Hy Lạp
Hy Lạp kỳ Q1-2026 đạt 71,7 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%) | |||||||||||
| Hy Lạp | 71,7 | 71,6 | 71,2 | 70,9 | 70,4 | 70 | 69,1 | 69,3 | 68,8 | 67,8 | |
| Slovakia | 78,2 | 77,8 | 78,1 | 78,2 | 78,4 | 78,1 | 78 | 78,2 | 78,1 | 77,6 |
Hy Lạp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 71,7 | +0,67 đ% | 71,7 | 71,7 | 71,7+1,3 đ% | · | · | · |
| 2025 | 71,03 | +1,73 đ% | 71,6 | 70,4 | 70,4+1,6 đ% | 70,9+1,6 đ% | 71,2+2,1 đ% | 71,6+1,6 đ% |
| 2024 | 69,3 | +1,85 đ% | 70 | 68,8 | 68,8+1,5 đ% | 69,3+1,9 đ% | 69,1+1,8 đ% | 70+2,2 đ% |
| 2023 | 67,45 | +1,15 đ% | 67,8 | 67,3 | 67,3+1,1 đ% | 67,4+1,4 đ% | 67,3+1 đ% | 67,8+1,1 đ% |
| 2022 | 66,3 | +3,73 đ% | 66,7 | 66 | 66,2+6,8 đ% | 66+4,4 đ% | 66,3+2,1 đ% | 66,7+1,6 đ% |
| 2021 | 62,57 | +4,3 đ% | 65,1 | 59,4 | 59,4−0,7 đ% | 61,6+7,7 đ% | 64,2+4,1 đ% | 65,1+6,1 đ% |
| 2020 | 58,28 | −2,5 đ% | 60,1 | 53,9 | 60,1−0,1 đ% | 53,9−6,9 đ% | 60,1−0,5 đ% | 59−2,5 đ% |
| 2019 | 60,78 | +1,77 đ% | 61,5 | 60,2 | 60,2+1,9 đ% | 60,8+1,9 đ% | 60,6+1,5 đ% | 61,5+1,8 đ% |
| 2018 | 59 | +1,6 đ% | 59,7 | 58,3 | 58,3+1,5 đ% | 58,9+1,7 đ% | 59,1+1,4 đ% | 59,7+1,8 đ% |
| 2017 | 57,4 | +1,5 đ% | 57,9 | 56,8 | 56,8+1 đ% | 57,2+1,3 đ% | 57,7+1,7 đ% | 57,9+2 đ% |
| 2016 | 55,9 | +1,1 đ% | 56 | 55,8 | 55,8+2 đ% | 55,9+1,3 đ% | 56+0,9 đ% | 55,9+0,2 đ% |
| 2015 | 54,8 | +1,72 đ% | 55,7 | 53,8 | 53,8+0,9 đ% | 54,6+1,9 đ% | 55,1+1,9 đ% | 55,7+2,2 đ% |
| 2014 | 53,08 | +0,55 đ% | 53,5 | 52,7 | 52,9+0,1 đ% | 52,7+0,1 đ% | 53,2+0,9 đ% | 53,5+1,1 đ% |
| 2013 | 52,53 | −2 đ% | 52,8 | 52,3 | 52,8−3,4 đ% | 52,6−2,1 đ% | 52,3−1,4 đ% | 52,4−1,1 đ% |
| 2012 | 54,53 | −4,8 đ% | 56,2 | 53,5 | 56,2−5,1 đ% | 54,7−5,5 đ% | 53,7−5 đ% | 53,5−3,6 đ% |
| 2011 | 59,32 | −4,15 đ% | 61,3 | 57,1 | 61,3−3,3 đ% | 60,2−3,6 đ% | 58,7−4,4 đ% | 57,1−5,3 đ% |
| 2010 | 63,47 | −1,95 đ% | 64,6 | 62,4 | 64,6−1,2 đ% | 63,8−1,8 đ% | 63,1−2,3 đ% | 62,4−2,5 đ% |
| 2009 | 65,43 | · | 65,8 | 64,9 | 65,8 | 65,6 | 65,4 | 64,9 |
18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.