Latvia

Latvia kỳ Q4-2025 đạt 38,3 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Latvia38,339,838,338,538,739,439,239,239,4
Estonia37,438,238,336,536,737,337,838,738,338

Latvia theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202538,72−1,02%39,838,338,51,79%38,32,3%39,8+1,02%38,31,03%
202439,13−0,7%39,438,739,21,51%39,2+0,77%39,40,25%38,71,78%
202339,4+0,13%39,838,939,8+0,51%38,9+0,78%39,50,75%39,4+0%
202239,35+1,16%39,838,639,6+2,33%38,6+1,58%39,8+0%39,4+0,77%
202138,9+0,45%39,83838,7+0%381,04%39,8+0,76%39,1+2,09%
202038,72−0,39%39,538,338,72,27%38,40,26%39,5+0,77%38,3+0,26%
201938,88−0,96%39,638,239,6+0%38,50,26%39,21,51%38,22,05%
201839,25−0,32%39,838,639,60,5%38,60,26%39,8+0,25%390,76%
201739,38+0,19%39,838,739,8+1,79%38,71,53%39,7+1,02%39,30,51%
201639,3+2,34%39,539,139,1+2,62%39,3+1,81%39,3+0,51%39,5+4,5%
201538,4−1,6%39,137,838,12,06%38,61,28%39,10,76%37,82,33%
201439,03−0,13%39,438,738,90,77%39,1+2,09%39,40,51%38,71,28%
201339,08−0,26%39,638,339,2+0,51%38,30,26%39,61,25%39,2+0%
201239,18−0,57%40,138,4391,02%38,42,04%40,1+1,01%39,20,25%
201139,4+1,35%39,739,239,4+1,03%39,2+2,62%39,70,5%39,3+2,34%
201038,88+0,06%39,938,239+0,52%38,21,29%39,9+1,53%38,40,52%
200938,85−0,96%39,338,638,80,77%38,7+0%39,31,75%38,61,28%
200839,23·4038,739,138,74039,1

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế