Luxembourg
Luxembourg kỳ Q1-2026 đạt 76 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm nam 20-64 tuổi | |||||||||||
| Luxembourg | 76 | 77 | 77,4 | 77,3 | 77,8 | 77,1 | 76,5 | 76,4 | 77,5 | 76,7 | |
| Croatia | 77,2 | 77,1 | 77,1 | 76,4 | 76,4 | 76,3 | 76,2 | 76,7 | 76,6 | 75,4 |
Luxembourg theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 76 | −1,38 đ% | 76 | 76 | 76−1,8 đ% | · | · | · |
| 2025 | 77,38 | +0,5 đ% | 77,8 | 77 | 77,8+0,3 đ% | 77,3+0,9 đ% | 77,4+0,9 đ% | 77−0,1 đ% |
| 2024 | 76,88 | −1,27 đ% | 77,5 | 76,4 | 77,5−0,5 đ% | 76,4−2,8 đ% | 76,5−2,2 đ% | 77,1+0,4 đ% |
| 2023 | 78,15 | +0,15 đ% | 79,2 | 76,7 | 78+0 đ% | 79,2+1,2 đ% | 78,7+0,7 đ% | 76,7−1,3 đ% |
| 2022 | 78 | +0,28 đ% | 78 | 78 | 78+0,9 đ% | 78+0,6 đ% | 78−0,3 đ% | 78−0,1 đ% |
| 2021 | 77,73 | +2,13 đ% | 78,3 | 77,1 | 77,1+1,7 đ% | 77,4+3,1 đ% | 78,3+3,1 đ% | 78,1+0,6 đ% |
| 2020 | 75,6 | −1,6 đ% | 77,5 | 74,3 | 75,4−1,4 đ% | 74,3−3,3 đ% | 75,2−1,7 đ% | 77,5+0 đ% |
| 2019 | 77,2 | +1,25 đ% | 77,6 | 76,8 | 76,8+1 đ% | 77,6+2,7 đ% | 76,9+1,5 đ% | 77,5−0,2 đ% |
| 2018 | 75,95 | +0,5 đ% | 77,7 | 74,9 | 75,8+1 đ% | 74,9−0,4 đ% | 75,4−0,1 đ% | 77,7+1,5 đ% |
| 2017 | 75,45 | −0,65 đ% | 76,2 | 74,8 | 74,8−1,2 đ% | 75,3−0,9 đ% | 75,5+0,1 đ% | 76,2−0,6 đ% |
| 2016 | 76,1 | −0,58 đ% | 76,8 | 75,4 | 76−0,5 đ% | 76,2−0,9 đ% | 75,4−1,3 đ% | 76,8+0,4 đ% |
| 2015 | 76,68 | −1,75 đ% | 77,1 | 76,4 | 76,5+0,5 đ% | 77,1−1,7 đ% | 76,7−2,3 đ% | 76,4−3,5 đ% |
| 2014 | 78,43 | +0,38 đ% | 79,9 | 76 | 76−1 đ% | 78,8+2,6 đ% | 79−0,5 đ% | 79,9+0,4 đ% |
| 2013 | 78,05 | −0,42 đ% | 79,5 | 76,2 | 77+0 đ% | 76,2−2,4 đ% | 79,5+0,4 đ% | 79,5+0,3 đ% |
| 2012 | 78,48 | +0,38 đ% | 79,2 | 77 | 77−1,9 đ% | 78,6+1,6 đ% | 79,1+0,3 đ% | 79,2+1,5 đ% |
| 2011 | 78,1 | −1,13 đ% | 78,9 | 77 | 78,9+1,1 đ% | 77−1 đ% | 78,8−2,5 đ% | 77,7−2,1 đ% |
| 2010 | 79,23 | +0,2 đ% | 81,3 | 77,8 | 77,8+0,8 đ% | 78−2,4 đ% | 81,3+1,4 đ% | 79,8+1 đ% |
| 2009 | 79,03 | · | 80,4 | 77 | 77 | 80,4 | 79,9 | 78,8 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.