Phần Lan

Phần Lan kỳ Q1-2026 đạt 75,3 %, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2009 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 12:34

Chỉ tiêu này trong bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tỷ lệ có việc làm nữ 20-64 tuổi
Phần Lan75,375,575,475,87675,976,67777,177,7
Bồ Đào Nha77,277,277,276,876,576,175,875,675,475,7

Phần Lan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202675,3−0,38 đ%75,375,375,30,7 đ%···
202575,68−0,97 đ%7675,4761,1 đ%75,81,2 đ%75,41,2 đ%75,50,4 đ%
202476,65−1,42 đ%77,175,977,11 đ%771,4 đ%76,61,5 đ%75,91,8 đ%
202378,08+0,28 đ%78,477,778,1+0,2 đ%78,4+0,6 đ%78,1+1 đ%77,70,7 đ%
202277,8+1,92 đ%78,477,177,9+3,1 đ%77,8+2,1 đ%77,1+0,4 đ%78,4+2,1 đ%
202175,88+2,1 đ%76,774,874,80,2 đ%75,7+3,2 đ%76,7+3,2 đ%76,3+2,2 đ%
202073,78−0,72 đ%7572,575+0,5 đ%72,51,3 đ%73,51,3 đ%74,10,8 đ%
201974,5+1,07 đ%74,973,874,5+2 đ%73,8+0,2 đ%74,8+1,1 đ%74,9+1 đ%
201873,43+2,13 đ%73,972,572,5+1,5 đ%73,6+2,3 đ%73,7+2,8 đ%73,9+1,9 đ%
201771,3+0,48 đ%7270,971+0,2 đ%71,3+0,6 đ%70,90,1 đ%72+1,2 đ%
201670,83+0,1 đ%7170,770,8+0 đ%70,7+0,2 đ%71+0,1 đ%70,8+0,1 đ%
201570,73−0,47 đ%70,970,570,80,6 đ%70,50,8 đ%70,90,4 đ%70,70,1 đ%
201471,2+0,17 đ%71,470,871,4+0,5 đ%71,3+0 đ%71,3+0,5 đ%70,80,3 đ%
201371,03−0,3 đ%71,370,870,90,4 đ%71,3+0,2 đ%70,80,9 đ%71,10,1 đ%
201271,32+0,57 đ%71,771,171,3+1,1 đ%71,1+0,6 đ%71,7+0,6 đ%71,2+0 đ%
201170,75+0,45 đ%71,270,270,20,3 đ%70,5+0,3 đ%71,1+1 đ%71,2+0,8 đ%
201070,3−1,2 đ%70,570,170,51,8 đ%70,21,4 đ%70,11 đ%70,40,6 đ%
200971,5·72,37172,371,671,171

18 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tỷ lệ có việc làm châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế