Malta
Malta kỳ Q1-2026 đạt 38,2 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành chế biến, chế tạo | |||||||||||
| Malta | 38,2 | 37,4 | 38,1 | 37,7 | 38,7 | 38 | 39,2 | 37,6 | 37,7 | 38,2 | |
| Khu vực đồng euro | 37 | 37,6 | 36,4 | 37,4 | 37 | 37,5 | 36,8 | 37,4 | 36,8 |
Malta theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 38,2 | +0,59% | 38,2 | 38,2 | 38,2−1,29% | · | · | · |
| 2025 | 37,98 | −0,39% | 38,7 | 37,4 | 38,7+2,65% | 37,7+0,27% | 38,1−2,81% | 37,4−1,58% |
| 2024 | 38,13 | +1,13% | 39,2 | 37,6 | 37,7+1,34% | 37,6+1,62% | 39,2+2,08% | 38−0,52% |
| 2023 | 37,7 | −0,53% | 38,4 | 37 | 37,2−2,36% | 37+0,54% | 38,4+0,26% | 38,2−0,52% |
| 2022 | 37,9 | −1,3% | 38,4 | 36,8 | 38,1+1,6% | 36,8−4,66% | 38,3−4,01% | 38,4+2,13% |
| 2021 | 38,4 | +0,2% | 39,9 | 37,5 | 37,5−5,78% | 38,6+0,26% | 39,9+7,55% | 37,6−0,79% |
| 2020 | 38,33 | −5,55% | 39,8 | 37,1 | 39,8+0,25% | 38,5−5,64% | 37,1−9,07% | 37,9−7,56% |
| 2019 | 40,58 | +3,24% | 41 | 39,7 | 39,7+1,02% | 40,8+2,26% | 40,8+3,29% | 41+6,49% |
| 2018 | 39,3 | −0,25% | 39,9 | 38,5 | 39,3−1,01% | 39,9+1,79% | 39,5+0% | 38,5−1,79% |
| 2017 | 39,4 | −0,82% | 39,7 | 39,2 | 39,7−0,5% | 39,2−2,73% | 39,5−1,25% | 39,2+1,29% |
| 2016 | 39,72 | +1,27% | 40,3 | 38,7 | 39,9+2,05% | 40,3+1,77% | 40+2,83% | 38,7−1,53% |
| 2015 | 39,22 | +0,13% | 39,6 | 38,9 | 39,1+1,56% | 39,6+1,28% | 38,9−0,77% | 39,3−1,5% |
| 2014 | 39,18 | +0,13% | 39,9 | 38,5 | 38,5+0,52% | 39,1+0,26% | 39,2+0% | 39,9−0,25% |
| 2013 | 39,13 | −0,06% | 40 | 38,3 | 38,3−3,77% | 39+0,26% | 39,2+1,03% | 40+2,3% |
| 2012 | 39,15 | +1,75% | 39,8 | 38,8 | 39,8+0,25% | 38,9+2,64% | 38,8+2,92% | 39,1+1,3% |
| 2011 | 38,48 | −1,91% | 39,7 | 37,7 | 39,7+0,25% | 37,9−2,32% | 37,7−3,83% | 38,6−1,78% |
| 2010 | 39,23 | −1,51% | 39,6 | 38,8 | 39,6+0% | 38,8−2,76% | 39,2−1,51% | 39,3−1,75% |
| 2009 | 39,83 | −2,57% | 40 | 39,6 | 39,6−1,74% | 39,9−4,77% | 39,8−3,86% | 40+0,25% |
| 2008 | 40,88 | · | 41,9 | 39,9 | 40,3 | 41,9 | 41,4 | 39,9 |
19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.