78,6+1,6 đ%79,1+0,3 đ%79,2+1,5 đ%
201178,1−1,13 đ%78,97778,9+1,1 đ%771 đ%78,82,5 đ%77,72,1 đ%
201079,23+0,2 đ%81,377,877,8+0,8 đ%782,4 đ%81,3+1,4 đ%79,8+1 đ%
200979,03·80,4777780,479,978,8

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế