Latvia
Latvia kỳ Q4-2025 đạt 38,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngành chế biến, chế tạo | |||||||||||
| Latvia | 38,3 | 39,8 | 38,3 | 38,5 | 38,7 | 39,4 | 39,2 | 39,2 | 39,4 | ||
| Estonia | 37,4 | 38,2 | 38,3 | 36,5 | 36,7 | 37,3 | 37,8 | 38,7 | 38,3 | 38 |
Latvia theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 38,72 | −1,02% | 39,8 | 38,3 | 38,5−1,79% | 38,3−2,3% | 39,8+1,02% | 38,3−1,03% |
| 2024 | 39,13 | −0,7% | 39,4 | 38,7 | 39,2−1,51% | 39,2+0,77% | 39,4−0,25% | 38,7−1,78% |
| 2023 | 39,4 | +0,13% | 39,8 | 38,9 | 39,8+0,51% | 38,9+0,78% | 39,5−0,75% | 39,4+0% |
| 2022 | 39,35 | +1,16% | 39,8 | 38,6 | 39,6+2,33% | 38,6+1,58% | 39,8+0% | 39,4+0,77% |
| 2021 | 38,9 | +0,45% | 39,8 | 38 | 38,7+0% | 38−1,04% | 39,8+0,76% | 39,1+2,09% |
| 2020 | 38,72 | −0,39% | 39,5 | 38,3 | 38,7−2,27% | 38,4−0,26% | 39,5+0,77% | 38,3+0,26% |
| 2019 | 38,88 | −0,96% | 39,6 | 38,2 | 39,6+0% | 38,5−0,26% | 39,2−1,51% | 38,2−2,05% |
| 2018 | 39,25 | −0,32% | 39,8 | 38,6 | 39,6−0,5% | 38,6−0,26% | 39,8+0,25% | 39−0,76% |
| 2017 | 39,38 | +0,19% | 39,8 | 38,7 | 39,8+1,79% | 38,7−1,53% | 39,7+1,02% | 39,3−0,51% |
| 2016 | 39,3 | +2,34% | 39,5 | 39,1 | 39,1+2,62% | 39,3+1,81% | 39,3+0,51% | 39,5+4,5% |
| 2015 | 38,4 | −1,6% | 39,1 | 37,8 | 38,1−2,06% | 38,6−1,28% | 39,1−0,76% | 37,8−2,33% |
| 2014 | 39,03 | −0,13% | 39,4 | 38,7 | 38,9−0,77% | 39,1+2,09% | 39,4−0,51% | 38,7−1,28% |
| 2013 | 39,08 | −0,26% | 39,6 | 38,3 | 39,2+0,51% | 38,3−0,26% | 39,6−1,25% | 39,2+0% |
| 2012 | 39,18 | −0,57% | 40,1 | 38,4 | 39−1,02% | 38,4−2,04% | 40,1+1,01% | 39,2−0,25% |
| 2011 | 39,4 | +1,35% | 39,7 | 39,2 | 39,4+1,03% | 39,2+2,62% | 39,7−0,5% | 39,3+2,34% |
| 2010 | 38,88 | +0,06% | 39,9 | 38,2 | 39+0,52% | 38,2−1,29% | 39,9+1,53% | 38,4−0,52% |
| 2009 | 38,85 | −0,96% | 39,3 | 38,6 | 38,8−0,77% | 38,7+0% | 39,3−1,75% | 38,6−1,28% |
| 2008 | 39,23 | · | 40 | 38,7 | 39,1 | 38,7 | 40 | 39,1 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.