Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 35,4 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Ngành chế biến, chế tạo
Áo35,435,33634,43635,836,134,235,634,8
Phần Lan36,936,837,735,436,536,137,336,336,436,1

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202635,4−0,07%35,435,435,41,67%···
202535,43+0%3634,436+1,12%34,4+0,58%360,28%35,31,4%
202435,43+0,07%36,134,235,62,47%34,21,16%36,1+1,12%35,8+2,87%
202335,4−0,21%36,534,636,5+0,83%34,60,57%35,71,38%34,8+0,29%
202235,48−0,07%36,234,736,2+0,28%34,80,29%36,2+0%34,70,29%
202135,5+0,71%36,234,836,11,37%34,9+7,38%36,20,82%34,81,69%
202035,25−5,31%36,632,536,62,66%32,59,97%36,53,69%35,45,09%
201937,22−0,07%37,936,137,6+0%36,10,55%37,9+0%37,3+0,27%
201837,25−0,13%37,936,337,61,83%36,3+0%37,90,26%37,2+1,64%
201737,3+0,07%38,336,338,3+2,68%36,32,68%38+0%36,6+0,27%
201637,28−0,53%3836,537,31,58%37,3+1,08%381,3%36,50,27%
201537,48−0,07%38,536,637,9+1,88%36,9+1,65%38,50,52%36,63,17%
201437,5+0,2%38,736,337,21,33%36,30,27%38,7+2,11%37,8+0,27%
201337,43−1,45%37,936,437,72,84%36,41,62%37,92,07%37,7+0,8%
201237,98−0,39%38,83738,8+0%371,6%38,70,26%37,4+0,27%
201138,13+0,33%38,837,338,8+1,31%37,6+0,27%38,80,77%37,3+0,54%
201038+1,2%39,137,138,3+1,32%37,5+2,74%39,1+1,03%37,10,27%
200937,55−3,72%38,736,537,82,83%36,55,68%38,72,27%37,24,12%
200839·39,638,738,938,739,638,8

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế