Ireland

Ireland kỳ Q1-2026 đạt 79,4 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm 20-64 tuổi (mục tiêu EU 78%)
Ireland79,480,179,880,280,679,880,379,679,479,2
Áo7877,977,577,677,577,377,277,477,577,3

Ireland theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202679,4−0,78 đ%79,479,479,41,2 đ%···
202580,18+0,4 đ%80,679,880,6+1,2 đ%80,2+0,6 đ%79,80,5 đ%80,1+0,3 đ%
202479,78+0,65 đ%80,379,479,4+0,4 đ%79,6+0,3 đ%80,3+1,3 đ%79,8+0,6 đ%
202379,13+0,88 đ%79,37979+0,8 đ%79,3+0,9 đ%79+0,9 đ%79,2+0,9 đ%
202278,25+3,35 đ%78,478,178,2+6,8 đ%78,4+4,4 đ%78,1+1,7 đ%78,3+0,5 đ%
202174,9+2,8 đ%77,871,471,44,1 đ%74+5,2 đ%76,4+4,8 đ%77,8+5,3 đ%
202072,1−2,9 đ%75,568,875,5+0,1 đ%68,85,8 đ%71,63,1 đ%72,52,8 đ%
201975+1,03 đ%75,474,675,4+1,7 đ%74,6+0,8 đ%74,7+0,6 đ%75,3+1 đ%
201873,98+1,05 đ%74,373,773,7+1,1 đ%73,8+1,1 đ%74,1+1 đ%74,3+1 đ%
201772,93+1,58 đ%73,372,672,6+1,9 đ%72,7+1,6 đ%73,1+1,4 đ%73,3+1,4 đ%
201671,35+1,52 đ%71,970,770,7+1,5 đ%71,1+1,4 đ%71,7+1,8 đ%71,9+1,4 đ%
201569,83+1,7 đ%70,569,269,2+1,8 đ%69,7+2 đ%69,9+1,5 đ%70,5+1,5 đ%
201468,13+1,68 đ%6967,467,4+1,9 đ%67,7+1,6 đ%68,4+1,6 đ%69+1,6 đ%
201366,45+2 đ%67,465,565,5+1,2 đ%66,1+1,7 đ%66,8+2,4 đ%67,4+2,7 đ%
201264,45−0,08 đ%64,764,364,30,2 đ%64,40,4 đ%64,4+0,1 đ%64,7+0,2 đ%
201164,53−0,97 đ%64,864,364,51,6 đ%64,81,1 đ%64,31,1 đ%64,50,1 đ%
201065,5−2,48 đ%66,164,666,13,5 đ%65,92,3 đ%65,42 đ%64,62,1 đ%
200967,98·69,666,769,668,267,466,7

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế