Khu vực đồng euro

Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 34,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023
Lao động làm công ăn lương
Khu vực đồng euro34,43533,834,534,334,934,134,634,134,9
Liên minh châu Âu34,935,634,335,134,935,634,735,234,835,6

Khu vực đồng euro theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202534,43−0,15%3533,834,50,29%33,80,88%35+0,29%34,4+0,29%
202434,47+0,07%34,934,134,60,86%34,1+0,59%34,9+0%34,3+0,59%
202334,45−0,65%34,933,934,90,57%33,91,17%34,90,57%34,10,29%
202234,68+0,14%35,134,235,1+1,15%34,30,29%35,10,28%34,2+0%
202134,63−0,29%35,234,234,70,57%34,4+1,18%35,20,28%34,21,44%
202034,73−1,21%35,33434,90,85%341,73%35,31,12%34,71,14%
201935,15−0,21%35,734,635,2+0%34,60,57%35,70,28%35,1+0%
201835,23+0,28%35,834,835,20,56%34,8+0,87%35,8+0,56%35,1+0,29%
201735,13−0,14%35,634,535,4+1,14%34,51,71%35,6+0%35+0%
201635,18+0,21%35,63535+0%35,1+1,45%35,60,28%350,28%
201535,1+0,07%35,734,6350,28%34,6+0,58%35,7+0%35,1+0%
201435,08+0%35,734,435,1+0,29%34,40,58%35,7+0%35,1+0,29%
201335,08−0,64%35,734,6351,69%34,6+0%35,70,56%350,28%
201235,3−0,7%35,934,635,60,56%34,61,7%35,90,28%35,10,28%
201135,55+0%3635,235,8+0,85%35,20,56%360,28%35,2+0%
201035,55+0,28%36,135,235,5+0%35,4+1,43%36,1+0%35,20,28%
200935,45−1,32%36,134,935,50,28%34,92,51%36,11,1%35,31,4%
200835,93·36,535,635,635,836,535,8

18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế