Bulgaria

Bulgaria kỳ Q1-2026 đạt 77 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Bulgaria777776,977,17776,976,876,876,576,2
Luxembourg72,972,97474,474,574,673,774,274,374,3

Bulgaria theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202677+0 đ%777777+0 đ%···
202577+0,25 đ%77,176,977+0,5 đ%77,1+0,3 đ%76,9+0,1 đ%77+0,1 đ%
202476,75+0,45 đ%76,976,576,5+0 đ%76,8+0,6 đ%76,8+0,5 đ%76,9+0,7 đ%
202376,3+0,42 đ%76,576,276,5+1,7 đ%76,2+0,6 đ%76,3+0 đ%76,20,6 đ%
202275,88+2,58 đ%76,874,874,8+2,1 đ%75,6+2,3 đ%76,3+2,8 đ%76,8+3,1 đ%
202173,3+0,6 đ%73,772,772,70,7 đ%73,3+1,3 đ%73,5+0,9 đ%73,7+0,9 đ%
202072,7−1,55 đ%73,47273,40,4 đ%723,1 đ%72,61,7 đ%72,81 đ%
201974,25+2,55 đ%75,173,873,8+2 đ%75,1+3,4 đ%74,3+2,6 đ%73,8+2,2 đ%
201871,7+1,13 đ%71,871,671,8+2,6 đ%71,7+1,2 đ%71,7+0,6 đ%71,6+0,1 đ%
201770,57+3,5 đ%71,569,269,2+2,1 đ%70,5+3,4 đ%71,1+4,3 đ%71,5+4,2 đ%
201667,08+0,6 đ%67,366,867,1+1,3 đ%67,1+1,1 đ%66,8+0 đ%67,3+0 đ%
201566,48+2,05 đ%67,365,865,8+1,9 đ%66+1,7 đ%66,8+2,1 đ%67,3+2,5 đ%
201464,43+1,48 đ%64,863,963,9+1,2 đ%64,3+1,4 đ%64,7+1,6 đ%64,8+1,7 đ%
201362,95+0,52 đ%63,162,762,7+0,5 đ%62,9+0,7 đ%63,1+0,5 đ%63,1+0,4 đ%
201262,43+0,07 đ%62,762,262,20,6 đ%62,20,1 đ%62,6+0,4 đ%62,7+0,6 đ%
201162,35−1,65 đ%62,862,162,82,1 đ%62,32,1 đ%62,21,5 đ%62,10,9 đ%
201064−4,13 đ%64,96364,95 đ%64,44,1 đ%63,73,7 đ%633,7 đ%
200968,13·69,966,769,968,567,466,7

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế