Áo

Áo kỳ Q1-2026 đạt 32,9 Giờ/tuần, theo Eurostat. Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giờ làm việc châu Âu (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2008 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Eurostat

Cập nhật cuối: 27-07-2026 11:47

Chỉ tiêu này trong bảng Giờ làm việc châu Âu

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Lao động làm công ăn lương
Áo32,932,833,832,133,333,133,63233,232,2
Phần Lan33,533,534,93333,633,534,633,733,933,2

Áo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202632,9−0,3%32,932,932,91,2%···
202533+0,08%33,832,133,3+0,3%32,1+0,31%33,8+0,6%32,80,91%
202432,98+0,76%33,63233,20,6%320,31%33,6+1,2%33,1+2,8%
202332,73−0,38%33,432,133,4+0,3%32,10,93%33,20,9%32,2+0%
202232,85+0,08%33,532,233,3+0,91%32,4+0%33,50,59%32,2+0%
202132,83−0,53%33,732,2333,23%32,4+5,19%33,71,75%32,21,83%
202033−4,69%34,330,834,12,29%30,88,61%34,32,83%32,85,2%
201934,63+0,44%35,333,734,9+0,29%33,7+0,3%35,3+0,28%34,6+0,87%
201834,48+0,8%35,233,634,8+0%33,6+0,9%35,2+0,86%34,3+1,48%
201734,2−0,65%34,933,334,8+1,16%33,32,92%34,90,85%33,8+0%
201634,43+0%35,233,834,40,29%34,3+1,18%35,20,85%33,8+0%
201534,43−1,15%35,533,834,51,43%33,9+0%35,50,56%33,82,59%
201434,83−0,92%35,733,9351,13%33,91,17%35,70,28%34,71,14%
201335,15−0,28%35,834,335,40,84%34,30,29%35,80,56%35,1+0,57%
201235,25−0,77%3634,435,71,11%34,41,99%36+0%34,9+0%
201135,53−0,07%36,134,936,1+1,12%35,1+0%361,64%34,9+0,29%
201035,55+0%36,634,835,7+0,28%35,1+0,57%36,60,27%34,80,57%
200935,55−2,54%36,734,935,62,2%34,93,86%36,71,08%353,05%
200836,47·37,136,136,436,337,136,1

19 năm số liệu, đơn vị Giờ/tuần. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giờ làm việc châu Âu.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế