Khu vực đồng euro
Khu vực đồng euro kỳ Q4-2025 đạt 34,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q4-2025. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Eurostat
Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao động làm công ăn lương | |||||||||||
| Khu vực đồng euro | 34,4 | 35 | 33,8 | 34,5 | 34,3 | 34,9 | 34,1 | 34,6 | 34,1 | 34,9 | |
| Liên minh châu Âu | 34,9 | 35,6 | 34,3 | 35,1 | 34,9 | 35,6 | 34,7 | 35,2 | 34,8 | 35,6 |
Khu vực đồng euro theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | Q1 | Q2 | Q3 | Q4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 34,43 | −0,15% | 35 | 33,8 | 34,5−0,29% | 33,8−0,88% | 35+0,29% | 34,4+0,29% |
| 2024 | 34,47 | +0,07% | 34,9 | 34,1 | 34,6−0,86% | 34,1+0,59% | 34,9+0% | 34,3+0,59% |
| 2023 | 34,45 | −0,65% | 34,9 | 33,9 | 34,9−0,57% | 33,9−1,17% | 34,9−0,57% | 34,1−0,29% |
| 2022 | 34,68 | +0,14% | 35,1 | 34,2 | 35,1+1,15% | 34,3−0,29% | 35,1−0,28% | 34,2+0% |
| 2021 | 34,63 | −0,29% | 35,2 | 34,2 | 34,7−0,57% | 34,4+1,18% | 35,2−0,28% | 34,2−1,44% |
| 2020 | 34,73 | −1,21% | 35,3 | 34 | 34,9−0,85% | 34−1,73% | 35,3−1,12% | 34,7−1,14% |
| 2019 | 35,15 | −0,21% | 35,7 | 34,6 | 35,2+0% | 34,6−0,57% | 35,7−0,28% | 35,1+0% |
| 2018 | 35,23 | +0,28% | 35,8 | 34,8 | 35,2−0,56% | 34,8+0,87% | 35,8+0,56% | 35,1+0,29% |
| 2017 | 35,13 | −0,14% | 35,6 | 34,5 | 35,4+1,14% | 34,5−1,71% | 35,6+0% | 35+0% |
| 2016 | 35,18 | +0,21% | 35,6 | 35 | 35+0% | 35,1+1,45% | 35,6−0,28% | 35−0,28% |
| 2015 | 35,1 | +0,07% | 35,7 | 34,6 | 35−0,28% | 34,6+0,58% | 35,7+0% | 35,1+0% |
| 2014 | 35,08 | +0% | 35,7 | 34,4 | 35,1+0,29% | 34,4−0,58% | 35,7+0% | 35,1+0,29% |
| 2013 | 35,08 | −0,64% | 35,7 | 34,6 | 35−1,69% | 34,6+0% | 35,7−0,56% | 35−0,28% |
| 2012 | 35,3 | −0,7% | 35,9 | 34,6 | 35,6−0,56% | 34,6−1,7% | 35,9−0,28% | 35,1−0,28% |
| 2011 | 35,55 | +0% | 36 | 35,2 | 35,8+0,85% | 35,2−0,56% | 36−0,28% | 35,2+0% |
| 2010 | 35,55 | +0,28% | 36,1 | 35,2 | 35,5+0% | 35,4+1,43% | 36,1+0% | 35,2−0,28% |
| 2009 | 35,45 | −1,32% | 36,1 | 34,9 | 35,5−0,28% | 34,9−2,51% | 36,1−1,1% | 35,3−1,4% |
| 2008 | 35,93 | · | 36,5 | 35,6 | 35,6 | 35,8 | 36,5 | 35,8 |
18 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.